Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:39:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11,993 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 16,502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,006 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,74 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,27 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,178 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 59,034 | m3 |
| 10 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,237 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,059 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,337 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,955 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 42,314 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,798 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 60,053 | m3 |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 13,229 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,114 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,472 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,95 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12,655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,227 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,904 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,601 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,043 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 28,09 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,178 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,857 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 44,648 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,147 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,076 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,772 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,52 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,044 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,97 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 115,543 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,986 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,529 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,548 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,787 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,414 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 35,911 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 301,296 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 114,796 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 649,186 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 765,756 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo Chương V và HS TKBVTC | 49,982 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo Chương V và HS TKBVTC | 71,488 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 222,66 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 417,77 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 93,2 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 60,46 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng màng khò | Theo Chương V và HS TKBVTC | 60,46 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V và HS TKBVTC | 69,354 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 720,674 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1.456,168 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,054 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,054 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,47mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,26 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2.260 | cái |
| 64 | Gắn chữ inox mạ đồng "trường mầm non Ngư Lộc" | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và HS TKBVTC | 88,62 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cổng inox, phụ kiện kèm theo | Theo Chương V và HS TKBVTC | 10,746 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,8 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12,375 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và HS TKBVTC | 17,16 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,34 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ inox | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,5 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng lan can thang inox | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12,24 | m2 |
| 74 | Tay vịn gỗ D80 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 10,2 | md |
| 75 | Vách ngăn compact | Theo Chương V và HS TKBVTC | 46,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8,008 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và HS TKBVTC | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11 | cái |
| 84 | Triết áp quạt trần | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11 | bộ |
| 85 | Tủ điện âm tường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 86 | Hộp điện 400x250x200 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và HS TKBVTC | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 700 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 900 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 50 | m |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5 | cọc |
| 96 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi thép mạ kẽm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Rắc co D32 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 117 | Rắc co D40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 20 | cái |
| 128 | Ống thông hơi D34 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 20 | m |
| 129 | Rọ chắn rác mái | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 130 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,782 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,011 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 133 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,672 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,529 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 27,236 | m2 |
| 136 | Chống thấm bằng màng khò | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,957 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,023 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,672 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | bình |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bình |
| 144 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | bộ |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 18,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,291 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 182,869 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và HS TKBVTC | 86,782 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,401 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 102,183 | m3 |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ 3 cây cột điện 10m | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3 | cột |
| 4 | Thay thế mới 1 cây cột điện 12m, phụ kiện kèm theo | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | cột |
| 5 | Phá dỡ móng cột điện bê tông cũ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | gốc |
| 10 | Bê tông nền làm sân chơi , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,39 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,644 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,219 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,677 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,757 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,166 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36,608 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,14 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,615 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HS TKBVTC | 42 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 10,961 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,318 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,166 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,863 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và HS TKBVTC | 376,4 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7,528 | m3 |
| 29 | Nilon tái sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 376,4 | m2 |
| 30 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 40,991 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 409,912 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 63,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền tam cấp cũ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 27,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 89,723 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 35,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và HS TKBVTC | 261,208 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V và HS TKBVTC | 544,717 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36,612 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V và HS TKBVTC | 267,455 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và HS TKBVTC | 25,261 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 27,61 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 261,208 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 89,723 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 35,73 | m2 |
| 15 | Xử lý đường ống nước, hạ thấp bờ chắn nước 5cm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | gói |
| 16 | Chống thấm bằng màng khò | Theo Chương V và HS TKBVTC | 21,361 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,85 | m2 |
| 18 | Máng tiểu nam | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Máng tiểu nữ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 544,717 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36,612 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 267,455 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V và HS TKBVTC | 469,221 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 730,429 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 848,784 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và HS TKBVTC | 14,7 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và HS TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, vách kính cố định | Theo Chương V và HS TKBVTC | 13,8 | m2 |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng Hòa Phát KT2400x1100x760mm, hộc và tủ phụ. Model: DT2411VM15 | Theo quy định | 1 | bộ |
| 2 | Ghế hiệu trưởng Hòa Phát KT650x650x1105. Model: SG1020B | Theo quy định | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc phòng hiệu phó Hòa Phát KT2400x1100x760mm, hộc và tủ phụ. Model: DT2411VM15 | Theo quy định | 1 | bộ |
| 4 | Ghế hiệu phó Hòa Phát KT650x650x1105. Model: SG1020B | Theo quy định | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103 BGV103: W1200xD600xH750 mm GGV103: W450xD450xH1(450)xH900 mm | Theo quy định | 1 | bộ |
| 6 | Ghế chủ tọa Hòa Phát KT650x650x1104 Model: SG1020B | Theo quy định | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát KT1200x400x2000mm. Model: DC1240V9 | Theo quy định | 6 | bộ |
| 8 | Tivi phòng học Samsung 49in | Theo quy định | 1 | bộ |
| 9 | Tivi phòng họp Samsung 49in | Theo quy định | 1 | bộ |
| 10 | Bàn ghế mầm non Hòa Phát BMG102, GMG102 KT900x450x460 | Theo quy định | 18 | bộ |
| 11 | Giá góc | Theo quy định | 6 | cái |
| 12 | Giá vẽ | Theo quy định | 1 | cái |
| 13 | Bảng từ quay đa năng Hòa Phát KT1,0x1,2m | Theo quy định | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU Panasonic | Theo quy định | 3 | bộ |
| 15 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU Panasonic | Theo quy định | 4 | bộ |
| 16 | Cánh tủ bếp | Theo quy định | 6,1 | m2 |
| 17 | Bếp nấu Từ Cata I2 Plus Thiết kế Tối ưu Hai Vùng Nấu Nhanh, Tiết Kiệm Điện | Theo quy định | 1 | cái |
| 18 | Bếp gas công nghiệp bàn HT-CN02 | Theo quy định | 1 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 3%) | Theo quy định | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.742.390.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi