Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:58:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,773,784,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 31,824 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 4,77 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,0868 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 5,2798 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,6955 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 0,5501 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | nt | 8,91 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 2,304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,304 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,3676 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 15,196 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,6506 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 18,7267 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,2072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng, lót móng | nt | 2,7399 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 56,2483 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 20,0427 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,62 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1991 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,9254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,5756 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2782 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,0398 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1566 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 27,7306 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,6476 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,6405 | 100m3 |
| 28 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế, phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bốc, xúc vận chuyển đến công trình) | nt | 480,227 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,7744 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,7744 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 4,9078 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6091 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | nt | 0,3644 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d >18mm, cao | nt | 6,5453 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 31,4996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,7047 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,7316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,0361 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,0244 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 51,8006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 15,7849 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d | nt | 19,7804 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 152,0143 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 2,0687 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 2,0687 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 41,7516 | m3 |
| 17 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,8808 | m3 |
| 18 | Xây tường chắn mái bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,3853 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,5903 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 226,1641 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 16,3626 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,4538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văng | nt | 0,8857 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8226 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | nt | 5,464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 1,0963 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8558 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,8533 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,651 | m3 |
| 32 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,1495 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.289,6606 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.840,982 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | nt | 528,5677 | m2 |
| 36 | Ốp tấm Alumium vào cột sảnh (Cả hàn khung thép, tấm ốp Thành phẩm) | nt | 8,2204 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.327,08 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 367,6518 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 191,74 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,468 | m |
| 41 | Kẻ phân vị lõm | nt | 110,8 | m |
| 42 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | nt | 332,388 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch 100x500mm | nt | 72,949 | m2 |
| 44 | Ốp đá bóc vàng hồng vào cột | nt | 10,7607 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 50,6234 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500mm, XM PCB30 | nt | 1.278,8964 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2+3 | nt | 121,1328 | m2 |
| 48 | Tôn cát nền khu WC, sảnh tầng 2+3 | nt | 14,5728 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | nt | 122,7648 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 87,0916 | m2 |
| 51 | GCLD chỉ đồng chống trơn bậc cầu thang(lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 294,56 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.694,4859 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.647,8539 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | nt | 0,299 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2558 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng thu hồi, vữa M200, đá 1x2 | nt | 1,6445 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,1752 | tấn |
| 58 | Bán kèo thép hộp mái sảnh thành phẩm | nt | 88,5205 | kg |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1752 | tấn |
| 60 | SXLD bu lông vì kèo M20x500 | nt | 8 | cái |
| 61 | SXLD bu lông vì kèo M24x150 | nt | 30 | cái |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | nt | 2,1058 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,1058 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 202,5882 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm | nt | 5,2774 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái sảnh bằng tôn vòm dày 0,4mm | nt | 0,7878 | 100m2 |
| 67 | SXLD tôn úp nóc, diềm chống dột | nt | 77,5 | m |
| 68 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 134,032 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 134,032 | m2 |
| 70 | Ống thoát nước D110 | nt | 1,44 | 100m |
| 71 | Cút nhựa D110 | nt | 36 | cái |
| 72 | Phễu thu D110mm | nt | 12 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | nt | 12 | quả |
| 74 | Đai giữ ống | nt | 120 | cái |
| 75 | Trụ cầu thang bằng thép ống sơn tĩnh điện | nt | 2 | Cái |
| 76 | Gia công lan can cầu thang sắt hộp | nt | 736,5648 | kg |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | nt | 905,8535 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang | nt | 51,432 | m2 |
| 79 | Gia công lan can hành lang sắt hộp | nt | 1.074,0747 | kg |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | nt | 1.074,0747 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can hành lang | nt | 85,896 | m2 |
| 82 | GCLD ống thoát nước chân lan can ống nhựa D34 | nt | 27 | Cái |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 149,64 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 118,02 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 26,48 | m2 |
| 86 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACS dầy 12mm, khóa và phụ kiện inox 304 (lắp đặt thành phẩm) | nt | 55,552 | m2 |
| 87 | Sản xuất sen hoa cửa sắt hộp | nt | 909,2825 | kg |
| 88 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt hộp | nt | 909,2825 | kg |
| 89 | Lắp dựng sen hoa cửa | nt | 128,392 | m2 |
| 90 | Lam nhôm định hình chắn nắng (Thành phẩm) | nt | 50,9192 | m |
| 91 | Tay đỡ + Đầu bịt lam nhôm | nt | 56 | cái |
| 92 | Biển tên trường ''Trường mầm non Tân Đức'' (Trọn bộ) | nt | 1 | Bộ |
| 93 | Biển hiệu Logo (Trọn bộ) | nt | 1 | Bộ |
| 94 | Gia công thang sắt thăm mái | nt | 0,0303 | tấn |
| 95 | SXLD cửa lắp tôn khung thép lên mái | nt | 1 | Cái |
| 96 | Khóa cửa nắp tôn lên mái | nt | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: BẬC TAM CẤP, BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 8,3701 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 6,0103 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 16,1856 | m3 |
| 4 | Lát đá granit bậc cấp | nt | 60,6 | m2 |
| 5 | GCLD chỉ đồng chống trơn bậc tam cấp (lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 300 | m |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,6189 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 18,734 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,734 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng hoa | nt | 3,4337 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 1,9278 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1605 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | nt | 10,0573 | m2 |
| 13 | Trụ tay vịn lan can đường dốc | nt | 1 | Cái |
| 14 | Sản xuất sen hoa cửa sắt hộp | nt | 302,7839 | kg |
| 15 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt hộp | nt | 302,7839 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can đường dốc | nt | 18,616 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao | nt | 12,0182 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | 95 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 37,5408 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 37,5408 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả rãnh phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng ở các hạng mục khác..) | nt | 0,7252 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,7684 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,2943 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,9944 | m3 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,9068 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0574 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1155 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,8088 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 82 | 1cấu kiện |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 120,4424 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 104,296 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 28,8812 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,4796 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn nê-ông loại 1.2m-2x36w/220v | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | nt | 73 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đơn âm tường 250v-10A | nt | 24 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A | nt | 40 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 250v-5A | nt | 55 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 250v-5A | nt | 24 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | nt | 8 | cái |
| 8 | Quạt trần | nt | 26 | cái |
| 9 | Automat 3 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 60A | nt | 1 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 40A | nt | 4 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 15A | nt | 40 | cái |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | nt | 1.050 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | nt | 620 | m |
| 15 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | nt | 170 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E) | nt | 180 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E) | nt | 300 | m |
| 18 | Tủ điện tổng 500x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện tầng 300x250x150 | nt | 2 | hộp |
| 20 | Hộp nối 150x150 | nt | 24 | hộp |
| 21 | Hộp âm tường 110x65x45 | nt | 136 | cái |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát | nt | 136 | cái |
| 23 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 | nt | 1.350 | m |
| 24 | ống nhựa luồn cáp nhựa D60 | nt | 10 | m |
| 25 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x35+1x25mm2 | nt | 95 | m |
| 26 | Xà sứ đón dây 45x45x5 | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 27 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng | nt | 5,25 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0525 | 100m3 |
