Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:29:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,502,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè, nạo vét tuyến kênh
1 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,6818 100m3
2 Đào bùn lẫn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 196,8745 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,4062 100m3
4 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,012 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,518 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2802 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,568 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,51 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8632 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,62 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 114,28 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 189,12 m2
13 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 ca
14 Đắp bờ vây thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,58 m3
15 Đắp đất mặt bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2402 100m3
16 Đào phá bờ vây - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,516 100m3
17 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6.496,5 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 445,79 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.974 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.917,9 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 368,2 m3
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.040,0516 100m
23 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 162,11 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,1053 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9447 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8956 tấn
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,81 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4833 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0478 100m2
30 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106,92 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 cái
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3316 tấn
33 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,05 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,347 100m2
35 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,09 m3
36 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng, M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,8 m3
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,66 m3
38 Vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,66 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,49 m3
40 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,44 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->