Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống Bà Hạnh, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687175-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống Bà Hạnh, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210687115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã Hồng Lĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:45:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT (ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ):
1 Phá dỡ cống cũ Mô tả KT theo chương V 90,48 m3
2 Phá dỡ tiêu năng Mô tả KT theo chương V 10,44 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 14,28 m3
4 Đào phá đê quai thanh thải tận dụng đắp Mô tả KT theo chương V 4,5833 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,38 100m3
6 Đập đầu cọc Mô tả KT theo chương V 1,08 m3
7 Vét bùn đê quai Mô tả KT theo chương V 43,1887 m3
8 Đào đất thân cống và tiêu năng đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15,3404 100m3
9 Đắp đất thân cống và tiêu năng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 3,0932 100m3
10 Đắp Supbase lu lèn Mô tả KT theo chương V 0,1241 100m3
11 Đắp đất đê quai Mô tả KT theo chương V 4,5833 100m3
12 Vận chuyển đất Đổ thải (Bùn + Đất cấp 2 + đất thừa và bê tông phá dỡ) Mô tả KT theo chương V 199,9889 10m³/1km
13 Mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 517,9158 m3
14 Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 5,1792 100m3
B PHẦN XÂY LẮP:
1 Bê tông lót tiêu năng đáy bể, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,16 m3
2 Bê tông lót đáy cổng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,8 m3
3 Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,8 m3
4 Bê tông Bậc nước, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,6725 m3
5 Bê tông Ngưỡng , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,925 m3
6 Bê tông Chân khay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1 m3
7 Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 54 m3
8 Bê tông Vát cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4 m3
9 Bê tông Thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 72 m3
10 Bê tông Trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,6 m3
11 Bê tông Tường ngực, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,187 m3
12 Bê tông cọc chịu lực, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 12,2352 m3
13 Bê tông cọc dẫn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 1,44 m3
14 Ván khuôn bản đáy Mô tả KT theo chương V 0,692 100m2
15 Ván khuôn Bậc nước Mô tả KT theo chương V 0,015 100m2
16 Ván khuôn Ngưỡng Mô tả KT theo chương V 0,015 100m2
17 Ván khuôn tường Đoạn 1 Mô tả KT theo chương V 0,213 100m2
18 Ván khuôn tường Đoạn 2 Mô tả KT theo chương V 1,08 100m2
19 Ván khuôn bản đáy Mô tả KT theo chương V 0,1 100m2
20 Ván khuôn chân khay Mô tả KT theo chương V 0,015 100m2
21 Ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 3,2 100m2
22 Ván khuôn trần cống Mô tả KT theo chương V 1,2681 100m2
23 Ván khuôn cọc chịu lực Mô tả KT theo chương V 1,2629 100m2
24 Ván khuôn cọc dẫn Mô tả KT theo chương V 0,144 100m2
25 Lắp dựng cốt thép Tiêu năng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 5,4617 tấn
26 Lắp dựng cốt thép Cống, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 14,3095 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc chịu lực, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1702 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc chịu lực, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 4,1292 tấn
29 Thép bản bó mũi cọc chịu lực KT(7x30x1)cm Mô tả KT theo chương V 40,8 kg
30 Thép bản đầu cọc chịu lực KT(112x30x1)cm Mô tả KT theo chương V 681,6 kg
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc dẫn ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0752 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc dẫn, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,7102 tấn
33 Thép hình nối cọc L100x100x10mm Mô tả KT theo chương V 145,2 kg
34 Thép bản đầu cọc dẫn KT(112x30x1)cm Mô tả KT theo chương V 105,6 kg
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 4,48 100m2
2 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả KT theo chương V 4,48 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả KT theo chương V 0,672 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm Mô tả KT theo chương V 0,896 100m3
D ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM D1000 DẪN DÒNG TƯỚI:
1 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 1000mm Mô tả KT theo chương V 48 mối nối
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 48 1cấu kiện
3 Ống cống bê tông ly tâm dài 2m, bao gồm gioăng, đế cống đã bao gồm vận chuyển Mô tả KT theo chương V 48 đoạn
E ĐƯỜNG ÓNG CẤP NƯỚC SẠCH PVC 240:
1 Thay thế đường ống cấp nước sạch PVC D250mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
F GIA CỐ MÁI :
G MÁI PHÍA SÔNG:
1 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,352 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,862 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,862 m2
4 Ống thoát nước D32 Mô tả KT theo chương V 1,8762 100m
5 Đào san đất - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,3286 100m3
6 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0286 100m3
H MÁI PHÍA LÀNG:
1 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,774 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1148 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 459 1cấu kiện
4 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 1,7075 100m2
I PHẦN THI CÔNG ĐÊ QUAI THƯỢNG LƯU:
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả KT theo chương V 2,325 100m
2 Hao phí Cừ laser IV trong quá trình thi công Mô tả KT theo chương V 42.463,8 kg
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả KT theo chương V 2,325 100m
4 Hao phí cọc H350 trong quá trình thi công Mô tả KT theo chương V 10.631,2 kg
5 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
6 Hao phí cọc H500 trong quá trình thi công Mô tả KT theo chương V 5.880 kg
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
J PHẦN LAN CAN:
1 Đào móng lan can Mô tả KT theo chương V 4,046 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,009 100m3
3 Bê tông xi măng M200 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 3,3264 m3
4 Ván khuôn móng lan can Mô tả KT theo chương V 0,2218 100m2
5 gia công, lắp dựng Tường hộ lan tôn sóng Mô tả KT theo chương V 27 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả KT theo chương V 14 cái
7 Sơn phản quang màu vàng Mô tả KT theo chương V 0,0819 m2
8 Thép hình đệm D=5mm, 150x150x360 Mô tả KT theo chương V 14 cái
9 Bulong D20 L380, có 3 vòng đệm Mô tả KT theo chương V 14 cái
10 Bulong liên kết D16 L=36mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
11 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 20 m2
13 Bulong Mô tả KT theo chương V 48 cái
K CÔNG TÁC KHÁC:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 107,25 100m
2 Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,6 m
3 Bơm nước hố móng Mô tả KT theo chương V 10 ca
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả KT theo chương V 60 1 rọ
5 Thép tấm (7x6)m dày 2mm Mô tả KT theo chương V 659,4 kg
6 Thanh ray P30 Mô tả KT theo chương V 7 m
7 Gỗ nhóm V Mô tả KT theo chương V 0,67 m3
8 Đinh ghim Mô tả KT theo chương V 100 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 28 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả KT theo chương V 6,5946 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống Mô tả KT theo chương V 28 1 cấu kiện
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,96 100m
L BIỆN PHÁP THI CÔNG BÃI ĐÚC CỌC:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,12 100m3
2 Đào nền bê tông Mô tả KT theo chương V 0,12 100m3
3 Bê tông móng biển báo M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tải trọng P.116 Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 lắp đặt biển công trình đang thi công Mô tả KT theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9449355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.889871E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Cống hộp BTCT + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.969.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.681.939.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->