Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653372-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210631456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:21:00 đến ngày 2021-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,590,493,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,857,396 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu tám trăm năm mươi bảy nghìn ba trăm chín mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 88,0884 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5955 100m3
B CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 111,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 158 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 28,98 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 82,81 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 14,03 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 11,81 m3
C CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn móng dài Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 7,1844 100m2
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,3079 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,3513 100m2
D CÔNG TÁC GIA CÔNG, CUNG CẤP THÉP
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1814 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3042 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9761 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2916 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0706 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8462 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0706 tấn
8 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 5,9008 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 18 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 319 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 291 mối nối
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 49 Cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 184 1cấu kiện
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 674 Cái
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 87,76 m2
16 Phủ kẽm thép hình khuôn viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rác Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 5.900,76 Kg
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 40,5477 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 31,1619 100m3
19 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, đoạn cọc ngập đất Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 104,72 100m
20 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, đoạn cọc không ngập đất Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 9,52 100m
21 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 104,72 100m
22 Cung cấp thép tấm gia cố hố đào (vật liệu khấu hao 4,67%) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 39,813 tấn
23 Cung cấp thép hình gia cố hố đào (vật liệu khấu hao 4,67%) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 10,8135 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 231,552 tấn
25 Lắp đặt thép tấm gia cố hố đào, trọng lượng ≤10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 760 cấu kiện
E HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH BTCT
1 Gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách, ĐK >10mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dải phân cách Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6868 100m2
4 Bê tông dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 m3
5 Lắp cấu kiện đúc sẵn vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
6 Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m
7 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m2
8 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
9 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø8 dài 5cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 20  cái
F HẠNG MỤC: TÁI LẬP LỀ ĐƯỜNG BTN ĐOẠN TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690 VÀ DUY TU, SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN
G TÁI LẬP LỀ ĐƯỜNG BTN THI CỐNG CỐNG DỌC TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 27,62 100m
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 9,3218 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 1.331,15 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,762 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,9706 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 116,62 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 20,715 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 20,715 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5107 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 82,8518 100tấn
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 42,2695 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 126,8085 100m3/1km
H DUY TU, SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8733 100m3
2 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 399,67 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3621 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 11,9508 100tấn
8 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885739658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.177147931E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có thi công hệ thống thoát nước đường giao thông và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng) +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.413.345.174 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.413.345.174 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->