Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682656-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:56:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,179,842,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V 828,63 m3
2 Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào Mục II Chương V 27,621 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 9,115 100m3
4 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào Mục II Chương V 58,696 100m3
5 Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) Mục II Chương V 58,807 100m3
6 Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền) Mục II Chương V 9,936 100m3
7 Cung cấp đất dính Mục II Chương V 2.167,728 m3
8 Lu lèn lại khuôn đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục II Chương V 13,281 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mm Mục II Chương V 26,269 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mm Mục II Chương V 26,269 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục II Chương V 175,128 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mục II Chương V 175,128 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mục II Chương V 12 cái
14 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, tên cầu 0,3x0,5m Mục II Chương V 10 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm Mục II Chương V 10 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m Mục II Chương V 8 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m Mục II Chương V 12 cái
18 Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 Mục II Chương V 2,5 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo Mục II Chương V 0,4 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II Chương V 0,56 m3
21 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 1,21 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,058 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mục II Chương V 0,141 100m2
24 Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II Chương V 9,44 m2
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V 22 cái
26 Đào móng cọc tiêu Mục II Chương V 3,24 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,018 100m3
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục II Chương V 118 m
29 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mm Mục II Chương V 35 Tấm
30 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mm Mục II Chương V 26 Tấm
31 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm Mục II Chương V 35 Trụ
32 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm Mục II Chương V 13 Trụ
33 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Mục II Chương V 384 Cái
34 Bu lông liên kết D18x380 L=380mm Mục II Chương V 48 Cái
35 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Mục II Chương V 48 Cái
36 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Mục II Chương V 48 Cái
37 Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 Mục II Chương V 3,73 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóng Mục II Chương V 0,415 100m2
39 Đào móng trụ tôn sóng Mục II Chương V 6,95 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mục II Chương V 3,22 m3
B HẠNG MỤC: CẦU MỸ PHONG
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
3 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
4 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V 1,346 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,136 tấn
7 Sản xuất khe co giãn, đế lan can. Mục II Chương V 0,142 tấn
8 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,142 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 15,329 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,131 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,414 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 0,789 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,238 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,503 tấn
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 19,52 m2
16 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,262 tấn
17 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,093 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V 0,754 m3
19 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 2,921 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,26 100m2
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,121 100m3
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
23 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
31 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 20 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 0,9 m3
33 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,341 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,893 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 12,047 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,557 100m2
38 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
39 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
40 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 2,169 100m
41 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,191 100m
42 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,66 100m
43 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
44 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
45 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
46 Nhổ cọc cầu cũ Mục II Chương V 0,8 100m
47 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V 2,835 m3
48 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
49 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
50 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
51 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
52 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
53 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 0,618 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 5,36 m3
55 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
56 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
57 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 5,36 m3
58 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,205 100m3
60 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,063 100m3
C CẦU TRUNG AN
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
3 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
4 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V 2,185 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,279 tấn
7 Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V 0,16 tấn
8 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,16 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 22,512 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,521 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,599 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,157 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,378 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,755 tấn
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 26,784 m2
16 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,299 tấn
17 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,092 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục II Chương V 0,754 m3
19 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 3,221 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,316 100m2
21 Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,139 100m3
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
30 Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
31 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 20 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 0,9 m3
33 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,358 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,963 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 12,432 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,614 100m2
38 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
39 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
40 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 2,169 100m
41 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,191 100m
42 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,66 100m
43 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
44 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
45 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
46 Nhổ cọc cầu cũ Mục II Chương V 0,8 100m
47 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V 2,835 m3
48 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
49 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
50 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
52 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 697,411 Kg
53 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 6,46 m3
54 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
55 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 5,365 tấn
56 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 6,46 m3
57 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,253 100m3
59 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,066 100m3
D CẦU TRÀM MÙ
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
3 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
4 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V 1,286 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,136 tấn
7 Sản xuất khe co giãn, đế lan can. Mục II Chương V 0,142 tấn
8 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,142 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 15,275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,126 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,414 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 0,789 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,238 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,503 tấn
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 19,52 m2
16 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,262 tấn
17 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,093 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V 0,754 m3
19 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 2,921 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,26 100m2
21 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,011 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,198 100m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
24 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
26 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
31 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
32 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 20 mối nối
33 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 0,9 m3
34 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,341 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,893 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 12,047 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,557 100m2
39 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
40 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
41 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 2,169 100m
42 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,191 100m
43 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,66 100m
44 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
45 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
46 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
47 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
48 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
49 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
50 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
52 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 0,618 Tấn
53 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu (Khấu hao tạm tính 20%) Mục II Chương V 5,36 m3
54 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
55 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 4,757 tấn
56 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 5,36 m3
57 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,18 100m3
59 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,074 100m3
60 Phá dỡ bê tông kết cấu nhịp cầu cũ Mục II Chương V 9 m3
61 Nhổ cọc cầu cũ ở dưới nước Mục II Chương V 1,2 100m cọc
E CẦU TRUNG TÂM
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
3 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
4 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mục II Chương V 1,346 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,136 tấn
7 Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V 0,142 tấn
8 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,142 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 15,329 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,131 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,414 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 0,789 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,238 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,503 tấn
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 19,52 m2
16 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,262 tấn
17 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,093 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục II Chương V 0,754 m3
19 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 2,921 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,26 100m2
21 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,032 100m3
22 Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,184 100m3
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
26 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
32 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 20 mối nối
33 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 0,9 m3
34 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,341 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,893 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 12,047 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,557 100m2
39 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
40 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
41 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 2,169 100m
42 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,191 100m
43 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,66 100m
44 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
45 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
46 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
47 Nhổ cọc cầu cũ Mục II Chương V 0,8 100m
48 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V 2,835 m3
49 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
50 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
51 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
52 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
54 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 0,618 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu (Khấu hao tạm tính 20%) Mục II Chương V 5,36 m3
56 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
57 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 4,757 tấn
58 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 5,36 m3
59 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,253 100m3
61 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,066 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5358485635E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.071E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.167.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.501.879.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->