Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688567-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ PHÚ NHUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210688519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:41:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL=95%) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7636 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL=5%) Theo bản vẽ đã được duyệt 4,0186 1m3
3 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL=95%) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1895 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,997 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8038 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8038 100m3/1km
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2406 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng Theo bản vẽ đã được duyệt 8,4436 m3
9 Bê tông móng, rộng Theo bản vẽ đã được duyệt 14,9712 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,276 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0593 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4129 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7767 tấn
14 Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,7955 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Cổ cột Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3411 100m2
16 Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,5488 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9592 100m2
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3024 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3767 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,5637 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 30,1717 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3853 100m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (múc đất từ bên ngoài vào móng) Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3853 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 10cm) Theo bản vẽ đã được duyệt 13,6008 m3
25 Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo bản vẽ đã được duyệt 43,29 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 42,96 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ đã được duyệt 8,1418 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3421 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2616 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1332 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao Theo bản vẽ đã được duyệt 1,7058 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 27,3012 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,4777 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5714 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,0227 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,0066 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 41,6527 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 3,626 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 6,0816 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,5672 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3834 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0522 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3191 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,8618 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2673 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5571 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 83,4174 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,239 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 11,4176 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,7619 m3
5 Gia công lan can sắt. Theo bản vẽ đã được duyệt 10,008 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 10,008 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 20,016 1m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9522 1m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2696 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,761 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 19,044 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 19,044 m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7763 m3
14 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 24,651 m2
15 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 307,2634 m2
16 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,634 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 54,377 m2
18 Tay vịn cầu thang sắt sơn tĩnh điện Theo bản vẽ đã được duyệt 9,88 m
19 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh (đã bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ đã được duyệt 18,9 m2
20 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh (đã bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ đã được duyệt 6,45 m2
21 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (đã bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ đã được duyệt 31,32 m2
22 Sản xuất vách nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ đã được duyệt 37,868 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3102 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ đã được duyệt 40,32 m2
25 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7333 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7333 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 87,858 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 1,629 100m2
29 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo bản vẽ đã được duyệt 57,28 m
30 Ke chống bão (1m2 6 cái) Theo bản vẽ đã được duyệt 977,4 cái
31 Gia công lan can sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 10,008 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 10,008 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 10,008 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 172,1988 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ đã được duyệt 172,1988 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 518,3756 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 564,5408 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 74,976 m2
39 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 362,6 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 26,73 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 75,1652 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 953,8708 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 668,5168 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Theo bản vẽ đã được duyệt 9 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 17 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo bản vẽ đã được duyệt 15 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 29 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
12 Công tắc đảo chiều Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
13 Đế âm điện Theo bản vẽ đã được duyệt 54 cái
14 lắp đặt hộp đế âm Theo bản vẽ đã được duyệt 54 hộp
15 lắp đặt hộp nối dây Theo bản vẽ đã được duyệt 20 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 500 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 500 m
21 Lắp đặt ống gen fi16 Theo bản vẽ đã được duyệt 500 m
22 Lắp đặt ống gen fi20 Theo bản vẽ đã được duyệt 150 m
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 70 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo bản vẽ đã được duyệt 40 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cọc
6 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo bản vẽ đã được duyệt 14,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 14,4 m3
8 Kẹp kiểm tra, hộp kẹp Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
9 Bu lông đai ốc Theo bản vẽ đã được duyệt 30 Bộ
10 Đệm chì lá Theo bản vẽ đã được duyệt 3 m
11 Bật chân D8 Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3 100m
9 Van phao điện Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
10 Van khóa nước Theo bản vẽ đã được duyệt 21 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 54 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 36 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 36 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 36 cái
18 Lắp đặt T nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 38 cái
19 Măng sông nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 18 cái
20 Phểu thu nước Theo bản vẽ đã được duyệt 18 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 60 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 15 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 15 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 15 cái
26 Lắp đặt ống kiểm tra nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
27 Lắp đặt ống kiểm tra nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 30 cái
30 Lắp đặtchếch 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 9 cái
31 Cầu chắn rác Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm thoát nước mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,154 100m
33 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bể
34 Lắp đặt vòi nước rửa tay Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bộ
36 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bộ
37 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bộ
38 Máy bơm nước Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo bản vẽ đã được duyệt 7,4925 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,999 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,999 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0128 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0481 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 5,0808 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đã được duyệt 43,1089 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,9148 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,855 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0368 100m2
11 Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0609 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 27,9797 1m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,3078 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,3655 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đã được duyệt 47,8175 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo bản vẽ đã được duyệt 19,5 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,289 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3639 100m2
8 Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1294 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ đã được duyệt 69 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 8,2596 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243272E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.486543E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.297.309.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->