Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:06:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (GIAI ĐOẠN I) | |||
| B | Cung cấp lắp đặt phương tiện chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bình MT3 - CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | chiếc |
| C | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (bao gồm cả ắc quy dự phòng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px0,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Linh kiện báo cháy - vỏ tổ hợp báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sang sự cố . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn cút thép D80mm ( các loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút góc D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn cút thép D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van D 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Khớp chống rung D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Hộp đựng lăng vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 40 | Phụ kiện báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA & TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| E | Bể nước cứu hỏa 27m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,5542 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,1168 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,102 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,653 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4276 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0489 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3635 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3035 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,1036 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,1036 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,3136 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1959 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4896 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,448 | 100m3/1km |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=(47-65)M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=18m3/h, H=(47-65)M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Giá đỡ bệ máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bể nước mồi 100L ( bể nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn cút thép D80mm ( các loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn cút thép D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn cút thép D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van D 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Khớp chống rung D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Rọ hút D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Hộp đựng lăng vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van họng nước D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ TRỰC BẢO VỆ & ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8479 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6239 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,232 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7414 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng & giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0236 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1008 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Bằng 1/3 KL đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,616 | m3 |
| 12 | Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8134 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2615 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9788 | m3 |
| 17 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch không nung khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,955 | 10m |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,865 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0358 | tấn |
| 20 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1615 | tấn |
| 21 | Công tác cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2697 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2089 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8358 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,0096 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,237 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,082 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3126 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,34 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,28 | m |
| 32 | Chống thấm mái, sê nô bằng khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,3584 | m2 |
| 33 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,3584 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7776 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5752 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,2466 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,4246 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,4316 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,0096 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1154 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhựa nhôm pa nô dưới kính trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 44 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 1bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhôm cánh xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| H | Cấp điện & thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO & CỔNG SỐ 2 | |||
| J | Cổng số 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,148 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1594 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9174 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1728 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5637 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,116 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,281 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,944 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1655 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0457 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1523 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0538 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,835 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4514 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,437 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7603 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,4804 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,96 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5204 | m2 |
| 25 | Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,928 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,124 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 40*60*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3063 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,712 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,784 | m2 |
| 30 | Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,04 | m2 |
| 32 | Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,792 | m2 |
| 33 | Gia công biển hiệu khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2077 | tấn |
| 34 | Dán tấm Aluminium vào khung biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,38 | m2 |
| 35 | Chữ bằng tấm Aluminium ( Nội dung theo CĐT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tôn nền bê tông gạch vỡ từ cổng ra đến vỉa hè ( gạch vỡ tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,36 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,34 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bó vỉa cũ đã vỡ hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,584 | m3 |
| 40 | Lu lèn lại mặt vỉa hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 ( đoạn vỉa hè phía cổng trường - L= 34,0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,102 | m3 |
| 43 | Lát gạch terazoo kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102 | m2 |
| K | Cổng chính ( cổng số 1): | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,04 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6668 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6924 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,9538 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,3984 | 100m |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,476 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,476 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4014 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7593 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2759 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Công tác cốt thép móng trụ cổng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0785 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0485 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2666 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1914 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0929 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4985 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,1928 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,32 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m2 |
| 32 | Vẽ & sơn trang trí bằng màu 3D ( tham khảo đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,5128 | m2 |
| 33 | Gắn tên trường & biển hiệu bằng Inoc( Nội dung theo đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 34 | Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,08 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1174 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| L | Tường rào thoáng xây mới- L=64.5m : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,5646 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,852 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4117 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0897 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3224 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1882 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9627 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đầu trụ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6717 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,1898 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,852 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,3378 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,3378 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 40*80*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4266 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,432 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,716 | m2 |
| M | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2092 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,046 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III; Có hạng mục thi công xây lắp về phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi