Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687822-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210670346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:40:00 đến ngày 2021-07-08 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,770,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,3174m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1527m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117,12m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,48m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT634,312m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT932,9693m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT194,9064m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT192,4076m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158,9248m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT228,056m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT248,0926m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT578,8827m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,8388m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78,9572m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91,5908m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT613,5156m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5641tấn
18Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97,545m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT833,288m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,8333m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,567m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7379100m3
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,79m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4251m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,215m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7027m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0292100m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,594m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,054100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,414tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3168m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0486100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0228tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,1732m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,098m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,99621m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8318m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7492m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT455,7459m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91,5908m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91,5908m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT963,0267m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT248,0926m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,8388m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,32m
47Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT761,318m2
48Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,97m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,44m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,7m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,64m2
52Cửa sổ 2 cánh mở hất; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,96m2
53Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,16m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,056m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0561m2
56Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2438tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2438tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT196,5361m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1351100m2
60Tôn úp nóc, máng nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117,05m
61Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 hành langTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT460,2444kg
62Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT264,516m2
63Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,72m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT876,2095m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.571,2513m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,5005m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,15891m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3409m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,754m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9366tấn
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1376100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1306m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0452m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,3869m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1877100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1302tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3935m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6165m3
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,414tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1469100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT301cấu kiện
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,488m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,968m2
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,5m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT237,4m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100,5m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT492,6m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT691,6m
90Hộp luồn dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36hộp
91Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19bộ
98Tủ điện tổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
99Quạt hút mùiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
100Đế âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
101Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
103Lắp đặt Tê thu D60-D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
104Lắp đặt góc D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
105Lắp đặt Côn thu PVC D42-34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,08100m
107Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
108Lắp đặt góc PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,018100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,098100m
111Lắp đặt tê thu PVC D34-27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96cái
112Lắp đặt góc đều PVC D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
113Lắp đặt côn thu PVC D34-27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,612100m
115Lắp đặt góc PVC, ĐK 27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT276cái
116Lắp van khóa PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,162100m
118Lắp đặt tê thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
119Lắp đặt góc PVC, ĐK 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,306100m
121Lắp đặt tê thu, ĐK 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
122Lắp đặt góc PVC, ĐK 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
123Lắp đặt côn thu D76-34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
125Lắp đặt góc D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m
127Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
129Côn thu D140-D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
131Tê thu D110-D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
133Côn thu D90-D76Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
134Côn thu D76-34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
136Cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
138Lắp đặt góc D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
139Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
142Vòi nhấn chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bể
148Khoan giếngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
149Máy bơm nước 750WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
B SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0385m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,6339m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,6724m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94cấu kiện
7Vét rãnh thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,06m
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1386m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,624m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,15561m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0098m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7114m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,8312m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4128m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1411100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1862tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT581cấu kiện
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,60831m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2028m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,2534m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,3499m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,2642m2
23Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,2642m2
24Rải bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.932,66m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3529100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT193,266m3
27Lát gạch Terazo 400x400x30, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.932,66m2
C Bể PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9245100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3991100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,25410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,25410m³/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,6465m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,3017m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0987100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5988100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2372100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4071tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7217tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0855tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4515tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7853tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5665tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0593m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0031100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0074tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
D TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT175,1062m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,6329m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT175,1062m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,63291m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT989,144m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT989,144m2
E NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,2012m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3499tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,1m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,24m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,3065m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2425100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,5565m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (TT95%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5839100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (TC 5%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,07321m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,97351m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2049100m3
12Vận chuyển đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,741410m³/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,5624m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,981m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6867m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,864m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0383tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,753tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2938tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0944tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1665100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0824100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8619100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,7525m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,2937m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9209m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0589tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5372tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5311100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9631m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2209tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,101tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7514100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,3931m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,315tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,378100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3895m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1445tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2131100m2
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0123tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0123tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,71521m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1478100m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,26561m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4218m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3875m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,4544m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,6496m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5018m3
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,7547m2
51Ốp đá rối tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,703m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,884m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72,44m
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT273,2511m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,626m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,7908m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT132,682m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,536m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT460,7239m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT182,587m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,5085m2
62Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1694m2
63Cửa đi 4 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,24m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,12m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,786m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt; nhôm hệ; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,48m2
67Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,337m2
68Inox cửa sổ (Inox 304)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,5869kg
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,4572m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT111,2m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,7m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT126,7m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT353m
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15hộp
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
78Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
79Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0948100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,486m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4681m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0539100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1278tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0342tấn
89Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1236m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,745m3
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,924m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,1424m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4607m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0248100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0687tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cấu kiện
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,086100m
98Lắp đặt tê thu nhựa 34-27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
99Tê đều PVC D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống cấp PVC D27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,035100m
101Lắp đặt góc đều PVC D27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
102Lắp đặt góc thu nhựa 34-27Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
103Lắp đặt góc nối ren trongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
106Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
107Lắp van khóa PVC D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072100m
109Lắp đặt Tê góc nhựa PVC D76Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
110Lắp đặt Tê thu D76-34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
111Lắp đặt Ống thoát PVC D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,008100m
112Lắp đặt góc ren trong D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
113Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,05100m
119Lắp đặt Tê góc D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
F THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 64m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL 64m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
3Lắp đặt bể nước mồi 200lTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
4Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x35mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
6Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt van dừng - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Lắp đặt van dừng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
15Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
17Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
18Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,635m2
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cặp bích
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,97m2
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
31Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cuộn
32Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
33Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
34Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
35Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
36Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cuộn
37Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
38Lắp đặt van góc, ĐK50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bình
40Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bình
41Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
42Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
43Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13bộ
44Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
45Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
46Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
47Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
48Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
49Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,51m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,5m3
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
55Lắp đặt đèn thoát nạn ExitTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
57Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT800m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT800m
59Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->