| 29 | Dây đồng M50 nối tiếp địa | nt | 5 | m |
| 30 | Kéo rải dây nối đất thép 40x4 | nt | 25 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,5m) | nt | 6 | cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét D18, dài 1,2m | nt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | nt | 5 | cái |
| 34 | Ống sứ | nt | 5 | ống |
| 35 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng | nt | 18,9 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,189 | 100m3 |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 110 | m |
| 38 | Kéo rải dây nối đất thép 40x4 | nt | 90 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,0m) | nt | 14 | cọc |
| 40 | Chân giữ dây D10 | nt | 110 | cái |
| 41 | Hộp kiểm tra Rtđ | nt | 2 | Hộp |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,8566 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể + hố ga | nt | 0,1226 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0679 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,052 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3576 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | nt | 0,2012 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,2942 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,2595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0978 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0946 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1745 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | nt | 36,124 | m2 |
| 13 | Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 (lần 2) | nt | 36,124 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành bể | nt | 36,124 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 12,313 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,072 | tấn |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá 1x2 | nt | 0,71 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 4,8 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 12,396 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | nt | 0,272 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 DN25 | nt | 0,686 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN75 | nt | 0,26 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN50 | nt | 0,293 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40 | nt | 0,184 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN25 | nt | 1,461 | 100m |
| 28 | Tê nhựa PPR DN25 | nt | 140 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR DN50 | nt | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR DN40/32 | nt | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR DN50/32 | nt | 7 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR DN75 | nt | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR DN75/50 | nt | 3 | cái |
| 34 | Côn thu PPR DN50x40 | nt | 4 | cái |
| 35 | Côn thu PPR DN75x50 | nt | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR DN25 | nt | 72 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR DN40 | nt | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR DN50 | nt | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR DN75 | nt | 2 | cái |
| 40 | Van tay vặn DN25 | nt | 36 | cái |
| 41 | Van tay vặn DN40 | nt | 2 | cái |
| 42 | Van tay vặn DN75 | nt | 2 | cái |
| 43 | Van một chiều DN25 | nt | 1 | cái |
| 44 | Cút goc ren trong DN25 1/2 | nt | 186 | cái |
| 45 | Rắc co DN75 | nt | 2 | cái |
| 46 | Rắc co DN40 | nt | 6 | cái |
| 47 | Ông nhựa thoát nước UPVC D42 | nt | 0,51 | 100m |
| 48 | Ông nhựa thoát nước UPVC D76 | nt | 0,777 | 100m |
| 49 | Ông nhựa thoát nước UPVC D90 | nt | 1,433 | 100m |
| 50 | Ông nhựa thoát nước UPVC D110 | nt | 0,893 | 100m |
| 51 | Tê 45 độ D76 | nt | 16 | cái |
| 52 | Tê 45 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 53 | Tê 45 độ D110 | nt | 12 | cái |
| 54 | Tê 45 độ D110/76 | nt | 12 | cái |
| 55 | Tê 45 độ D90/76 | nt | 12 | cái |
| 56 | Chếch D42 | nt | 32 | cái |
| 57 | Chếch D76 | nt | 42 | cái |
| 58 | Chếch D90 | nt | 12 | cái |
| 59 | Chếch D110 | nt | 34 | cái |
| 60 | Côn thu D76x42 | nt | 12 | cái |
| 61 | Côn thu D90x76 | nt | 24 | cái |
| 62 | Nút kiểm tra thông tắc D110 | nt | 12 | cái |
| 63 | Nút kiểm tra thông tắc D90 | nt | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa D76 | nt | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa D110 | nt | 122 | cái |
| 66 | Cút nhựa D90 | nt | 9 | cái |
| 67 | Y kiểm tra D110 | nt | 12 | cái |
| 68 | Y kiểm tra D90 | nt | 12 | cái |
| 69 | Nút bịt D110 | nt | 12 | cái |
| 70 | Nút bịt D90 | nt | 12 | cái |
| 71 | Chậu rửa lavabo | nt | 32 | bộ |
| 72 | Xi phông | nt | 32 | bộ |
| 73 | Xí bệt trẻ em | nt | 56 | bộ |
| 74 | Xí bệt người lớn | nt | 4 | bộ |
| 75 | Vòi chậu rửa lavabo 2 chiều | nt | 32 | bộ |
| 76 | Vòi xịt xí | nt | 60 | cái |
| 77 | Vòi rửa tự do | nt | 12 | bộ |
| 78 | Móc treo giấy wc | nt | 60 | cái |
| 79 | Gương soi + Phụ kện | nt | 32 | cái |
| 80 | Sen tắm | nt | 12 | bộ |
| 81 | Téc ngang inox 2m3 + Phụ kiện | nt | 2 | bể |
| 82 | Phễu thoát sàn D75 | nt | 12 | cái |
| 83 | Cầu chắn nước mưa D90 | nt | 9 | cái |
| 84 | Van điện + phao điện | nt | 1 | cái |
| 85 | Van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 86 | Van xả đáy téc DN50 | nt | 2 | cái |
| 87 | Máy bơm tăng áp 1Hp | nt | 1 | Máy |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng ở các hạng mục kè đá, bể cứu hỏa...) | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 21,85 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 65,55 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng HSTK và chương V của E- HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 1,1 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 11,5563 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 13,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,495 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Ống thoát nước D110 | nt | 0,03 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,3884 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1661E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.442.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi