Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:42:00 đến ngày 2021-07-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,508,849,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Đục lớp vữa mặt lan can | Xem chương V | 58,6 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ tay vịn lan can | Xem chương V | 81,05 | m2 |
| 3 | Sơn tay vịn lan can | Xem chương V | 81,05 | m2 |
| 4 | Trát dặm vá vị trí mặt lan can chân tường | Xem chương V | 58,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ, thay cửa gỗ mới | Xem chương V | 49,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sắt, bông sắt cửa cũ thay mới | Xem chương V | 36,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ sơn lại | Xem chương V | 75,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bông sắt cửa cũ | Xem chương V | 75,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất bông sắt cửa sổ thay mới | Xem chương V | 36,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ | Xem chương V | 36,72 | m2 |
| 11 | Thay thế cửa sắt (cửa bị hư) | Xem chương V | 49,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt | Xem chương V | 49,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn bông sắt cửa sơn lại | Xem chương V | 150,08 | m2 |
| 14 | Sơn bông sắt cửa | Xem chương V | 227,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 178,22 | m2 |
| 16 | Cạo sơn cửa gỗ cũ giữ lại | Xem chương V | 178,22 | m2 |
| 17 | Sơn gỗ 3 nước | Xem chương V | 178,22 | m3 |
| 18 | Lắp cửa gỗ cũ | Xem chương V | 178,22 | m2 |
| 19 | Cạo, vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 3.451,65 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 1.494,83 | m2 |
| 21 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Xem chương V | 1.145,823 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 1.494,83 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 1.145,823 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 3.451,65 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà | Xem chương V | 1.494,83 | m2 |
| 26 | Sơn cột, dầm, trần đã bả | Xem chương V | 1.145,823 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà | Xem chương V | 3.451,65 | m2 |
| B | CẢI TẠO SẢNH TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 17,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Vệ sinh sàn gạch cũ, đánh bóng | Xem chương V | 56,05 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 3,78 | m2 |
| 5 | Lát đá granit lối vào, tam cấp | Xem chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can lối vào đoạn C - D | Xem chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt chữ mica tên văn phòng khoa Hóa sảnh trệt | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 17,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 17,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 64,39 | m2 |
| 11 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Xem chương V | 53,6 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 64,39 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 53,6 | m2 |
| 14 | Sơn tường đã bả | Xem chương V | 64,39 | m2 |
| 15 | Sơn cột, dầm, trần đã bả | Xem chương V | 53,6 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 51,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | Xem chương V | 56,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 283,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường cũ | Xem chương V | 13,408 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 104,86 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V | 6,595 | m3 |
| 10 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 226,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 159,194 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm cổ ống | Xem chương V | 18 | Cái |
| 13 | Chống thấm sàn vệ sinh | Xem chương V | 138,854 | m2 |
| 14 | Láng vữa bảo vệ chống thấm dày 2cm | Xem chương V | 104,86 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền nhà vệ sinh 600x600 | Xem chương V | 104,86 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch 300x600cm | Xem chương V | 346,154 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 104,86 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Xem chương V | 39,12 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà vệ sinh trệt | Xem chương V | 39,12 | m2 |
| 20 | GCLD vách ngăn compact | Xem chương V | 105,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 4,73 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 4,73 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bàn đá granite bao gồm hệ khung đỡ | Xem chương V | 7,55 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 107,2 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Xem chương V | 107,2 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 148,44 | m2 |
| 4 | Bả mastic tường trong nhà | Xem chương V | 148,44 | m2 |
| 5 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Xem chương V | 41,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit vách thạch cao | Xem chương V | 41,54 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà | Xem chương V | 189,98 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa (rèm nhựa) | Xem chương V | 32,64 | m2 |
| 9 | Đục lớp gạch cũ | Xem chương V | 117,97 | m3 |
| 10 | Đục ngạch cửa đá granit | Xem chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Lát gạch 600x600 hành lang | Xem chương V | 117,97 | m2 |
| 12 | Lát đá granit ngạch cửa | Xem chương V | 0,96 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 59,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lam che nắng cũ | Xem chương V | 27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 241,266 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 241,266 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn đá mài cầu thang | Xem chương V | 179,718 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại tay vịn cầu thang | Xem chương V | 95,418 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn cầu thang | Xem chương V | 28,4 | m2 |
| 8 | Sơn lại lan can cầu thang sơn dầu expoxy | Xem chương V | 95,418 | m2 |
| 9 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang | Xem chương V | 28,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 188,763 | m3 |
| 11 | Lát gạch 600x600 hành lang | Xem chương V | 1.201,524 | m2 |
| F | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 7,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 101,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 58,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 202,8 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Xem chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 141,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 101,4 | m2 |
| 9 | CCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực | Xem chương V | 56,1 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 141,24 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 101,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 242,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm | Xem chương V | 202,8 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Xem chương V | 101,4 | m2 |
| 16 | CCLD cầu thang sắt thư viện | Xem chương V | 8 | m |
| 17 | CCLD mái che hành lang thư viện | Xem chương V | 26 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phần điện trong khu thư viện | Xem chương V | 1 | Lần |
| 19 | CCLD tủ điện thư viện | Xem chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Xem chương V | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Xem chương V | 8 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt khung đèn led Chữ X | Xem chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led trần | Xem chương V | 30 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chương V | 16 | Cái |
| G | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Đục lớp vữa láng seno, ovăng | Xem chương V | 180,84 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn, trần | Xem chương V | 1,644 | m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm khe co giản | Xem chương V | 46,4 | m |
| 4 | Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái | Xem chương V | 25 | cái |
| 5 | Chống thấm seno, ovăng - sika membrain | Xem chương V | 164,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm | Xem chương V | 164,4 | m2 |
| H | BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem chương V | 36,94 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lưới bao che thi công | Xem chương V | 3.923,8 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Xem chương V | 108,748 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Xem chương V | 108,748 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Xem chương V | 108,748 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Xem chương V | 108,748 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 7,188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Xem chương V | 7,188 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các sỏi đá dăm, bột (bột đá, bột thạch anh…) | Xem chương V | 102,214 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng gách vác bộ 10m khởi điểm các loại bột bả xi măng, đá | Xem chương V | 102,214 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch lát các loại | Xem chương V | 21,436 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển gạch lát các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Xem chương V | 21,436 | 100m2 |
| J | MEP | |||
| 1 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 42 | Xem chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 60 | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 90 | Xem chương V | 1,17 | 100m |
| 4 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 114 | Xem chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 39 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 41 | Cái |
| 11 | LĐ Tê PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 6 | Cái |
| 12 | LĐ Tê PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 19 | Cái |
| 13 | LĐ co 90o PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 14 | LĐ co 90o PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 84 | Cái |
| 15 | LĐ co 90o PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 3 | Cái |
| 16 | LĐ co 90o PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 3 | Cái |
| 17 | LĐ nối PVC, đk 60-42 mm | Xem chương V | 17 | Cái |
| 18 | LĐ nối PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 26 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 | Xem chương V | 156 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 | Xem chương V | 38 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 | Xem chương V | 88 | Cái |
| 22 | LĐ măng sông PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 12 | Cái |
| 23 | LĐ măng sông PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 12 | Cái |
| 24 | LĐ nút bịt PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 17 | Cái |
| 25 | LĐ nút bịt PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 16 | Cái |
| 26 | LĐ nút bịt PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 29 | Cái |
| 27 | LĐ nút bịt PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 26 | Cái |
| 28 | Lắp đặt xi phông, đk 60 mm (con thỏ) | Xem chương V | 26 | Cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm | Xem chương V | 15 | Cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 90mm | Xem chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 114mm | Xem chương V | 16 | Cái |
| 32 | Khoan lỗ D60 | Xem chương V | 12 | Lỗ |
| 33 | Khoan lỗ D90 | Xem chương V | 32 | Lỗ |
| 34 | Khoan lỗ D140 | Xem chương V | 12 | Lỗ |
| 35 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 20 | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 25 | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 32 | Xem chương V | 0,81 | 100m |
| 38 | LĐ Tê PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 39 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 32 | cái |
| 40 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-20 mm | Xem chương V | 21 | Cái |
| 41 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 7 | Cái |
| 42 | LĐ Co 90o PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 88 | cái |
| 43 | LĐ Co 90o PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 10 | Cái |
| 44 | LĐ Co 90o PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 26 | Cái |
| 45 | LĐ Co ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 72 | Cái |
| 46 | LĐ nối giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 21 | Cái |
| 47 | LĐ nối giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 11 | Cái |
| 48 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 55 | Cái |
| 49 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 4 | Cái |
| 50 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 20 | Cái |
| 51 | LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 28 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co đk 32 mm | Xem chương V | 7 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn, đk 32 | Xem chương V | 7 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Xem chương V | 26 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 26 | Cái |
| 56 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Xem chương V | 26 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 15 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo | Xem chương V | 17 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xả | Xem chương V | 17 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Xem chương V | 10 | Cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem chương V | 10 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Xem chương V | 26 | Cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi 600x400mm | Xem chương V | 17 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van góc đk 15mm | Xem chương V | 35 | Cái |
| 65 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Xem chương V | 28 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B2 | Xem chương V | 1 | Lần |
| 67 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B2M | Xem chương V | 1 | Lần |
| 68 | Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt nhà B2 | Xem chương V | 1 | Lần |
| 69 | Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt, Lầu 1, Lầu 2, Lầu 3 nhà B2M | Xem chương V | 1 | Lần |
| 70 | Tủ điện MDB-B2-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | tủ |
| 71 | Tủ điện DB-B2-01 | Xem chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện DB-B2-02 | Xem chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện MDB-B2M-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện DB-B2M-01 | Xem chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện DB-B2M-02 | Xem chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện DB-B2M-03 | Xem chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện DB-B2M-04 | Xem chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện phòng MCB 2P-20A, 10kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-50mm2 | Xem chương V | 14,28 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 | Xem chương V | 221,96 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-16mm2 | Xem chương V | 224,4 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 111,59 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-25mm2 | Xem chương V | 3,57 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 69,6 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 4.636,8 | m |
| 86 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 | Xem chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 | Xem chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 | Xem chương V | 32 | Cái |
| 90 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 50mm2 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 91 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 120mm2 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 92 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 2,5 | m |
| 93 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 150x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 91,3 | m |
| 94 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 430,9 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 468,32 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 22 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 6,8 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Xem chương V | 202 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 | Xem chương V | 53,44 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-10mm2 | Xem chương V | 75,48 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 32,23 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 2.537,1 | m |
| 103 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 | Xem chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 35mm2 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 | Xem chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 | Xem chương V | 16 | Cái |
| 108 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 120mm2 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 54,45 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 234,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 6,5 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Xem chương V | 244 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 33 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác | Xem chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Xem chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Led dây 24V trang trí nội thất | Xem chương V | 128 | m |
| 122 | Lắp đặt bộ nguồn 24V-100W cho đèn Led | Xem chương V | 32 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 112 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác | Xem chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Xem chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng học B2 P.201 | Xem chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phòng học B2 P.202 | Xem chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện thư viện B2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 1.669,5 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 758,5 | m |
| 135 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 4mm2 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 325,92 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 142,8 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Xem chương V | 128 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 32 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Xem chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led rọi ray 9w/12w | Xem chương V | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn thanh ray cho led rọi | Xem chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led dây 24V trang trí nội thất | Xem chương V | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt bộ nguồn 24V-100W cho đèn Led | Xem chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Xem chương V | 7 | máy |
| 153 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Xem chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Xem chương V | 0,41 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 0,41 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC (thoát nước ngưng máy lạnh), đường kính =27mm | Xem chương V | 41 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V | 352 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 88 | m |
| 159 | Vật tư phụ ĐHKK | Xem chương V | 1 | Lô |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt tủ Crack 9U | Xem chương V | 1 | bộ |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn cho tủ Crack | Xem chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 96 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 60 | m |
| K | HỆ THỐNG MẠNG WIFI | |||
| 1 | Thiết bị phát Wifi | Xem chương V | 3 | Cái |
| 2 | Thiết bị quản lý tập trung | Xem chương V | 1 | Cái |
| 3 | Switch 24 PoE | Xem chương V | 1 | Cái |
| 4 | Switch 8 Port SFP | Xem chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hộp phối quang | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây thuê bao quang 4 core | Xem chương V | 355 | m |
| 7 | Modul quang SFP | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Xem chương V | 2 | thùng |
| 9 | Nhân công lắp đặt | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| L | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP cầu màu hồng ngoại | Xem chương V | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh IP (chưa bao gồm ổ cứng) | Xem chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Xem chương V | 2 | thùng |
| 5 | Switch cấp nguồn 24P Poe | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm | Xem chương V | 30 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 60 | m |
| 8 | Jack kết nối RJ45 | Xem chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Máng cáp 100x50x1.0mm | Xem chương V | 96 | Hệ thống |
| M | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer | Xem chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ micro không dây cầm tay (01 micro + 01 bộ thu), | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Loa gắn âm trần 6W | Xem chương V | 8 | Cái |
| 4 | Dây audio - kết nối máy chiếu, Xuất xứ: Poly - VN | Xem chương V | 30 | m |
| 5 | Dây loa 2x1.5mm | Xem chương V | 54 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 51 | m |
| 7 | Tủ chứa ampli có khóa | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V | 2 | Hệ thống |
| N | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh loại treo tường Inverter 2,5HP | Xem chương V | 7 | Cái |
| O | MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh | Xem chương V | 2 | Cái |
| P | BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bàn học viên | Xem chương V | 32 | Cái |
| 2 | Ghế học viên | Xem chương V | 64 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Xem chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Xem chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bàn khu tự học | Xem chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ghế khu tự học | Xem chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi