Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687884-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210612054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:39:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào-Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 2,279 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 11,993 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 16,502 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và HS TKBVTC 1,006 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và HS TKBVTC 0,333 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,74 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 3,27 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,178 tấn
9 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 59,034 m3
10 Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,994 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và HS TKBVTC 0,237 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,059 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,337 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 3,955 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 42,314 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,798 100m3
17 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 60,053 m3
18 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 13,229 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và HS TKBVTC 2,114 100m2
20 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,472 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,95 tấn
22 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 12,655 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và HS TKBVTC 2,227 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,904 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,601 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 5,043 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 28,09 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và HS TKBVTC 4,178 100m2
29 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 5,857 tấn
30 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 44,648 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và HS TKBVTC 0,147 100m2
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,011 tấn
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,076 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,772 m3
35 Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và HS TKBVTC 0,206 100m2
36 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,52 tấn
37 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,044 tấn
38 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,97 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 115,543 m3
40 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,986 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,529 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 19,548 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 19,787 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 6,414 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 35,911 m2
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 301,296 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 114,796 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 649,186 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 765,756 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Theo Chương V và HS TKBVTC 49,982 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Theo Chương V và HS TKBVTC 71,488 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 222,66 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 417,77 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 93,2 m
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 60,46 m2
56 Chống thấm bằng màng khò Theo Chương V và HS TKBVTC 60,46 m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Chương V và HS TKBVTC 69,354 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và HS TKBVTC 720,674 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và HS TKBVTC 1.456,168 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và HS TKBVTC 1,054 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và HS TKBVTC 1,054 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn 0,47mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,26 100m2
63 Ke chống bão Theo Chương V và HS TKBVTC 2.260 cái
64 Gắn chữ inox mạ đồng "trường mầm non Ngư Lộc" Theo Chương V và HS TKBVTC 1 bộ
65 Sản xuất lắp dựng lan can inox Theo Chương V và HS TKBVTC 88,62 m2
66 Sản xuất lắp dựng cổng inox, phụ kiện kèm theo Theo Chương V và HS TKBVTC 10,746 m2
67 Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V và HS TKBVTC 19,8 m2
68 Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo Chương V và HS TKBVTC 12,375 m2
69 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V và HS TKBVTC 17,16 m2
70 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo Chương V và HS TKBVTC 2,34 m2
71 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo Chương V và HS TKBVTC 0,72 m2
72 Hoa sắt cửa sổ inox Theo Chương V và HS TKBVTC 19,5 m2
73 Sản xuất lắp dựng lan can thang inox Theo Chương V và HS TKBVTC 12,24 m2
74 Tay vịn gỗ D80 Theo Chương V và HS TKBVTC 10,2 md
75 Vách ngăn compact Theo Chương V và HS TKBVTC 46,76 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và HS TKBVTC 8,008 100m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và HS TKBVTC 36 bộ
78 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Chương V và HS TKBVTC 14 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và HS TKBVTC 4 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và HS TKBVTC 11 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và HS TKBVTC 12 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V và HS TKBVTC 4 cái
83 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và HS TKBVTC 11 cái
84 Triết áp quạt trần Theo Chương V và HS TKBVTC 11 bộ
85 Tủ điện âm tường Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
86 Hộp điện 400x250x200 Theo Chương V và HS TKBVTC 7 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V và HS TKBVTC 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V và HS TKBVTC 16 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V và HS TKBVTC 300 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và HS TKBVTC 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và HS TKBVTC 700 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V và HS TKBVTC 900 m
93 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Chương V và HS TKBVTC 4 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 50 m
95 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và HS TKBVTC 5 cọc
96 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo Chương V và HS TKBVTC 1 hệ thống
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
100 Lắp đặt vòi thép mạ kẽm Theo Chương V và HS TKBVTC 3 bộ
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo Chương V và HS TKBVTC 5 cái
102 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và HS TKBVTC 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 4 cái
104 Lắp đặt vòi đồng Theo Chương V và HS TKBVTC 2 bộ
105 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V và HS TKBVTC 1 bể
106 Máy bơm Theo Chương V và HS TKBVTC 1 cái
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,5 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,4 100m
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Chương V và HS TKBVTC 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo Chương V và HS TKBVTC 24 cái
115 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
116 Rắc co D32 Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
117 Rắc co D40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
118 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
119 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
120 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
121 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo Chương V và HS TKBVTC 1,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V và HS TKBVTC 1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,5 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo Chương V và HS TKBVTC 12 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo Chương V và HS TKBVTC 18 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo Chương V và HS TKBVTC 20 cái
128 Ống thông hơi D34 Theo Chương V và HS TKBVTC 20 m
129 Rọ chắn rác mái Theo Chương V và HS TKBVTC 6 cái
130 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,782 m3
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và HS TKBVTC 0,011 100m2
132 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,08 tấn
133 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,672 m3
134 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,529 m3
135 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 27,236 m2
136 Chống thấm bằng màng khò Theo Chương V và HS TKBVTC 19,957 m2
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và HS TKBVTC 0,023 100m2
138 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,034 tấn
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và HS TKBVTC 0,672 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và HS TKBVTC 4 1cấu kiện
141 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện Theo Chương V và HS TKBVTC 2 hộp
142 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Theo Chương V và HS TKBVTC 2 bình
143 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bình
144 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo Chương V và HS TKBVTC 2 bộ
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 18,23 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 0,291 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 182,869 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và HS TKBVTC 86,782 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và HS TKBVTC 15,401 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 102,183 m3
C KHUÔN VIÊN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 5 1m3
2 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 5 m3
3 Tháo dỡ 3 cây cột điện 10m Theo Chương V và HS TKBVTC 3 cột
4 Thay thế mới 1 cây cột điện 12m, phụ kiện kèm theo Theo Chương V và HS TKBVTC 1 cột
5 Phá dỡ móng cột điện bê tông cũ Theo Chương V và HS TKBVTC 7,5 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 7,5 m3
7 Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,5 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Chương V và HS TKBVTC 2 gốc
10 Bê tông nền làm sân chơi , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 5,39 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 1,644 1m3
12 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 0,312 100m3
13 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 0,219 m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 3,677 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và HS TKBVTC 0,091 100m2
16 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,757 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,166 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 36,608 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và HS TKBVTC 0,136 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,14 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,615 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và HS TKBVTC 42 1cấu kiện
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 10,961 m3
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,318 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,166 m3
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ Theo Chương V và HS TKBVTC 4,863 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V và HS TKBVTC 376,4 m2
28 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 7,528 m3
29 Nilon tái sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 376,4 m2
30 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 40,991 m3
31 Lát nền, sàn gạch gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 409,912 m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 63,78 m2
3 Phá dỡ nền tam cấp cũ Theo Chương V và HS TKBVTC 27,61 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và HS TKBVTC 89,723 m2
5 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 35,73 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V và HS TKBVTC 261,208 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Chương V và HS TKBVTC 544,717 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Chương V và HS TKBVTC 36,612 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo Chương V và HS TKBVTC 267,455 m2
10 Vận chuyển phế thải Theo Chương V và HS TKBVTC 25,261 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 27,61 m2
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 261,208 m2
13 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 89,723 m2
14 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 35,73 m2
15 Xử lý đường ống nước, hạ thấp bờ chắn nước 5cm Theo Chương V và HS TKBVTC 1 gói
16 Chống thấm bằng màng khò Theo Chương V và HS TKBVTC 21,361 m2
17 Vách ngăn compact Theo Chương V và HS TKBVTC 5,85 m2
18 Máng tiểu nam Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
19 Máng tiểu nữ Theo Chương V và HS TKBVTC 2 cái
20 Lắp đặt xí xổm Theo Chương V và HS TKBVTC 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 4 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và HS TKBVTC 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và HS TKBVTC 2 bộ
24 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 544,717 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 36,612 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 267,455 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Chương V và HS TKBVTC 469,221 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và HS TKBVTC 730,429 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và HS TKBVTC 848,784 m2
30 Cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V và HS TKBVTC 14,7 m2
31 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V và HS TKBVTC 34,56 m2
32 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo Chương V và HS TKBVTC 0,72 m2
33 Cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm, vách kính cố định Theo Chương V và HS TKBVTC 13,8 m2
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc phòng hiệu trưởng Hòa Phát KT2400x1100x760mm, hộc và tủ phụ. Model: DT2411VM15 Theo quy định 1 bộ
2 Ghế hiệu trưởng Hòa Phát KT650x650x1105. Model: SG1020B Theo quy định 1 bộ
3 Bàn làm việc phòng hiệu phó Hòa Phát KT2400x1100x760mm, hộc và tủ phụ. Model: DT2411VM15 Theo quy định 1 bộ
4 Ghế hiệu phó Hòa Phát KT650x650x1105. Model: SG1020B Theo quy định 1 bộ
5 Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103 BGV103: W1200xD600xH750 mm GGV103: W450xD450xH1(450)xH900 mm Theo quy định 1 bộ
6 Ghế chủ tọa Hòa Phát KT650x650x1104 Model: SG1020B Theo quy định 1 cái
7 Tủ đựng tài liệu Hòa Phát KT1200x400x2000mm. Model: DC1240V9 Theo quy định 6 bộ
8 Tivi phòng học Samsung 49in Theo quy định 1 bộ
9 Tivi phòng họp Samsung 49in Theo quy định 1 bộ
10 Bàn ghế mầm non Hòa Phát BMG102, GMG102 KT900x450x460 Theo quy định 18 bộ
11 Giá góc Theo quy định 6 cái
12 Giá vẽ Theo quy định 1 cái
13 Bảng từ quay đa năng Hòa Phát KT1,0x1,2m Theo quy định 1 bộ
14 Điều hòa 1 chiều 9000BTU Panasonic Theo quy định 3 bộ
15 Điều hòa 1 chiều 18000BTU Panasonic Theo quy định 4 bộ
16 Cánh tủ bếp Theo quy định 6,1 m2
17 Bếp nấu Từ Cata I2 Plus Thiết kế Tối ưu Hai Vùng Nấu Nhanh, Tiết Kiệm Điện Theo quy định 1 cái
18 Bếp gas công nghiệp bàn HT-CN02 Theo quy định 1 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 3%) Theo quy định 3 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17531E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.742.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->