Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684218-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210602118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:45:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,917,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng bồn bể chứa xăng dầu/hóa chất.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Kỹ thuật thi công của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ kỹ thuật thi công có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu cán bộ đó giữ chức vụ phụ trách ATLĐ có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt tôn các loại
- Đặc điểm thiết bị cắt hơi, điện
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy uốn lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn lốc tôn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan các loại
- Số lượng tối thiểu 3
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun sơn công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn công nghiệp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Hệ thống kích thủy lực trung tâm 16x10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16x10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Van chặn 8" (gate valve - 150#RF)Chương V4cái
2Van chặn 4" (gate valve - 150#RF)Chương V1cái
3Van chặn 2" (gate valve - 150#RF)Chương V1cái
4Van chặn 1" (gate valve - 150#RF)Chương V2cái
5Van an toàn 1"x1.1/2"Chương V1cái
6Van thở 6" có bình ngăn tia lửa (có 2 cái, 1 cái sử dụng lại)Chương V1cái
7ống co giãn 8" , L=300mmChương V2cái
8ống co giãn 8" , L=237mmChương V1cái
9Van thở khẩn cấp 24"Chương V1cái
10Van chặn 4" (gate valve - 150#RF)Chương V2cái
11Van chặn 3" (gate valve - 150#RF)Chương V4cái
B THI CÔNG CẢI TẠO BỂ B11 3,000m3
1Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mmChương V398,862m
2Tháo dỡ thép bểChương V21,0676tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V13,4218tấn
4Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtChương V34,4894tấn
5Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtChương V34,4894tấn
6Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Chương V3,448910 tấn/1km
7Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi côngChương V0,2157tấn
8Lắp dựng thép gia cường lỗ thi côngChương V0,2157tấn
9Nâng bồn lên cao bằng hệ thống kích thuỷ lực 10T (16 kích thành bể), thi công trong thời gian 2 tháng (60 ngày), 5 ngày vận hành kích 1 lần, mỗi lần vận hành trong thời gian 2 giờ=0.25 ca máyChương V48ca
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,6m3
11Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V1,664tấn
12Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,6808tấn
13Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,1632tấn
14Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ thành bể, thép tấm tận dụng thép đáy bể, không tính vật liệuChương V0,1608tấn
15Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V2,6688tấn
16Đắp đất gia cố nền đỡ thành bểChương V6,2282m3
17Đào đất gia cố sau khi thi công xongChương V6,2282m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0623100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V0,0623100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IIChương V0,0623100m3/1km
21Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bểChương V2,6688tấn
22Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtChương V2,6688tấn
23Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtChương V2,6688tấn
24Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Chương V0,266910 tấn/1km
25Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bểChương V22,63m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bểChương V8,99m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,3162100m3
28Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V0,3162100m3/1km
29Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V0,3162100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7455100m3
31Đắp đá cấp phối thiên nhiên loại CChương V2,29m3
32Đào móng dầm vòng, rộng Chương V89,6944m3
33Đắp đất hoàn trả phần đào dầm vòng (Phần đắp cát phía trong móng bể đã tính trong khối lượng cát đắp tại công tác số 30, chỉ đắp phần đất phía ngoài móng bể)Chương V22,5522m3
34Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100Chương V13,9994m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7743100m2
36SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F Chương V0,7532tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0529tấn
38Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng Chương V53,7636m3
39Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V5,4261m3
40Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòngChương V0,1697tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòngChương V0,1697tấn
42Sản xuất thép neo bểChương V0,1342tấn
43Sản xuất thép neo bểChương V0,2663tấn
44Sản xuất thép neo bểChương V0,113tấn
45Sản xuất thép neo bểChương V0,1942tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép neo bểChương V0,5135tấn
47Lắp đặt bu lông neoChương V0,1942tấn
48Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,0T/m3)Chương V45,9944Tấn
49Gia công + lắp dựng đáy bể thép .Chương V20,2131tấn
50Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChương V20,2131tấn
51Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, thành bểChương V2,4021tấn
52Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, thành bểChương V2,4021tấn
53Gia công kết cấu thép mái bểChương V13,345tấn
54Lắp đặt kết cấu thép mái bểChương V13,345tấn
55Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bểChương V0,9597tấn
56Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bểChương V0,614tấn
57Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bểChương V6,4614tấn
58Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bểChương V0,0992tấn
59Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bểChương V1,3638tấn
60Bu lông M16x50 (Đã tính trong đơn giá lắp dựng)Chương V192bộ
61Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái bểChương V9,4981tấn
62Sản xuất lan can bể phần làm mớiChương V0,0227tấn
63Sản xuất lan can bể phần làm mớiChương V0,0614tấn
64Sản xuất lan can bể phần làm mớiChương V0,0948tấn
65Sản xuất lan can bể phần làm mớiChương V0,0227tấn
66Lắp dựng lan can sắt (gồm cả đoạn làm mới và đoạn tận dụng)Chương V68,115m2
67Sản xuất sàn thao tácChương V0,1131tấn
68Sản xuất sàn thao tácChương V0,2107tấn
69Lắp sàn thao tácChương V0,3238tấn
70Sơn theo hệ sơn thiết kế độ dày khi khô là 35 micrometChương V60,0463m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lótChương V60,0463m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V60,0463m2
73Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 4công/1kíchChương V64công
74Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km)Chương V1TB
75Tẩy rỉ kết cấu thépChương V694,6732m2
76Tẩy rỉ toàn bộ bể thép cũ bằng phun cát đạt tiêu chuẩn SA-2.5Chương V1.568,0796m2
77Sơn mặt ngoài thành bể ở cao độ Chương V250,3613M2
78Sơn mặt ngoài thành bể. Độ cao > 4mChương V767,8209M2
79Sơn mặt trong bể ở cao độ Chương V342,7154M2
80Sơn mặt trong thành bể. Độ cao > 4mChương V610,3762M2
81Quét 2 lớp nhựa bitum nóng cho mặt dưới lớp tôn đáy bểChương V566,1736m2
82Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạchChương V1TB
83Thử kín đường hàn bằng phương pháp hút chân khôngChương V295,5342m
84Đào móng băng, rộng Chương V56,708m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V27,3938m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,7049m3
87Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14,7599m3
88Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Chương V70,8761m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V20,6486m2
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,9296100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V0,9296100m3/1km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IIChương V0,9296100m3/1km
93Khoan khảo sát địa chấtChương V1mũi
C CÔNG NGHỆ BỂ B11
1Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát đạt tiêu chuẩnChương V13,90631m2
2Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lótChương V0,065100m
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 8" fi 219,1x12,7Chương V0,008100m
4Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 8" fi 219,1x8,18Chương V0,07100m
5Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 2" 60,3x5,54Chương V0,003100m
6Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 2" 60,3x3.91Chương V0,1100m
7Lắp bích nối 8"Chương V7cặp bích
8Lắp bích nối 4"Chương V0,5cặp bích
9Lắp bích nối 2"Chương V2,5cặp bích
10Lắp bích nối 1"Chương V3cặp bích
11Lắp đặt cút 45 độ ống 8"Chương V4cái
12Lắp đặt cút 90 độ ống 1"Chương V1cái
13Lắp đặt tê 8"x4"Chương V1cái
14Lắp đặt tê 1"x1"Chương V1cái
15Lắp đặt thót 12"x8"Chương V2cái
16Cầu đồng nối bích 8" dày 4Chương V14cái
17Cầu đồng nối bích 4" dày 4Chương V2cái
18Cầu đồng nối bích 2" dày 4Chương V3cái
19Cầu đồng nối bích 1" dày 4Chương V7cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ, ống thép 2" fi60.3x3.91Chương V0,03100m
21Lắp đặt cút 45 độ, ống 2" thép không gỉChương V2cái
22Lắp bích nối 2" thép không gỉChương V1cặp bích
23Thử áp lực đường ống thép fi12"Chương V0,065100m
24Thử áp lực đường ống thép fi 8"Chương V0,078100m
25Thử áp lực đường ống thép fi 2"Chương V0,133100m
26Làm vệ sinh công nghiệp đương ống , sau đó thổi khô bằng khí nénChương V1TB
27Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngChương V5công
28Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép C100x50x8Chương V0,0281tấn
29Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép bản dày 8Chương V0,0875tấn
30Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,1156tấn
31Gu dong M22Chương V3bộ
32Sản xuất vành tăng cườngChương V0,0229tấn
33Lắp đặt vành tăng cườngChương V0,0229tấn
34Khoét lỗ 8"Chương V1,3753m
35Tháo dỡ van chặn 6"Chương V3cái
36Tháo dỡ van chặn 4"Chương V1cái
37Tháo dỡ van chặn 2"Chương V1cái
38Tháo dỡ van chặn 1"Chương V2cái
39Tháo dỡ van an toàn 1"x1"Chương V1cái
40Tháo 1 ống xuất nhập trong bể, ống công nghệ cũChương V1Hệ thống
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,683m3
42Đắp đất nền móng công trìnhChương V1,342m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0025100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V0,0025100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IIChương V0,0025100m3/1km
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,11m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2435m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0203100m2
49Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép U100x50x8Chương V0,0507tấn
50Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 10Chương V0,0196tấn
51Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép trònChương V0,0148tấn
52Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0851tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V2,8095m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V2,8095m2
55Gia công + Lắp đặt cổ nối van thở 6".Chương V1Bộ
56Tháo dỡ van thở 6"Chương V2cái
57Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo mức thủ công 8".Chương V1Bộ
58Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12Chương V0,212tấn
59Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14Chương V0,0857tấn
60Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 6Chương V0,003tấn
61Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép ống fi10"Chương V0,0094tấn
62Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V0,3101tấn
63Bu lông M10x30Chương V3cái
64Bu lông M16x50Chương V3cái
65Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu)Chương V6,3166m2
66Nhân công sơn gối đỡChương V6,3166m2
67Gia công + lắp ráp cổ nỗi thiết bị đo mức tự động 6" :Chương V1Bộ
68Gia công bích ren NPS 8"Chương V0,0324tấn
69Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12Chương V0,1649tấn
70Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14Chương V0,0857tấn
71Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm, bản dày 6Chương V0,0023tấn
72Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V0,2529tấn
73Bu lông M10Chương V3cái
74Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu)Chương V5,1581m2
75Nhân công sơn gối đỡChương V5,1581m2
76Gia công + lắp đặt cổ nối thiết bị đo nhiệt 4" :Chương V1Bộ
77Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12Chương V0,0942tấn
78Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14Chương V0,0643tấn
79Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V0,1585tấn
80Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu)Chương V3,1702m2
81Nhân công sơn gối đỡChương V3,1702m2
82Gia công + lắp đặt cổ nối thiết bị báo tràn 2"Chương V1Bộ
83Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 8Chương V0,0101tấn
84Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép L65x65x6Chương V0,0034tấn
85Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V0,0135tấn
86Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu)Chương V0,4736m2
87Nhân công sơn gối đỡChương V0,4736m2
88Gia công + Lắp đặt cửa ánh sáng 24"Chương V1Bộ
89Gia công + Lắp đặt cửa ánh sáng 24" kèm van thở khẩn cấpChương V1Bộ
D DÃY NGĂN CHÁY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG BỂ B11
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mmChương V1,65100m
2Đục lỗ ống nhựaChương V1.000lỗ
3Lắp đặt van nhựa UPVC D60Chương V2cái
4Lắp đặt cút uPVC 90o-fi 60Chương V3cái
5Lắp đặt bịt nhựa fi 60Chương V2cái
6Lắp đặt khớp nối nhựa fi 60Chương V1cái
7Lắp đặt măng xông nhựa fi 60Chương V35cái
8Bình bột >=8kgChương V6bình
9Bình bột >=25kgChương V1bình
10Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống d=50mmChương V0,15100m
11Máy bơm nước Q=10m3/h, H=4kg/cm2Chương V1cái
12Đào móng gối đỡ rộng Chương V46,3329m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,265m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,82100m2
15Sản xuất gối đỡ ốngChương V2,5285tấn
16Sản xuất gối đỡ ốngChương V1,3097tấn
17Sản xuất gối đỡ ốngChương V0,3858tấn
18Lắp đặt gối đỡ ốngChương V4,224tấn
19Gu giông M6x274 : 1Chương V1cái
20Bu lông nở M14x50 GV3Chương V180cái
21Bu lông M16x450 gối GV1+3Chương V156cái
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1109tấn
23Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.35mmChương V3,725100m2
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V34,791m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0911100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0911100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0911100m3/1km
28Tháo ống nhựa D60Chương V1,65100m
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V4,224tấn
30Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V372,5m2
31Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtChương V5,267tấn
32Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtChương V5,267tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Chương V0,526710 tấn/1km
E ĐÊ CHỐNG TRÀN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V17,9507m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1795100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V0,1795100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IVChương V0,1795100m3/1km
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,9507m3
6Đắp cát thân đê (Chỉ tính đắp phần trên cos nền)Chương V5,9596m3
7Phá lớp vữa trát đê để trát lạiChương V1,3528m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,1728m2
F XÚC RỬA BỂ
1Nhân công chuẩn bị và thực hiện các công việc hút vét trong bểChương V152công
2Chi phí dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ xúc rửa tính bằng 35% nhân công (Quần áo bảo hộ lao động, mặt lạ phòng độc, ủng chuyên dụng, dụng cụ phục vụ hút vét, dọn dầu, vật tư phụ đảm bảo an toàn trong môi trường độc hại khác)Chương V0,35%
3Máy bơm dầu, bơm nước quạt thông gió phục vụ xúc rửa bểChương V1Công trình
G HỆ THỐNG TƯỚI MÁT QUANH BỂ
1Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát đạt tiêu chuẩnChương V49,69461m2
2Khoan lỗ D3Chương V3110 lỗ
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 3" fi 88.9x5.49Chương V0,67100m
4Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 4" fi 114.3x6.02Chương V0,84100m
5Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 6" 168,3x7.11Chương V0,016100m
6Lắp bích nối 6"Chương V4cặp bích
7Lắp bích nối 4"Chương V9cặp bích
8Lắp bích nối 3"Chương V10cặp bích
9Lắp bích bịt 4"Chương V1cặp bích
10Lắp bích bịt 3"Chương V1cặp bích
11Lắp đặt tê 6"x4"Chương V2cái
12Lắp đặt tê 4"x4"Chương V2cái
13Lắp đặt tê chéo 4"x4"Chương V2cái
14Lắp đặt tê chéo 3"x3"Chương V2cái
15Lắp đặt cút 45 độ 4"Chương V6cái
16Lắp đặt cút 45 độ 3"Chương V10cái
17Lắp đặt cút 90 độ 4"Chương V2cái
18Lắp đặt thót 4"x3"Chương V2cái
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,67100m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,84100m
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V0,016100m
22Làm vệ sinh công nghiệp đương ống , sau đó thổi khô bằng khí nénChương V1TB
23Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngChương V5công
24Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0476tấn
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0868tấn
26Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0092tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,1436tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,6858m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V5,208m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0011100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V0,0011100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IIChương V0,0011100m3/1km
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,1715m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,35m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,056100m2
36Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0301tấn
37Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0686tấn
38Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0448tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,1435tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V3,5367m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V3,5367m2
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN
1Lắp đặt van chặn 8"Chương V4cái
2Lắp đặt van chặn 4"Chương V1cái
3Lắp đặt van chặn 2"Chương V1cái
4Lắp đặt van chặn 1"Chương V2cái
5Lắp đặt van an toàn 1"x1"Chương V1cái
6Lắp đặt ống co giãn 8"Chương V2cái
7Lắp đặt van thở 6" kèm bình ngăn tia lửaChương V2cái
8Lắp đặt ống co giãn 8" (phần cổ nối thiết bị đo mức tự động 6")Chương V1cái
9Lắp đặt van thở khẩn cấp 24"Chương V1cái
10Lắp đặt van chặn 4"Chương V2cái
11Lắp đặt van chặn 3"Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng bồn bể chứa xăng dầu/hóa chất.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Kỹ thuật thi công của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ kỹ thuật thi công có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
3 Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu cán bộ đó giữ chức vụ phụ trách ATLĐ có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1kW2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW5
5 Máy cắt tôn các loại cắt hơi, điện3
6 Máy uốn lốc tôn Máy uốn lốc tôn1
7 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay5
8 Máy khoan các loại Máy khoan các loại3
9 Pa lăng xích ≥ 5T3
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy đào gầu ≥ 0.8m31
12 Máy nén khí ≥ 300m3/h1
13 Thiết bị phun cát Thiết bị phun cát1
14 Máy phun sơn công nghiệp Máy phun sơn công nghiệp1
15 Xe cẩu ≥ 25T1
16 Ô tô vận chuyển đất ≥ 5T1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
18 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
19 Hệ thống kích thủy lực trung tâm 16x10 tấn ≥ 16x10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->