Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:07:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa, chiều dày lớp cắt 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,796 | 100m |
| 2 | Phá lớp mặt đường láng nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,0223 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối đá dăm nền đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 19,0674 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện ô tô bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,1986 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5778 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5778 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 18 | Khung bu lông móng tủ M16x650mm (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công lắp Khung bu lông móng tủ M16x650mm (Nhân công 3,0/7 nhóm II,) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | công |
| 20 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 24 | Bu lông M12x30 bắt tiếp địa vào vỏ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5,4361 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 10 m |
| 27 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 41,0738 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 1,643 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2591 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2591 | 100m3/1km |
| 33 | Mua đất đắp móng K90 | Chương V của E-HSMT | 172,0952 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,721 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 2,3808 | 100m2 |
| 38 | Khung bu lông móng cột M24x300x300x750mm | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 39 | Nhân công lắp khung bu lông móng cột M24x300x300x750mm (Nhân công 3,0/7 nhóm II) | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 47,616 | m3 |
| 41 | Vữa xi măng mác 200 chèn chân cột đèn, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 42 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=9m, dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chương V của E-HSMT | 62 | cột |
| 44 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V của E-HSMT | 62 | cột |
| 45 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 180W (tương đương Led D CSD04L/180W, hãng Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 46 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | bảng |
| 48 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | cửa |
| 49 | Đánh số cột thép bằng sơn | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10 cột |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | đầu cáp |
| 51 | Cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 52 | Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 62 | cầu chì |
| 53 | Lắp đặt các MCB 1P 5A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 54 | Bu lông + Ecu M8 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| 55 | Bu lông + Ecu M12 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 56 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 558 | m |
| 57 | Luồn dây từ cáp CU/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V của E-HSMT | 5,58 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà PVC D16mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 59 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 10 cọc |
| 61 | Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 325,4625 | kg |
| 62 | Kéo rải dây đồng M16, Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 22,633 | 100m |
| 63 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 213,52 | kg |
| 64 | Rải dây Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 17 | 10 m |
| 65 | Đào tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 74,8 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 67 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,28 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 69 | Bu lông M12x30 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 70 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 133,9572 | Kg |
| 71 | Rải dây thép địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 21,08 | 10 m |
| 72 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cọc |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10 cọc |
| 74 | Đào hào cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 270,4 | 1m3 |
| 75 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 10,816 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,548 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,548 | 100m3/1km |
| 78 | Mua đất đắp móng rãnh, độ chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 732,918 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,81 | 100m3 |
| 80 | Mua cát đắp móng, độ chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 330,62 | m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 271 | m3 |
| 82 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V của E-HSMT | 817 | m2 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 8,17 | 100m2 |
| 84 | Gạch không nung 220x105x60mm | Chương V của E-HSMT | 30.127 | viên |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 30,127 | 1000v |
| 86 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 87 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 505,73 | m |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 5,0573 | 100m |
| 91 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (tương đương Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 2.604,68 | m |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 26,0468 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 23,94 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.395.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi