Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686837-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210634867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tại Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 25/05/2021 của UBND huyện Vân Đồn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:00:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,601,940 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm lẻ một nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,832
2 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,91
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,86 m
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,091
5 Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
6 Tháo dỡ bồn tắm bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,19
9 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,126
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,179
11 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,913
12 Vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 10m3/km
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,26
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,855
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,757
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.198,234
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,514
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,888
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,221
21 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,33
22 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4
23 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,18
24 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,179
25 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,913
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 100m²
27 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m²
28 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 982 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456 m
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,727
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,49 m
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,749
4 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháo dỡ bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,289
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563
11 Vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 10m3/km
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,625
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,654
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,184
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,871
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,473
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36
19 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92
20 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97
21 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96
22 Cung cấp, lắp dựng vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2mm - 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08
23 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,369
24 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563
25 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92
26 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Dây inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Dây inox (chậu rửa, bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Xi phông (chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,616
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,121
4 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,287
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3676
11 Vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 10m3/km
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,45
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,526
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,598
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,818
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52
19 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44
20 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55
21 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24
22 Cung cấp, lắp dựng vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2mm - 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Việt Nhật, Chu Lai) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24
23 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,287
24 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,367
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Dây inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Dây inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ BẢO VỆ + PHỤ TRỢ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,104
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,942
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,603
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,312
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,312
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,654
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,09
9 Vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 10m3/km
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,807
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,807
13 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m³
14 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,427
15 Lót nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.990291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.980582E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.135.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.724.271.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->