Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (tại Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 25/05/2021 của UBND huyện Vân Đồn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:00:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,601,940 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm lẻ một nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,832 | m² |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,91 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,091 | m² |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bồn tắm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m² |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m³ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,179 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,913 | m² |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 10m3/km |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,855 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,757 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,234 | m² |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,514 | m² |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,888 | m² |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,221 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m² |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m² |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,18 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,179 | m² |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,913 | m² |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | 100m² |
| 27 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456 | m |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,727 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,49 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,749 | m² |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,289 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m² |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | 10m3/km |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,625 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,654 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,184 | m² |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,871 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,473 | m² |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m² |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2mm - 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,369 | m² |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m² |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Dây inox (chậu rửa, bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Xi phông (chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,616 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,121 | m² |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,287 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3676 | m² |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 10m3/km |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,526 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,598 | m² |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,818 | m² |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m² |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m² |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2mm - 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,287 | m² |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m² |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dây inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,104 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,942 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,603 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,312 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,312 | m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,654 | m³ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,09 | m² |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | 10m3/km |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,807 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,807 | m² |
| 13 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,427 | m³ |
| 15 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.990291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.980582E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.135.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.724.271.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi