Gói thầu: Xây dựng, mua sắm, lắp đặt mô hình hệ thống máy móc thiết bị phục vụ buộc cởi dây trên tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687615-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Hàng hải I
Tên gói thầu Xây dựng, mua sắm, lắp đặt mô hình hệ thống máy móc thiết bị phục vụ buộc cởi dây trên tàu
Số hiệu KHLCNT 20210679140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:54:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,724,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 23,736 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,554 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V/E-HSMT 32,076 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc Chương V/E-HSMT 3,564 m3
5 Đắp đất bù chân móng Chương V/E-HSMT 26,379 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,527 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,527 100m3/1km
8 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V/E-HSMT 0,188 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 6,63 m3
10 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V/E-HSMT 0,98 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,334 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,602 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/E-HSMT 1,936 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 24,412 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,125 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V/E-HSMT 11,58 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 26,301 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 120,736 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 68,914 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V/E-HSMT 189,65 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 120,736 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 68,914 m2
23 Tôn phẳng bịt dày 8mm Chương V/E-HSMT 0,919 100m2
24 Lưới thép bịt mặt ngoài đoạn tiếp giáp giữa tường và cột trước khi trát tường Chương V/E-HSMT 6,875 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Chương V/E-HSMT 2,067 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Chương V/E-HSMT 2,067 tấn
27 Bu lông D22 Chương V/E-HSMT 72 Cái
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT 16,17 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT 16,17 tấn
30 Bu lông D20 Chương V/E-HSMT 156 Cái
31 Bu lông D18 Chương V/E-HSMT 80 Cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 263,127 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt D1 Chương V/E-HSMT 2,508 m2
34 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V/E-HSMT 96,988 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 10,08 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V/E-HSMT 10,08 m2
37 Gia công lắp dựng cầu thang mạn bên Chương V/E-HSMT 1 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V/E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V/E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm Chương V/E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V/E-HSMT 1 cái
42 Tủ điện âm tường 8 module Chương V/E-HSMT 1 bộ
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P - 16A Chương V/E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V/E-HSMT 45 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V/E-HSMT 55 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V/E-HSMT 40 m
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Hệ thống tời neo, dây Chương V/E-HSMT 1 Hệ thống
2 Cọc bích đơn Chương V/E-HSMT 2 Chiếc
3 Cọc bích đôi Chương V/E-HSMT 2 Chiếc
4 Con lăn dẫn hướng Chương V/E-HSMT 2 Chiếc
5 Lỗ xô ma Chương V/E-HSMT 2 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->