Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664453-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210550205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:24:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,102,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CŨ
1 Tháo dỡ dầm, sàn cầu thép các loại dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,888 tấn
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B CÔNG TÁC KHUNG ĐỊNH VỊ ( đóng nhổ 6 lần)
1 Đóng thẳng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
2 Đóng thẳng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
4 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình I.200 (3.5% đóng nhổ*6lần, 1.17% sử dụng 1 tháng, 1% vật liệu khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,8 kg
7 Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,3 kg
C CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC
1 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,141 tấn
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
5 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m2
6 SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m3
7 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m
8 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m
9 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
12 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m2
13 Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368 m3
D CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐNG VÀ ĐẮP ĐẬP
1 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
2 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Ø12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
3 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 100m2
4 SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250, D>70cm (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,086 m3
5 Xây gạch bịt đầu cống bằng gạch ống 8x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
7 Lắp đặt ống cống Ø150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
9 Cốt thép tấm đan Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Cốt thép tấm đan Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,346 tấn
11 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,212 m3
13 Lắp tấm đan trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
14 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 100m3
15 Đào ban san đáy cống bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
16 Đào đất đặt rọ đá bằng máy đào 0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m3
17 Thả rọ thép đá hộc 2x1x0.3 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 rọ
18 Gia công thép Ø36 giằng khung cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
19 Cung cấp tăng đơ Ø36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
20 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,483 100m3
21 Cung cấp đất dinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,397
22 Cốt thép BTĐS cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
23 Cốt thép BTĐS cọc Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
24 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
25 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
26 Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m
27 Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m
28 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
29 Cốt thép cột khung công tác Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
30 Cốt thép cột khung công tác Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
31 Ván khuôn gỗ cột khung công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
32 Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
33 Cốt thép dầm Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
34 Cốt thép dầm giằng , Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
35 Cốt thép dầm giằng , Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
36 Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2,3,4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
37 Bê tông dầm, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 m3
38 Cốt thép sàn công tác Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
40 Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
41 Gia công khung nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
42 Gia công thép nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
43 Cung cấp dây xích Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
44 Cung cấp bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Cung cấp bulong M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
46 Cung cấp cao su non dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
47 Cung cấp Palăng xích 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,454 m2
49 Trát khung dàn kéo cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
51 Đào móng cầu thang đổ bêtông lót cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m3
52 Trãi vải nhựa lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
53 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
54 Cốt thép thang lên xuống+ dầm khóa đầu, dầm đỉnh mái và mái đập, Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
55 Cốt thép cầu thang lên xuống, Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
56 Cốt thép dầm khóa đầu, Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
57 Ván khuôn đổ bê tông chân khay + bậc thang + dầm khóa đầu và dầm đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
58 Trải vải nhựa đáy dầm + mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
59 Bê tông thang lên xuống, thân và mái đập đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 m3
60 Bê tông lề chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
61 Trải đá cấp phối dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
62 Trải vải nhựa làm mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
63 Bê tông nền, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
64 Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,08 kg
66 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,08 kg
67 Sản xuất tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m
68 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Cung cấp bu lông M.16x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Cung cấp bu lông M.20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
71 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,04 m
72 Đào móng trụ tường phòng vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
73 Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
74 Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.01E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 936.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.872.000.000. Trong đó X = N x V Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->