Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:56:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,179,842,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 828,63 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào | Mục II Chương V | 27,621 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 9,115 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào | Mục II Chương V | 58,696 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 58,807 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 9,936 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | Mục II Chương V | 2.167,728 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại khuôn đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 13,281 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mm | Mục II Chương V | 26,269 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mm | Mục II Chương V | 26,269 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục II Chương V | 175,128 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 175,128 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, tên cầu 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 | Mục II Chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mục II Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mục II Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 24 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 9,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 26 | Đào móng cọc tiêu | Mục II Chương V | 3,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục II Chương V | 118 | m |
| 29 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mm | Mục II Chương V | 35 | Tấm |
| 30 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mm | Mục II Chương V | 26 | Tấm |
| 31 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm | Mục II Chương V | 35 | Trụ |
| 32 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm | Mục II Chương V | 13 | Trụ |
| 33 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Mục II Chương V | 384 | Cái |
| 34 | Bu lông liên kết D18x380 L=380mm | Mục II Chương V | 48 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mục II Chương V | 48 | Cái |
| 36 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Mục II Chương V | 48 | Cái |
| 37 | Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 | Mục II Chương V | 3,73 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóng | Mục II Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 39 | Đào móng trụ tôn sóng | Mục II Chương V | 6,95 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V | 3,22 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU MỸ PHONG | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,346 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất khe co giãn, đế lan can. | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,329 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,341 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,893 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,047 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 40 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 41 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 45 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 46 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 48 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 50 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 53 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 0,618 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 55 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,063 | 100m3 |
| C | CẦU TRUNG AN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 2,185 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 22,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,521 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,599 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,157 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,378 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,755 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 26,784 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 3,221 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,358 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,963 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 38 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 40 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 41 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 45 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 46 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 48 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 50 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 52 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 697,411 | Kg |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 6,46 | m3 |
| 54 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 5,365 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 6,46 | m3 |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 59 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,066 | 100m3 |
| D | CẦU TRÀM MÙ | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất khe co giãn, đế lan can. | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,341 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,893 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,047 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 46 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 47 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 50 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 52 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 0,618 | Tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu (Khấu hao tạm tính 20%) | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 54 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,757 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 59 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ bê tông kết cấu nhịp cầu cũ | Mục II Chương V | 9 | m3 |
| 61 | Nhổ cọc cầu cũ ở dưới nước | Mục II Chương V | 1,2 | 100m cọc |
| E | CẦU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 1,346 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiên đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 15,329 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,414 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,789 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,238 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 19,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 2,921 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất mố cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,341 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,893 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,047 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,169 | 100m |
| 42 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,191 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 46 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 47 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V | 2,835 | m3 |
| 49 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 50 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 52 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 54 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 0,618 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu (Khấu hao tạm tính 20%) | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,757 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 59 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,066 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5358485635E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.167.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.501.879.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi