Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:45:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,670,917,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng bồn bể chứa xăng dầu/hóa chất.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Kỹ thuật thi công của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ kỹ thuật thi công có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu cán bộ đó giữ chức vụ phụ trách ATLĐ có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt tôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt hơi, điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy uốn lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn lốc tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun sơn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Hệ thống kích thủy lực trung tâm 16x10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16x10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van chặn 8" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Van chặn 4" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van chặn 2" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van chặn 1" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van an toàn 1"x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van thở 6" có bình ngăn tia lửa (có 2 cái, 1 cái sử dụng lại) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | ống co giãn 8" , L=300mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | ống co giãn 8" , L=237mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van thở khẩn cấp 24" | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van chặn 4" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van chặn 3" (gate valve - 150#RF) | Chương V | 4 | cái |
| B | THI CÔNG CẢI TẠO BỂ B11 3,000m3 | |||
| 1 | Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mm | Chương V | 398,862 | m |
| 2 | Tháo dỡ thép bể | Chương V | 21,0676 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 13,4218 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Chương V | 34,4894 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Chương V | 34,4894 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Chương V | 3,4489 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công | Chương V | 0,2157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép gia cường lỗ thi công | Chương V | 0,2157 | tấn |
| 9 | Nâng bồn lên cao bằng hệ thống kích thuỷ lực 10T (16 kích thành bể), thi công trong thời gian 2 tháng (60 ngày), 5 ngày vận hành kích 1 lần, mỗi lần vận hành trong thời gian 2 giờ=0.25 ca máy | Chương V | 48 | ca |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 1,664 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,6808 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ thành bể, thép tấm tận dụng thép đáy bể, không tính vật liệu | Chương V | 0,1608 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 2,6688 | tấn |
| 16 | Đắp đất gia cố nền đỡ thành bể | Chương V | 6,2282 | m3 |
| 17 | Đào đất gia cố sau khi thi công xong | Chương V | 6,2282 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 0,0623 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp II | Chương V | 0,0623 | 100m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bể | Chương V | 2,6688 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Chương V | 2,6688 | tấn |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Chương V | 2,6688 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Chương V | 0,2669 | 10 tấn/1km |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bể | Chương V | 22,63 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể | Chương V | 8,99 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 0,3162 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 0,3162 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7455 | 100m3 |
| 31 | Đắp đá cấp phối thiên nhiên loại C | Chương V | 2,29 | m3 |
| 32 | Đào móng dầm vòng, rộng | Chương V | 89,6944 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả phần đào dầm vòng (Phần đắp cát phía trong móng bể đã tính trong khối lượng cát đắp tại công tác số 30, chỉ đắp phần đất phía ngoài móng bể) | Chương V | 22,5522 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100 | Chương V | 13,9994 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F | Chương V | 0,7532 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0529 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng | Chương V | 53,7636 | m3 |
| 39 | Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 5,4261 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòng | Chương V | 0,1697 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòng | Chương V | 0,1697 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép neo bể | Chương V | 0,1342 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép neo bể | Chương V | 0,2663 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép neo bể | Chương V | 0,113 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép neo bể | Chương V | 0,1942 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Chương V | 0,5135 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bu lông neo | Chương V | 0,1942 | tấn |
| 48 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,0T/m3) | Chương V | 45,9944 | Tấn |
| 49 | Gia công + lắp dựng đáy bể thép . | Chương V | 20,2131 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V | 20,2131 | tấn |
| 51 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, thành bể | Chương V | 2,4021 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, thành bể | Chương V | 2,4021 | tấn |
| 53 | Gia công kết cấu thép mái bể | Chương V | 13,345 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép mái bể | Chương V | 13,345 | tấn |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 0,9597 | tấn |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 0,614 | tấn |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 6,4614 | tấn |
| 58 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 0,0992 | tấn |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 1,3638 | tấn |
| 60 | Bu lông M16x50 (Đã tính trong đơn giá lắp dựng) | Chương V | 192 | bộ |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái bể | Chương V | 9,4981 | tấn |
| 62 | Sản xuất lan can bể phần làm mới | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 63 | Sản xuất lan can bể phần làm mới | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 64 | Sản xuất lan can bể phần làm mới | Chương V | 0,0948 | tấn |
| 65 | Sản xuất lan can bể phần làm mới | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt (gồm cả đoạn làm mới và đoạn tận dụng) | Chương V | 68,115 | m2 |
| 67 | Sản xuất sàn thao tác | Chương V | 0,1131 | tấn |
| 68 | Sản xuất sàn thao tác | Chương V | 0,2107 | tấn |
| 69 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 0,3238 | tấn |
| 70 | Sơn theo hệ sơn thiết kế độ dày khi khô là 35 micromet | Chương V | 60,0463 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót | Chương V | 60,0463 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V | 60,0463 | m2 |
| 73 | Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 4công/1kích | Chương V | 64 | công |
| 74 | Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km) | Chương V | 1 | TB |
| 75 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Chương V | 694,6732 | m2 |
| 76 | Tẩy rỉ toàn bộ bể thép cũ bằng phun cát đạt tiêu chuẩn SA-2.5 | Chương V | 1.568,0796 | m2 |
| 77 | Sơn mặt ngoài thành bể ở cao độ | Chương V | 250,3613 | M2 |
| 78 | Sơn mặt ngoài thành bể. Độ cao > 4m | Chương V | 767,8209 | M2 |
| 79 | Sơn mặt trong bể ở cao độ | Chương V | 342,7154 | M2 |
| 80 | Sơn mặt trong thành bể. Độ cao > 4m | Chương V | 610,3762 | M2 |
| 81 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng cho mặt dưới lớp tôn đáy bể | Chương V | 566,1736 | m2 |
| 82 | Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch | Chương V | 1 | TB |
| 83 | Thử kín đường hàn bằng phương pháp hút chân không | Chương V | 295,5342 | m |
| 84 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 56,708 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 27,3938 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,7049 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,7599 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,8761 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6486 | m2 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9296 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 0,9296 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp II | Chương V | 0,9296 | 100m3/1km |
| 93 | Khoan khảo sát địa chất | Chương V | 1 | mũi |
| C | CÔNG NGHỆ BỂ B11 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát đạt tiêu chuẩn | Chương V | 13,9063 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót | Chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 8" fi 219,1x12,7 | Chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 8" fi 219,1x8,18 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 2" 60,3x5,54 | Chương V | 0,003 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 2" 60,3x3.91 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp bích nối 8" | Chương V | 7 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích nối 4" | Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích nối 2" | Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích nối 1" | Chương V | 3 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ ống 8" | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ ống 1" | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 8"x4" | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 1"x1" | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thót 12"x8" | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cầu đồng nối bích 8" dày 4 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cầu đồng nối bích 4" dày 4 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu đồng nối bích 2" dày 4 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu đồng nối bích 1" dày 4 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, ống thép 2" fi60.3x3.91 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 45 độ, ống 2" thép không gỉ | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích nối 2" thép không gỉ | Chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép fi12" | Chương V | 0,065 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép fi 8" | Chương V | 0,078 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép fi 2" | Chương V | 0,133 | 100m |
| 26 | Làm vệ sinh công nghiệp đương ống , sau đó thổi khô bằng khí nén | Chương V | 1 | TB |
| 27 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Chương V | 5 | công |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép C100x50x8 | Chương V | 0,0281 | tấn |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép bản dày 8 | Chương V | 0,0875 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 31 | Gu dong M22 | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Sản xuất vành tăng cường | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 33 | Lắp đặt vành tăng cường | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 34 | Khoét lỗ 8" | Chương V | 1,3753 | m |
| 35 | Tháo dỡ van chặn 6" | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tháo dỡ van chặn 4" | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ van chặn 2" | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ van chặn 1" | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ van an toàn 1"x1" | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo 1 ống xuất nhập trong bể, ống công nghệ cũ | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,683 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1,342 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 0,0025 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp II | Chương V | 0,0025 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,11 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2435 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép U100x50x8 | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 10 | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép gối đỡ, thép tròn | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 2,8095 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 2,8095 | m2 |
| 55 | Gia công + Lắp đặt cổ nối van thở 6". | Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo dỡ van thở 6" | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo mức thủ công 8". | Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12 | Chương V | 0,212 | tấn |
| 59 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14 | Chương V | 0,0857 | tấn |
| 60 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 6 | Chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép ống fi10" | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V | 0,3101 | tấn |
| 63 | Bu lông M10x30 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Bu lông M16x50 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu) | Chương V | 6,3166 | m2 |
| 66 | Nhân công sơn gối đỡ | Chương V | 6,3166 | m2 |
| 67 | Gia công + lắp ráp cổ nỗi thiết bị đo mức tự động 6" : | Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Gia công bích ren NPS 8" | Chương V | 0,0324 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12 | Chương V | 0,1649 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14 | Chương V | 0,0857 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm, bản dày 6 | Chương V | 0,0023 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V | 0,2529 | tấn |
| 73 | Bu lông M10 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu) | Chương V | 5,1581 | m2 |
| 75 | Nhân công sơn gối đỡ | Chương V | 5,1581 | m2 |
| 76 | Gia công + lắp đặt cổ nối thiết bị đo nhiệt 4" : | Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 12 | Chương V | 0,0942 | tấn |
| 78 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 14 | Chương V | 0,0643 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V | 0,1585 | tấn |
| 80 | Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu) | Chương V | 3,1702 | m2 |
| 81 | Nhân công sơn gối đỡ | Chương V | 3,1702 | m2 |
| 82 | Gia công + lắp đặt cổ nối thiết bị báo tràn 2" | Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép tấm dày 8 | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 84 | Gia công kết cấu thép gối đỡ, thép L65x65x6 | Chương V | 0,0034 | tấn |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 86 | Sơn gối đỡ theo hệ sơn của tầng tôn thành sát đáy bể (tính riêng vật liệu) | Chương V | 0,4736 | m2 |
| 87 | Nhân công sơn gối đỡ | Chương V | 0,4736 | m2 |
| 88 | Gia công + Lắp đặt cửa ánh sáng 24" | Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Gia công + Lắp đặt cửa ánh sáng 24" kèm van thở khẩn cấp | Chương V | 1 | Bộ |
| D | DÃY NGĂN CHÁY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG BỂ B11 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | Chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Đục lỗ ống nhựa | Chương V | 1.000 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt van nhựa UPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC 90o-fi 60 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bịt nhựa fi 60 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối nhựa fi 60 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa fi 60 | Chương V | 35 | cái |
| 8 | Bình bột >=8kg | Chương V | 6 | bình |
| 9 | Bình bột >=25kg | Chương V | 1 | bình |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Máy bơm nước Q=10m3/h, H=4kg/cm2 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng gối đỡ rộng | Chương V | 46,3329 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất gối đỡ ống | Chương V | 2,5285 | tấn |
| 16 | Sản xuất gối đỡ ống | Chương V | 1,3097 | tấn |
| 17 | Sản xuất gối đỡ ống | Chương V | 0,3858 | tấn |
| 18 | Lắp đặt gối đỡ ống | Chương V | 4,224 | tấn |
| 19 | Gu giông M6x274 : 1 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bu lông nở M14x50 GV3 | Chương V | 180 | cái |
| 21 | Bu lông M16x450 gối GV1+3 | Chương V | 156 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1109 | tấn |
| 23 | Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.35mm | Chương V | 3,725 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 34,791 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0911 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0911 | 100m3/1km |
| 28 | Tháo ống nhựa D60 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4,224 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 372,5 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Chương V | 5,267 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Chương V | 5,267 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Chương V | 0,5267 | 10 tấn/1km |
| E | ĐÊ CHỐNG TRÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 17,9507 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V | 0,1795 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp IV | Chương V | 0,1795 | 100m3/1km |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,9507 | m3 |
| 6 | Đắp cát thân đê (Chỉ tính đắp phần trên cos nền) | Chương V | 5,9596 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát đê để trát lại | Chương V | 1,3528 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,1728 | m2 |
| F | XÚC RỬA BỂ | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị và thực hiện các công việc hút vét trong bể | Chương V | 152 | công |
| 2 | Chi phí dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ xúc rửa tính bằng 35% nhân công (Quần áo bảo hộ lao động, mặt lạ phòng độc, ủng chuyên dụng, dụng cụ phục vụ hút vét, dọn dầu, vật tư phụ đảm bảo an toàn trong môi trường độc hại khác) | Chương V | 0,35 | % |
| 3 | Máy bơm dầu, bơm nước quạt thông gió phục vụ xúc rửa bể | Chương V | 1 | Công trình |
| G | HỆ THỐNG TƯỚI MÁT QUANH BỂ | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát đạt tiêu chuẩn | Chương V | 49,6946 | 1m2 |
| 2 | Khoan lỗ D3 | Chương V | 31 | 10 lỗ |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 3" fi 88.9x5.49 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- ống thép 4" fi 114.3x6.02 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống 6" 168,3x7.11 | Chương V | 0,016 | 100m |
| 6 | Lắp bích nối 6" | Chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích nối 4" | Chương V | 9 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích nối 3" | Chương V | 10 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích bịt 4" | Chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích bịt 3" | Chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt tê 6"x4" | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 4"x4" | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo 4"x4" | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo 3"x3" | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 độ 4" | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45 độ 3" | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ 4" | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt thót 4"x3" | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,67 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 22 | Làm vệ sinh công nghiệp đương ống , sau đó thổi khô bằng khí nén | Chương V | 1 | TB |
| 23 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Chương V | 5 | công |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0476 | tấn |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1436 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,6858 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 5,208 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 0,0011 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km cuối, đất cấp II | Chương V | 0,0011 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,1715 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0686 | tấn |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1435 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 3,5367 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 3,5367 | m2 |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 8" | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn 4" | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn 2" | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn 1" | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van an toàn 1"x1" | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống co giãn 8" | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thở 6" kèm bình ngăn tia lửa | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống co giãn 8" (phần cổ nối thiết bị đo mức tự động 6") | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thở khẩn cấp 24" | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn 4" | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn 3" | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng bồn bể chứa xăng dầu/hóa chất.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Kỹ thuật thi công của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành (nếu cán bộ đó giữ chức vụ kỹ thuật thi công có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (nếu có) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự kèm theo bản scan hợp đồng tương tự cán bộ đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu cán bộ đó giữ chức vụ phụ trách ATLĐ có tên trong biên bản nghiệm thu đã đính kèm phần hợp đồng tương tự thì không phải đính kèm lại)Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy (Trong trường hợp Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì tự tổ chức huấn luyện PCCC cho CBCNV tham gia thi công trên công trường, không yêu cầu bắt buộc về Chứng chỉ huấn luyện về PCCC);- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 5 |
| 5 | Máy cắt tôn các loại | cắt hơi, điện | 3 |
| 6 | Máy uốn lốc tôn | Máy uốn lốc tôn | 1 |
| 7 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 5 |
| 8 | Máy khoan các loại | Máy khoan các loại | 3 |
| 9 | Pa lăng xích | ≥ 5T | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy đào | gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 300m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
| 14 | Máy phun sơn công nghiệp | Máy phun sơn công nghiệp | 1 |
| 15 | Xe cẩu | ≥ 25T | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển đất | ≥ 5T | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 19 | Hệ thống kích thủy lực trung tâm 16x10 tấn | ≥ 16x10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi