Gói thầu: Xây dựng Trạm biến áp và đường dây 22 KV -Vigova
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm biến áp và đường dây 22 KV -Vigova |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:36:00 đến ngày 2021-07-05 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,606,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,069,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 5 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 10 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon (Trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | - Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 19 | - Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | km |
| 20 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10sứ |
| 21 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | - Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | - Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | - Đà U-160x68x50-1457 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 16 | - Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 18 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 19 | - Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 20 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 21 | - Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cục |
| 22 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 23 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | - Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 26 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 27 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 29 | - Đầu cosse Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 30 | - Thùng tole 2 ngăn trạm khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | - Ống PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 36 | - Co PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 38 | - Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 40 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 41 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - MBT 3P-250kVA-(22)/0,44kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | - Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | - MCCB 3 pha 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | - TI 600V-300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | - Tụ bù 100 kVAR 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06909E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21381E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 566.448.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây và trạm biến áp). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
566.448.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi