Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:40:00 đến ngày 2021-07-08 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,770,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,3174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1527 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 634,312 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 932,9693 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 194,9064 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192,4076 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158,9248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 228,056 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 248,0926 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 578,8827 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,8388 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78,9572 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91,5908 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 613,5156 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5641 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,545 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 833,288 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,8333 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7379 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,79 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,425 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7027 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,1732 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,098 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9962 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8318 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7492 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 455,7459 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91,5908 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91,5908 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 963,0267 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 248,0926 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,8388 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,32 | m |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 761,318 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,97 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở hất; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 53 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,056 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,056 | 1m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2438 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2438 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 196,536 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1351 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117,05 | m |
| 61 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 460,2444 | kg |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 264,516 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 876,2095 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.571,2513 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,5005 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,1589 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3409 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9366 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1306 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0452 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,3869 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3935 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6165 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,968 | m2 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,5 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 237,4 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100,5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 492,6 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 691,6 | m |
| 90 | Hộp luồn dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Quạt hút mùi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Đế âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Tê thu D60-D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt góc D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn thu PVC D42-34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt góc PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,098 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê thu PVC D34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | cái |
| 112 | Lắp đặt góc đều PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PVC D34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 115 | Lắp đặt góc PVC, ĐK 27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 276 | cái |
| 116 | Lắp van khóa PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt góc PVC, ĐK 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê thu, ĐK 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt góc PVC, ĐK 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu D76-34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt góc D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Côn thu D140-D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 131 | Tê thu D110-D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 133 | Côn thu D90-D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 134 | Côn thu D76-34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 136 | Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 138 | Lắp đặt góc D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 142 | Vòi nhấn chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bể |
| 148 | Khoan giếng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm nước 750W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0385 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,6339 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,6724 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 7 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,06 | m |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1386 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,624 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,1556 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0098 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7114 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,8312 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,6083 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2028 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,2534 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,3499 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,2642 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,2642 | m2 |
| 24 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.932,66 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3529 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 193,266 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazo 400x400x30, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.932,66 | m2 |
| C | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,254 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,254 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,6465 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,3017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5988 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4071 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4515 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7853 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5665 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0593 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 175,1062 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,6329 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 175,1062 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,6329 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 989,144 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 989,144 | m2 |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,2012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,3065 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,5565 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (TT95%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5839 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (TC 5%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0732 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9735 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2049 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,7414 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,5624 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,981 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6867 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0944 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8619 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,7525 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,2937 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9209 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5372 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5311 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9631 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7514 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,3931 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,378 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3895 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2131 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0123 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0123 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,7152 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1478 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2656 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4218 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3875 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,4544 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6496 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,7547 | m2 |
| 51 | Ốp đá rối tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,703 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,884 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72,44 | m |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 273,2511 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,626 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,7908 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 132,682 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,536 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 460,7239 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 182,587 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,5085 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1694 | m2 |
| 63 | Cửa đi 4 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,786 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 67 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,337 | m2 |
| 68 | Inox cửa sổ (Inox 304) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,5869 | kg |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,4572 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 111,2 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,7 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 126,7 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 353 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4681 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1236 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,745 | m3 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,924 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,1424 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4607 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa 34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Tê đều PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống cấp PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 101 | Lắp đặt góc đều PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt góc thu nhựa 34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt góc nối ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp van khóa PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Tê góc nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê thu D76-34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ống thoát PVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 112 | Lắp đặt góc ren trong D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Tê góc D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 64m3/h, H=60MCN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 64m3/h, H=60MCN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước mồi 200l | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x35mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van dừng - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van dừng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,635 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,97 | m2 |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bình |
| 41 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 49 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,5 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,5 | m3 |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi