Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:41:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL=95%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7636 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL=5%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,0186 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL=95%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1895 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,997 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8038 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,4436 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,9712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7767 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7955 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Cổ cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3411 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9592 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3767 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5637 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,1717 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3853 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (múc đất từ bên ngoài vào móng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3853 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 10cm) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,6008 | m3 |
| 25 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,29 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 42,96 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,1418 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3421 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7058 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,3012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4777 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5714 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,0227 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0066 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 41,6527 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,626 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,0816 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,5672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3834 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3191 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,8618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5571 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 83,4174 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,239 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,4176 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,7619 | m3 |
| 5 | Gia công lan can sắt. | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,016 | 1m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9522 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2696 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,761 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,044 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,044 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7763 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,651 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 307,2634 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,634 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54,377 | m2 |
| 18 | Tay vịn cầu thang sắt sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,88 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh (đã bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh (đã bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,45 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (đã bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,32 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,868 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3102 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,32 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7333 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7333 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 87,858 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,629 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 57,28 | m |
| 30 | Ke chống bão (1m2 6 cái) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 977,4 | cái |
| 31 | Gia công lan can sắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 172,1988 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 172,1988 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 518,3756 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 564,5408 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,976 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 362,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,73 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 75,1652 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 953,8708 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 668,5168 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đế âm điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54 | cái |
| 14 | lắp đặt hộp đế âm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54 | hộp |
| 15 | lắp đặt hộp nối dây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen fi16 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cọc |
| 6 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,4 | m3 |
| 8 | Kẹp kiểm tra, hộp kẹp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | Bộ |
| 10 | Đệm chì lá | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | m |
| 11 | Bật chân D8 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Van phao điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van khóa nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Phểu thu nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặtchếch 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm thoát nước mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,154 | 100m |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt vòi nước rửa tay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,4925 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,999 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,0808 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,1089 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,9148 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,9797 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,3078 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,3655 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,8175 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,289 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3639 | 100m2 |
| 8 | Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 69 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,2596 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243272E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.486543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.297.309.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi