Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688515-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Đức
Số hiệu KHLCNT 20210687916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:58:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,773,784,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 31,824 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 4,77 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 3,0868 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 5,2798 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,6955 tấn
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che nt 0,5501 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II nt 8,91 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 2,304 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 2,304 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 1,3676 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 15,196 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,6506 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 18,7267 m3
14 Ván khuôn móng cột nt 2,2072 100m2
15 Ván khuôn thép dầm, giằng móng, lót móng nt 2,7399 100m2
16 Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 56,2483 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 20,0427 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 4,62 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,1991 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,9254 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,5756 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,2782 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 3,0398 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 2,1566 tấn
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 27,7306 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,6476 m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 3,6405 100m3
28 Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế, phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bốc, xúc vận chuyển đến công trình) nt 480,227 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 0,7744 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 0,7744 100m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 4,9078 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,6091 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d nt 0,3644 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d >18mm, cao nt 6,5453 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 31,4996 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 4,7047 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,7316 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 7,0361 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 7,0244 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 51,8006 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 15,7849 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d nt 19,7804 tấn
13 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 152,0143 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 2,0687 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 2,0687 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 41,7516 m3
17 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,8808 m3
18 Xây tường chắn mái bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 4,3853 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 22,5903 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 226,1641 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 16,3626 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 5,4538 m3
23 Ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văng nt 0,8857 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,176 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,8226 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 nt 5,464 m3
27 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường nt 1,0963 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,255 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,8558 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 11,8533 m3
31 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 2,651 m3
32 Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,1495 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.289,6606 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.840,982 m2
35 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 nt 528,5677 m2
36 Ốp tấm Alumium vào cột sảnh (Cả hàn khung thép, tấm ốp Thành phẩm) nt 8,2204 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 1.327,08 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 367,6518 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 191,74 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 nt 19,468 m
41 Kẻ phân vị lõm nt 110,8 m
42 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 nt 332,388 m2
43 Ốp chân tường gạch 100x500mm nt 72,949 m2
44 Ốp đá bóc vàng hồng vào cột nt 10,7607 m2
45 Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 50,6234 m3
46 Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500mm, XM PCB30 nt 1.278,8964 m2
47 Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2+3 nt 121,1328 m2
48 Tôn cát nền khu WC, sảnh tầng 2+3 nt 14,5728 m3
49 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 nt 122,7648 m2
50 Lát đá bậc cầu thang nt 87,0916 m2
51 GCLD chỉ đồng chống trơn bậc cầu thang(lắp đặt hoàn chỉnh) nt 294,56 m
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 3.694,4859 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.647,8539 m2
54 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi nt 0,299 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2558 tấn
56 Bê tông giằng thu hồi, vữa M200, đá 1x2 nt 1,6445 m3
57 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m nt 0,1752 tấn
58 Bán kèo thép hộp mái sảnh thành phẩm nt 88,5205 kg
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,1752 tấn
60 SXLD bu lông vì kèo M20x500 nt 8 cái
61 SXLD bu lông vì kèo M24x150 nt 30 cái
62 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 nt 2,1058 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,1058 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 202,5882 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm nt 5,2774 100m2
66 Lợp mái sảnh bằng tôn vòm dày 0,4mm nt 0,7878 100m2
67 SXLD tôn úp nóc, diềm chống dột nt 77,5 m
68 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 134,032 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 nt 134,032 m2
70 Ống thoát nước D110 nt 1,44 100m
71 Cút nhựa D110 nt 36 cái
72 Phễu thu D110mm nt 12 cái
73 Cầu chắn rác nt 12 quả
74 Đai giữ ống nt 120 cái
75 Trụ cầu thang bằng thép ống sơn tĩnh điện nt 2 Cái
76 Gia công lan can cầu thang sắt hộp nt 736,5648 kg
77 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang nt 905,8535 kg
78 Lắp dựng lan can cầu thang nt 51,432 m2
79 Gia công lan can hành lang sắt hộp nt 1.074,0747 kg
80 Sơn tĩnh điện lan can hành lang nt 1.074,0747 kg
81 Lắp dựng lan can hành lang nt 85,896 m2
82 GCLD ống thoát nước chân lan can ống nhựa D34 nt 27 Cái
83 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 149,64 m2
84 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 118,02 m2
85 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 26,48 m2
86 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACS dầy 12mm, khóa và phụ kiện inox 304 (lắp đặt thành phẩm) nt 55,552 m2
87 Sản xuất sen hoa cửa sắt hộp nt 909,2825 kg
88 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt hộp nt 909,2825 kg
89 Lắp dựng sen hoa cửa nt 128,392 m2
90 Lam nhôm định hình chắn nắng (Thành phẩm) nt 50,9192 m
91 Tay đỡ + Đầu bịt lam nhôm nt 56 cái
92 Biển tên trường ''Trường mầm non Tân Đức'' (Trọn bộ) nt 1 Bộ
93 Biển hiệu Logo (Trọn bộ) nt 1 Bộ
94 Gia công thang sắt thăm mái nt 0,0303 tấn
95 SXLD cửa lắp tôn khung thép lên mái nt 1 Cái
96 Khóa cửa nắp tôn lên mái nt 1 Cái
C HẠNG MỤC: BẬC TAM CẤP, BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng băng rộng Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 8,3701 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt 6,0103 m3
3 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 16,1856 m3
4 Lát đá granit bậc cấp nt 60,6 m2
5 GCLD chỉ đồng chống trơn bậc tam cấp (lắp đặt hoàn chỉnh) nt 300 m
6 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 5,6189 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 18,734 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,734 m2
9 Đổ đất màu trồng hoa nt 3,4337 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 nt 1,9278 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 nt 1,1605 m3
12 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 nt 10,0573 m2
13 Trụ tay vịn lan can đường dốc nt 1 Cái
14 Sản xuất sen hoa cửa sắt hộp nt 302,7839 kg
15 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt hộp nt 302,7839 kg
16 Lắp dựng lan can đường dốc nt 18,616 m2
17 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao nt 12,0182 100m2
18 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg nt 95 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 37,5408 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 37,5408 m3
21 Đắp đất hoàn trả rãnh phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng ở các hạng mục khác..) nt 0,7252 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,7684 100m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 nt 2,2943 m3
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 22,9944 m3
25 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,9068 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0574 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1155 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,8088 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 82 1cấu kiện
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 120,4424 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 104,296 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 28,8812 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,4796 100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1 Đèn nê-ông loại 1.2m-2x36w/220v Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 50 bộ
2 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v nt 73 bộ
3 Ổ cắm đơn âm tường 250v-10A nt 24 cái
4 Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A nt 40 cái
5 Công tắc đơn 250v-5A nt 55 cái
6 Công tắc đôi 250v-5A nt 24 cái
7 Công tắc đảo chiều 250v-5A nt 8 cái
8 Quạt trần nt 26 cái
9 Automat 3 pha 100A nt 1 cái
10 Automat 3 pha 60A nt 1 cái
11 Automat 3 pha 40A nt 4 cái
12 Automat 1 pha 15A nt 40 cái
13 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 nt 1.050 m
14 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 nt 620 m
15 Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 nt 170 m
16 Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E) nt 180 m
17 Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E) nt 300 m
18 Tủ điện tổng 500x400x200 nt 1 hộp
19 Tủ điện tầng 300x250x150 nt 2 hộp
20 Hộp nối 150x150 nt 24 hộp
21 Hộp âm tường 110x65x45 nt 136 cái
22 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát nt 136 cái
23 Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 nt 1.350 m
24 ống nhựa luồn cáp nhựa D60 nt 10 m
25 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x35+1x25mm2 nt 95 m
26 Xà sứ đón dây 45x45x5 nt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
27 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng nt 5,25 1m3
28 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0525 100m3
29 Dây đồng M50 nối tiếp địa nt 5 m
30 Kéo rải dây nối đất thép 40x4 nt 25 m
31 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,5m) nt 6 cọc
32 Gia công kim thu sét D18, dài 1,2m nt 5 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m nt 5 cái
34 Ống sứ nt 5 ống
35 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng nt 18,9 1m3
36 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,189 100m3
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 110 m
38 Kéo rải dây nối đất thép 40x4 nt 90 m
39 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,0m) nt 14 cọc
40 Chân giữ dây D10 nt 110 cái
41 Hộp kiểm tra Rtđ nt 2 Hộp
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 11,8566 1m2
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 0,3906 100m3
2 Ván khuôn móng bể + hố ga nt 0,1226 100m2
3 Ván khuôn móng dài nt 0,0679 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 nt 2,052 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3576 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm nt 0,2012 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 nt 3,2942 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 5,2595 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,0978 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0946 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,1745 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) nt 36,124 m2
13 Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 (lần 2) nt 36,124 m2
14 Đánh màu thành bể nt 36,124 m2
15 Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 nt 12,313 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nt 0,0384 100m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,072 tấn
18 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá 1x2 nt 0,71 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 10 1cấu kiện
20 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 4,8 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 12,396 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi nt 0,272 100m3
23 Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 DN25 nt 0,686 100m
24 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN75 nt 0,26 100m
25 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN50 nt 0,293 100m
26 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40 nt 0,184 100m
27 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN25 nt 1,461 100m
28 Tê nhựa PPR DN25 nt 140 cái
29 Tê nhựa PPR DN50 nt 2 cái
30 Tê nhựa PPR DN40/32 nt 4 cái
31 Tê nhựa PPR DN50/32 nt 7 cái
32 Tê nhựa PPR DN75 nt 2 cái
33 Tê nhựa PPR DN75/50 nt 3 cái
34 Côn thu PPR DN50x40 nt 4 cái
35 Côn thu PPR DN75x50 nt 2 cái
36 Cút nhựa PPR DN25 nt 72 cái
37 Cút nhựa PPR DN40 nt 2 cái
38 Cút nhựa PPR DN50 nt 2 cái
39 Cút nhựa PPR DN75 nt 2 cái
40 Van tay vặn DN25 nt 36 cái
41 Van tay vặn DN40 nt 2 cái
42 Van tay vặn DN75 nt 2 cái
43 Van một chiều DN25 nt 1 cái
44 Cút goc ren trong DN25 1/2 nt 186 cái
45 Rắc co DN75 nt 2 cái
46 Rắc co DN40 nt 6 cái
47 Ông nhựa thoát nước UPVC D42 nt 0,51 100m
48 Ông nhựa thoát nước UPVC D76 nt 0,777 100m
49 Ông nhựa thoát nước UPVC D90 nt 1,433 100m
50 Ông nhựa thoát nước UPVC D110 nt 0,893 100m
51 Tê 45 độ D76 nt 16 cái
52 Tê 45 độ D90 nt 12 cái
53 Tê 45 độ D110 nt 12 cái
54 Tê 45 độ D110/76 nt 12 cái
55 Tê 45 độ D90/76 nt 12 cái
56 Chếch D42 nt 32 cái
57 Chếch D76 nt 42 cái
58 Chếch D90 nt 12 cái
59 Chếch D110 nt 34 cái
60 Côn thu D76x42 nt 12 cái
61 Côn thu D90x76 nt 24 cái
62 Nút kiểm tra thông tắc D110 nt 12 cái
63 Nút kiểm tra thông tắc D90 nt 12 cái
64 Cút nhựa D76 nt 2 cái
65 Cút nhựa D110 nt 122 cái
66 Cút nhựa D90 nt 9 cái
67 Y kiểm tra D110 nt 12 cái
68 Y kiểm tra D90 nt 12 cái
69 Nút bịt D110 nt 12 cái
70 Nút bịt D90 nt 12 cái
71 Chậu rửa lavabo nt 32 bộ
72 Xi phông nt 32 bộ
73 Xí bệt trẻ em nt 56 bộ
74 Xí bệt người lớn nt 4 bộ
75 Vòi chậu rửa lavabo 2 chiều nt 32 bộ
76 Vòi xịt xí nt 60 cái
77 Vòi rửa tự do nt 12 bộ
78 Móc treo giấy wc nt 60 cái
79 Gương soi + Phụ kện nt 32 cái
80 Sen tắm nt 12 bộ
81 Téc ngang inox 2m3 + Phụ kiện nt 2 bể
82 Phễu thoát sàn D75 nt 12 cái
83 Cầu chắn nước mưa D90 nt 9 cái
84 Van điện + phao điện nt 1 cái
85 Van phao cơ nt 1 cái
86 Van xả đáy téc DN50 nt 2 cái
87 Máy bơm tăng áp 1Hp nt 1 Máy
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng ở các hạng mục kè đá, bể cứu hỏa...) Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 0,874 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công nt 21,85 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 65,55 m3
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT 0,515 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 nt 1,1 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 nt 11,5563 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 nt 13,125 m3
5 Ván khuôn móng dài nt 0,02 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,495 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0022 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0177 tấn
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 nt 0,03 100m3
10 Ống thoát nước D110 nt 0,03 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,3884 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1661E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.442.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->