Gói thầu: Gói thầu số 6: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp văn phòng làm việc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp văn phòng làm việc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:03:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 925,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công trình: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( gương soi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,364 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,892 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,404 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC ( Bằng diện tích lát nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khu hành lang, sảnh thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,038 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2746 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2746 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2746 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7678 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7678 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm khu WC ( Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,588 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 Bằng diện tích lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng giá đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | md |
| 30 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9175 | m2 |
| 31 | Cửa pano gỗ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | md |
| 33 | Nẹp khuôn ( nẹp 1 mặt bên ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | md |
| 34 | Bản lề 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 35 | Cửa nhôm 1 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cho cửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 cấu kiện |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1639 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 49 | Bộ cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi đồng cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu + Xiphong đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y - PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y - PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường tầng 6,7, 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,0726 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần tầng 6, 7, 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,0726 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit giả đá 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, bằng gạch Granit giả đá 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1782 | m2 |
| 80 | Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5925 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi