Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210686926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Học phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:42:00 đến ngày 2021-07-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,508,849,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT ĐỨNG
1 Đục lớp vữa mặt lan can Xem chương V 58,6 m2
2 Cạo bá lớp sơn cũ tay vịn lan can Xem chương V 81,05 m2
3 Sơn tay vịn lan can Xem chương V 81,05 m2
4 Trát dặm vá vị trí mặt lan can chân tường Xem chương V 58,6 m2
5 Tháo dỡ cửa gỗ cũ, thay cửa gỗ mới Xem chương V 49,68 m2
6 Tháo dỡ cửa sắt, bông sắt cửa cũ thay mới Xem chương V 36,72 m2
7 Tháo dỡ cửa gỗ cũ sơn lại Xem chương V 75,04 m2
8 Tháo dỡ bông sắt cửa cũ Xem chương V 75,04 m2
9 Sản xuất bông sắt cửa sổ thay mới Xem chương V 36,72 m2
10 Lắp dựng bông sắt cửa sổ Xem chương V 36,72 m2
11 Thay thế cửa sắt (cửa bị hư) Xem chương V 49,68 m2
12 Lắp dựng cửa sắt Xem chương V 49,68 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn bông sắt cửa sơn lại Xem chương V 150,08 m2
14 Sơn bông sắt cửa Xem chương V 227,9 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 178,22 m2
16 Cạo sơn cửa gỗ cũ giữ lại Xem chương V 178,22 m2
17 Sơn gỗ 3 nước Xem chương V 178,22 m3
18 Lắp cửa gỗ cũ Xem chương V 178,22 m2
19 Cạo, vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ Xem chương V 3.451,65 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Xem chương V 1.494,83 m2
21 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Xem chương V 1.145,823 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Xem chương V 1.494,83 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Xem chương V 1.145,823 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Xem chương V 3.451,65 m2
25 Sơn tường trong nhà Xem chương V 1.494,83 m2
26 Sơn cột, dầm, trần đã bả Xem chương V 1.145,823 m2
27 Sơn tường ngoài nhà Xem chương V 3.451,65 m2
B CẢI TẠO SẢNH TRỆT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 17,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 3,78 m3
3 Vệ sinh sàn gạch cũ, đánh bóng Xem chương V 56,05 m2
4 Láng granitô cầu thang Xem chương V 3,78 m2
5 Lát đá granit lối vào, tam cấp Xem chương V 3,78 m2
6 Phá dỡ lan can lối vào đoạn C - D Xem chương V 0,68 m3
7 Cung cấp lắp đặt chữ mica tên văn phòng khoa Hóa sảnh trệt Xem chương V 1 Bộ
8 Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm Xem chương V 17,64 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 17,64 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Xem chương V 64,39 m2
11 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Xem chương V 53,6 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Xem chương V 64,39 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Xem chương V 53,6 m2
14 Sơn tường đã bả Xem chương V 64,39 m2
15 Sơn cột, dầm, trần đã bả Xem chương V 53,6 m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 51,32 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 11 Bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem chương V 7 Bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem chương V 10 Bộ
5 Tháo dỡ trần cũ Xem chương V 56,96 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem chương V 283,7 m2
7 Phá dỡ tường cũ Xem chương V 13,408 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 104,86 m2
9 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Xem chương V 6,595 m3
10 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Xem chương V 226,08 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 159,194 m2
12 Xử lý chống thấm cổ ống Xem chương V 18 Cái
13 Chống thấm sàn vệ sinh Xem chương V 138,854 m2
14 Láng vữa bảo vệ chống thấm dày 2cm Xem chương V 104,86 m2
15 Lát gạch nền nhà vệ sinh 600x600 Xem chương V 104,86 m2
16 Ốp tường bằng gạch 300x600cm Xem chương V 346,154 m2
17 Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm Xem chương V 104,86 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường Xem chương V 39,12 m2
19 Sơn tường nhà vệ sinh trệt Xem chương V 39,12 m2
20 GCLD vách ngăn compact Xem chương V 105,84 m2
21 Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm Xem chương V 4,73 m2
22 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm Xem chương V 4,73 m2
23 Cung cấp lắp đặt bàn đá granite bao gồm hệ khung đỡ Xem chương V 7,55 m2
D CẢI TẠO PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ trần Xem chương V 107,2 m2
2 Đóng trần thạch cao khung nổi Xem chương V 107,2 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Xem chương V 148,44 m2
4 Bả mastic tường trong nhà Xem chương V 148,44 m2
5 Làm vách bằng tấm thạch cao Xem chương V 41,54 m2
6 Bả bằng matit vách thạch cao Xem chương V 41,54 m2
7 Sơn tường trong nhà Xem chương V 189,98 m2
8 Cung cấp lắp đặt rèm cửa (rèm nhựa) Xem chương V 32,64 m2
9 Đục lớp gạch cũ Xem chương V 117,97 m3
10 Đục ngạch cửa đá granit Xem chương V 0,96 m3
11 Lát gạch 600x600 hành lang Xem chương V 117,97 m2
12 Lát đá granit ngạch cửa Xem chương V 0,96 m2
E CẢI TẠO HÀNH LANG
1 Tháo dỡ cửa Xem chương V 59,28 m2
2 Tháo dỡ lam che nắng cũ Xem chương V 27 m2
3 Tháo dỡ trần Xem chương V 241,266 m2
4 Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm Xem chương V 241,266 m2
5 Vệ sinh sàn đá mài cầu thang Xem chương V 179,718 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại tay vịn cầu thang Xem chương V 95,418 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn cầu thang Xem chương V 28,4 m2
8 Sơn lại lan can cầu thang sơn dầu expoxy Xem chương V 95,418 m2
9 Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang Xem chương V 28,4 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 188,763 m3
11 Lát gạch 600x600 hành lang Xem chương V 1.201,524 m2
F THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 7,89 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem chương V 6 m2
3 Tháo dỡ trần Xem chương V 101,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V 58,74 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 202,8 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Xem chương V 2,64 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 141,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 101,4 m2
9 CCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực Xem chương V 56,1 m2
10 Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm Xem chương V 5,28 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Xem chương V 141,24 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Xem chương V 101,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 242,64 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm Xem chương V 202,8 m2
15 Đóng trần thạch cao khung chìm Xem chương V 101,4 m2
16 CCLD cầu thang sắt thư viện Xem chương V 8 m
17 CCLD mái che hành lang thư viện Xem chương V 26 m2
18 Tháo dỡ phần điện trong khu thư viện Xem chương V 1 Lần
19 CCLD tủ điện thư viện Xem chương V 1 Tủ
20 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2.5mm2 Xem chương V 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Xem chương V 125 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì Xem chương V 8 Hộp
23 Lắp đặt khung đèn led Chữ X Xem chương V 4 Bộ
24 Lắp đặt đèn led trần Xem chương V 30 Bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đơn Xem chương V 16 Cái
G CHỐNG THẤM
1 Đục lớp vữa láng seno, ovăng Xem chương V 180,84 m2
2 Vệ sinh mặt sàn, trần Xem chương V 1,644 m2
3 Xử lý chống thấm khe co giản Xem chương V 46,4 m
4 Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái Xem chương V 25 cái
5 Chống thấm seno, ovăng - sika membrain Xem chương V 164,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm Xem chương V 164,4 m2
H BAO CHE
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem chương V 36,94 100m2
2 Cung cấp và lắp đặt lưới bao che thi công Xem chương V 3.923,8 m2
I VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Xem chương V 108,748 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Xem chương V 108,748 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Xem chương V 108,748 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn Xem chương V 108,748 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 7,188 m3
6 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Xem chương V 7,188 m3
7 Bốc xếp các sỏi đá dăm, bột (bột đá, bột thạch anh…) Xem chương V 102,214 Tấn
8 Vận chuyển bằng gách vác bộ 10m khởi điểm các loại bột bả xi măng, đá Xem chương V 102,214 Tấn
9 Bốc xếp gạch lát các loại Xem chương V 21,436 100m2
10 Vận chuyển gạch lát các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Xem chương V 21,436 100m2
J MEP
1 LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 42 Xem chương V 0,21 100m
2 LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 60 Xem chương V 1,44 100m
3 LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 90 Xem chương V 1,17 100m
4 LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 114 Xem chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt Y PVC, đk 60 mm Xem chương V 30 cái
6 Lắp đặt Y PVC, đk 90 mm Xem chương V 14 cái
7 Lắp đặt Y PVC, đk 114 mm Xem chương V 40 cái
8 Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mm Xem chương V 39 Cái
9 Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mm Xem chương V 15 Cái
10 Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm Xem chương V 41 Cái
11 LĐ Tê PVC, đk 90-60 mm Xem chương V 6 Cái
12 LĐ Tê PVC, đk 114-60 mm Xem chương V 19 Cái
13 LĐ co 90o PVC, đk 42 mm Xem chương V 17 cái
14 LĐ co 90o PVC, đk 60 mm Xem chương V 84 Cái
15 LĐ co 90o PVC, đk 90 mm Xem chương V 3 Cái
16 LĐ co 90o PVC, đk 114 mm Xem chương V 3 Cái
17 LĐ nối PVC, đk 60-42 mm Xem chương V 17 Cái
18 LĐ nối PVC, đk 90-60 mm Xem chương V 26 Cái
19 Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 Xem chương V 156 Cái
20 Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 Xem chương V 38 Cái
21 Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 Xem chương V 88 Cái
22 LĐ măng sông PVC, đk 90 mm Xem chương V 12 Cái
23 LĐ măng sông PVC, đk 114 mm Xem chương V 12 Cái
24 LĐ nút bịt PVC, đk 42 mm Xem chương V 17 Cái
25 LĐ nút bịt PVC, đk 60 mm Xem chương V 16 Cái
26 LĐ nút bịt PVC, đk 90 mm Xem chương V 29 Cái
27 LĐ nút bịt PVC, đk 114 mm Xem chương V 26 Cái
28 Lắp đặt xi phông, đk 60 mm (con thỏ) Xem chương V 26 Cái
29 Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm Xem chương V 15 Cái
30 Lắp đặt thông tắc PVC. đk 90mm Xem chương V 10 Cái
31 Lắp đặt thông tắc PVC. đk 114mm Xem chương V 16 Cái
32 Khoan lỗ D60 Xem chương V 12 Lỗ
33 Khoan lỗ D90 Xem chương V 32 Lỗ
34 Khoan lỗ D140 Xem chương V 12 Lỗ
35 LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 20 Xem chương V 0,35 100m
36 LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 25 Xem chương V 0,35 100m
37 LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 32 Xem chương V 0,81 100m
38 LĐ Tê PP-R, đk 32 mm Xem chương V 14 cái
39 LĐ Tê giảm PP-R, đk 25-20 mm Xem chương V 32 cái
40 LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-20 mm Xem chương V 21 Cái
41 LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-25 mm Xem chương V 7 Cái
42 LĐ Co 90o PP-R, đk 20 mm Xem chương V 88 cái
43 LĐ Co 90o PP-R, đk 25 mm Xem chương V 10 Cái
44 LĐ Co 90o PP-R, đk 32 mm Xem chương V 26 Cái
45 LĐ Co ren trong PP-R, đk 20 mm Xem chương V 72 Cái
46 LĐ nối giảm PP-R, đk 25-20 mm Xem chương V 21 Cái
47 LĐ nối giảm PP-R, đk 32-25 mm Xem chương V 11 Cái
48 LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 20 mm Xem chương V 55 Cái
49 LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 25 mm Xem chương V 4 Cái
50 LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 32 mm Xem chương V 20 Cái
51 LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 20 mm Xem chương V 28 Cái
52 Lắp đặt Rắc co đk 32 mm Xem chương V 7 Cái
53 Lắp đặt van chặn, đk 32 Xem chương V 7 Cái
54 Lắp đặt bàn cầu 2 khối Xem chương V 26 Bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chương V 26 Cái
56 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Xem chương V 26 Cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chương V 15 Bộ
58 Lắp đặt chậu lavabo Xem chương V 17 bộ
59 Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xả Xem chương V 17 Bộ
60 Lắp đặt hộp xịt xà phòng Xem chương V 10 Cái
61 Lắp đặt vòi rửa sàn Xem chương V 10 Bộ
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm Xem chương V 26 Cái
63 Lắp đặt gương soi 600x400mm Xem chương V 17 Cái
64 Lắp đặt van góc đk 15mm Xem chương V 35 Cái
65 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Xem chương V 28 m3
66 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B2 Xem chương V 1 Lần
67 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B2M Xem chương V 1 Lần
68 Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt nhà B2 Xem chương V 1 Lần
69 Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt, Lầu 1, Lầu 2, Lầu 3 nhà B2M Xem chương V 1 Lần
70 Tủ điện MDB-B2-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế Xem chương V 1 tủ
71 Tủ điện DB-B2-01 Xem chương V 1 cái
72 Tủ điện DB-B2-02 Xem chương V 1 cái
73 Tủ điện MDB-B2M-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế Xem chương V 1 cái
74 Tủ điện DB-B2M-01 Xem chương V 1 cái
75 Tủ điện DB-B2M-02 Xem chương V 1 cái
76 Tủ điện DB-B2M-03 Xem chương V 1 cái
77 Tủ điện DB-B2M-04 Xem chương V 1 cái
78 Tủ điện phòng MCB 2P-20A, 10kA Xem chương V 1 cái
79 Lắp đặt cáp điện CXV 1C-50mm2 Xem chương V 14,28 m
80 Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 Xem chương V 221,96 m
81 Lắp đặt cáp điện CXV 1C-16mm2 Xem chương V 224,4 m
82 Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 Xem chương V 111,59 m
83 Lắp đặt cáp điện CV 1C-25mm2 Xem chương V 3,57 m
84 Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 Xem chương V 69,6 m
85 Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 Xem chương V 4.636,8 m
86 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 2.5mm2 Xem chương V 1 cái
87 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 Xem chương V 6 cái
88 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 Xem chương V 6 Cái
89 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 Xem chương V 32 Cái
90 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 50mm2 Xem chương V 8 Cái
91 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 120mm2 Xem chương V 8 Cái
92 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp Xem chương V 2,5 m
93 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 150x1.2mm, có nắp Xem chương V 91,3 m
94 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp Xem chương V 430,9 m
95 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Xem chương V 468,32 m
96 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Xem chương V 22 m
97 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Xem chương V 6,8 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Xem chương V 202 hộp
99 Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 Xem chương V 53,44 m
100 Lắp đặt cáp điện CXV 1C-10mm2 Xem chương V 75,48 m
101 Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 Xem chương V 32,23 m
102 Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 Xem chương V 2.537,1 m
103 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 2.5mm2 Xem chương V 1 Cái
104 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 Xem chương V 6 Cái
105 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 35mm2 Xem chương V 8 Cái
106 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 Xem chương V 4 Cái
107 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 Xem chương V 16 Cái
108 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 120mm2 Xem chương V 8 Cái
109 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp Xem chương V 54,45 m
110 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Xem chương V 234,5 m
111 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Xem chương V 6,5 m
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Xem chương V 244 hộp
113 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi Xem chương V 33 bộ
114 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm Xem chương V 8 bộ
115 Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w Xem chương V 5 bộ
116 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w Xem chương V 6 bộ
117 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố Xem chương V 6 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác Xem chương V 4 cái
120 Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 Xem chương V 1 cái
121 Lắp đặt đèn Led dây 24V trang trí nội thất Xem chương V 128 m
122 Lắp đặt bộ nguồn 24V-100W cho đèn Led Xem chương V 32 bộ
123 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi Xem chương V 112 bộ
124 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm Xem chương V 16 bộ
125 Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w Xem chương V 8 bộ
126 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w Xem chương V 16 bộ
127 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố Xem chương V 16 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác Xem chương V 16 cái
129 Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 Xem chương V 8 cái
130 Lắp đặt tủ điện phòng học B2 P.201 Xem chương V 1 cái
131 Lắp đặt tủ điện phòng học B2 P.202 Xem chương V 1 cái
132 Lắp đặt tủ điện thư viện B2 Xem chương V 1 cái
133 Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 Xem chương V 1.669,5 m
134 Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 Xem chương V 758,5 m
135 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 2.5mm2 Xem chương V 1 Cái
136 Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 4mm2 Xem chương V 1 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Xem chương V 325,92 m
138 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Xem chương V 142,8 m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Xem chương V 128 hộp
140 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi Xem chương V 5 bộ
141 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm Xem chương V 32 bộ
142 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w Xem chương V 6 bộ
143 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố Xem chương V 6 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Xem chương V 36 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 4 cái
146 Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
147 Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w Xem chương V 24 bộ
148 Lắp đặt đèn led rọi ray 9w/12w Xem chương V 24 bộ
149 Lắp đặt đèn thanh ray cho led rọi Xem chương V 6 bộ
150 Lắp đặt đèn Led dây 24V trang trí nội thất Xem chương V 40 m
151 Lắp đặt bộ nguồn 24V-100W cho đèn Led Xem chương V 1 bộ
152 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Xem chương V 7 máy
153 Lắp đặt quạt hút gắn tường Xem chương V 3 cái
154 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Xem chương V 0,41 100m
155 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Xem chương V 0,41 100m
156 Lắp đặt ống uPVC (thoát nước ngưng máy lạnh), đường kính =27mm Xem chương V 41 m
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Xem chương V 352 m
158 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Xem chương V 88 m
159 Vật tư phụ ĐHKK Xem chương V 1
160 Cung cấp và lắp đặt tủ Crack 9U Xem chương V 1 bộ
161 Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn cho tủ Crack Xem chương V 1 bộ
162 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp Xem chương V 96 m
163 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Xem chương V 60 m
K HỆ THỐNG MẠNG WIFI
1 Thiết bị phát Wifi Xem chương V 3 Cái
2 Thiết bị quản lý tập trung Xem chương V 1 Cái
3 Switch 24 PoE Xem chương V 1 Cái
4 Switch 8 Port SFP Xem chương V 1 Cái
5 Hộp phối quang Xem chương V 1 cái
6 Dây thuê bao quang 4 core Xem chương V 355 m
7 Modul quang SFP Xem chương V 1 cái
8 Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP Xem chương V 2 thùng
9 Nhân công lắp đặt Xem chương V 1 Hệ thống
L HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Camera IP cầu màu hồng ngoại Xem chương V 8 cái
2 Đầu ghi hình 32 kênh IP (chưa bao gồm ổ cứng) Xem chương V 1 cái
3 Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB Xem chương V 1 cái
4 Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP Xem chương V 2 thùng
5 Switch cấp nguồn 24P Poe Xem chương V 1 cái
6 Dây cấp nguồn 2x2.5mm Xem chương V 30 m
7 Ống luồn dây PVC D20 Xem chương V 60 m
8 Jack kết nối RJ45 Xem chương V 18 bộ
9 Tủ sắt sơn tĩnh điện Xem chương V 1 cái
10 Máng cáp 100x50x1.0mm Xem chương V 96 Hệ thống
M HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC
1 Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer Xem chương V 2 Cái
2 Bộ micro không dây cầm tay (01 micro + 01 bộ thu), Xem chương V 2 Cái
3 Loa gắn âm trần 6W Xem chương V 8 Cái
4 Dây audio - kết nối máy chiếu, Xuất xứ: Poly - VN Xem chương V 30 m
5 Dây loa 2x1.5mm Xem chương V 54 m
6 Ống luồn dây PVC D20 Xem chương V 51 m
7 Tủ chứa ampli có khóa Xem chương V 2 cái
8 Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện) Xem chương V 2 Hệ thống
N HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh loại treo tường Inverter 2,5HP Xem chương V 7 Cái
O MÁY LỌC NƯỚC
1 Máy lọc nước nóng lạnh Xem chương V 2 Cái
P BÀN GHẾ
1 Bàn học viên Xem chương V 32 Cái
2 Ghế học viên Xem chương V 64 Cái
3 Bàn giáo viên Xem chương V 2 Cái
4 Ghế giáo viên Xem chương V 2 Cái
5 Bàn khu tự học Xem chương V 6 Cái
6 Ghế khu tự học Xem chương V 12 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->