Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662986-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 08:43:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,624,866,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công đường giao thông): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn và vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc >= 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa >= 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN THÔN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất III | Theo HSTK | 20,114 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất II | Theo HSTK | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo HSTK | 16,542 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất III | Theo HSTK | 5,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 460,67 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 1.803,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 10,408 | 100m2 |
| 8 | Cắt mạch mặt đường bê tông | Theo HSTK | 23,878 | 100m |
| 9 | Đào móng, đất III | Theo HSTK | 7,995 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh xây, đất III | Theo HSTK | 7,326 | 100m3 |
| 11 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 732,59 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo HSTK | 303 | cái |
| 13 | Mua cột + biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 14 | Mua cột + biển báo chữ nhật KT 0,8*1,2m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 80*120cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất san nền, đất cấp III | Theo HSTK | 122,537 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 151,601 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 38,171 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Theo HSTK | 7,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,537 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 19,75 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 197,54 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 338,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Theo HSTK | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,06 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,301 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 8,76 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 61,32 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 96,36 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 3,158 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,317 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng bể | Theo HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,422 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 10 | Xây tường bể, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,101 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,112 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 79,576 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 79,576 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể | Theo HSTK | 79,576 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 21,234 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,036 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 15 | 1cấu kiện |
| 20 | Nắp cửa xuống bể | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo HSTK | 0,987 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,077 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,044 | m3 |
| 24 | Xây tường bể, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,564 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng bể | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,324 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,89 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,416 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,416 | m2 |
| 31 | Đánh màu bể | Theo HSTK | 16,416 | m2 |
| 32 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,198 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,679 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 5 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công tầng lọc cát thạch anh | Theo HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc sỏi thạch anh | Theo HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc sỏi 1x2 | Theo HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van khóa BB D100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Máng thu nước INOX 304 và phụ kiện | Theo HSTK | 1 | HT |
| 49 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo HSTK | 292,416 | m3 |
| 50 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Theo HSTK | 27,468 | m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống đắp cát | Theo HSTK | 68,545 | m3 |
| 52 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 239,913 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D90mm | Theo HSTK | 22,459 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mm | Theo HSTK | 8,688 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D90mm | Theo HSTK | 374 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D32mm | Theo HSTK | 145 | cái |
| 57 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 58 | Bu lông M16*50 | Theo HSTK | 184 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa BB D100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa HDPE D90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí D40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo HSTK | 28,2 | m3 |
| 69 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 6,318 | m3 |
| 70 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 21,15 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63mm | Theo HSTK | 2,35 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ D63/25 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 74 | Chụp van bê tông | Theo HSTK | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt thập nhựa HDPE D63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa D63mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả cặn D63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Vận chuyển vật tư đường ống + phụ kiện | Theo HSTK | 3 | chuyến |
| 82 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 5,417 | m3 |
| 83 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 0,104 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,311 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 86 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,183 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,68 | m2 |
| 88 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,153 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,005 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,121 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,005 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 96 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 11,729 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 98 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,049 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 100 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,774 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,56 | m2 |
| 102 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,485 | m3 |
| 103 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,181 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,061 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp | Theo HSTK | 4,085 | 100m |
| 2 | Dựng cột bê tông | Theo HSTK | 14 | cột |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 18,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 18,2 | m3 |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0.6/1KV 4*50mm2 | Theo HSTK | 427,087 | m |
| 6 | Cột bê tông chữ H cao 6.5m | Theo HSTK | 14 | cột |
| 7 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK | 23 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp | Theo HSTK | 5 | cái |
| 9 | Nắp bịt cao su | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Ghíp đấu 2 bu lông | Theo HSTK | 16 | cái |
| 11 | Đai neo + móc treo cột đơn (trọn bộ) | Theo HSTK | 14 | Bộ |
| 12 | Ghíp nối | Theo HSTK | 20 | cái |
| F | ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 5,519 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất I | Theo HSTK | 7,276 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 17,552 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất III | Theo HSTK | 0,384 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 19,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 63,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Cắt mạch mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,947 | 100m |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,607 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 21,84 | m3 |
| 11 | Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,92 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 260 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 104 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,682 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 1,737 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,86 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,837 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 260 | 1cấu kiện |
| 19 | Cát đệm móng rãnh | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,48 | m3 |
| 21 | Xây rãnh, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,64 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 23 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 10 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,134 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,228 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,6 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,96 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,245 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công đường giao thông): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn và vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu >= 8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 108CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc >= 60kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 180 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đàm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi