Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đê và cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688263-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đê và cầu
Số hiệu KHLCNT 20210554349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:40:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Xây dựng nền và mặt đê
1 Đào xúc đất lòng và lề đường bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 1,24 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 10,31 100m3
3 Mua đất đắp lề đường Theo Mục II Chương V HSMT 1.031 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo Mục II Chương V HSMT 15,1158 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K≥0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 12,39 100m3
6 Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 63,455 100m
7 Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần không ngập đất là 1m) Theo Mục II Chương V HSMT 18,13 100m
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm Theo Mục II Chương V HSMT 259 m
9 Cung cấp thép buộc nẹp, ĐK Ø6mm Theo Mục II Chương V HSMT 57,498 kg
10 Trải lưới cước nhựa chắn đất và lọc nước Theo Mục II Chương V HSMT 3,3696 100m2
11 Trải ni lông lót dưới tấm đan Theo Mục II Chương V HSMT 29,7683 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V HSMT 1,7517 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Ø8mm Theo Mục II Chương V HSMT 20,5235 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 237,5512 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Mục II Chương V HSMT 9 cái
17 Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mm Theo Mục II Chương V HSMT 11 trụ
18 Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
19 Cung cấp biển báo loại tam giác cạnh 70cm Theo Mục II Chương V HSMT 9 cái
20 Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mm Theo Mục II Chương V HSMT 11 cái
B HẠNG MỤC: Xây dựng Cầu bê tông cốt thép
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0213 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1883 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø16mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0197 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,8982 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø22mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0116 tấn
6 Bê tông cọc M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 3,303 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo Mục II Chương V HSMT 0,2738 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,1498 100m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,54 100m
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục II Chương V HSMT 0,1875 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 0,8225 m3
12 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0067 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0622 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3891 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0238 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1874 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 5,4229 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 0,3692 100m2
19 Láng vữa tạo dốc thoát nước dọc mố cầu dày 3cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V HSMT 2,84 m2
20 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mm Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
21 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, TL ≤10T Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
22 Cung cấp dầm BTDƯL I400 (H8), L=12m Theo Mục II Chương V HSMT 4 Dầm
23 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0455 tấn
25 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 0,5848 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm ngang Theo Mục II Chương V HSMT 0,0585 100m2
27 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1736 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,4599 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0105 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 5,856 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu Theo Mục II Chương V HSMT 0,4466 100m2
32 Gia công cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0875 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0875 tấn
34 Cung cấp thép L50x50x5mm Theo Mục II Chương V HSMT 45,24 kg
35 Cung cấp thép tấm 150x150x8mm Theo Mục II Chương V HSMT 22,608 kg
36 Gia công kết cấu thép lan can cầu (chưa kể thép) Theo Mục II Chương V HSMT 0,1539 tấn
37 Cung cấp ống STK hệ lan can và thoát nước mặt cầu, ĐK Ø60mm dày 2,3mm Theo Mục II Chương V HSMT 36,692 Md
38 Cung cấp ống STK hệ lan can Ø42mm dày 2mm Theo Mục II Chương V HSMT 22,82 Md
39 Lắp dựng hệ lan can cầu Theo Mục II Chương V HSMT 12 m2
40 Sơn gờ lan can 2 nước Theo Mục II Chương V HSMT 4,8 m2
41 Rải thảm Carboncor Asphalt mặt cầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Mục II Chương V HSMT 0,36 100m2
42 Cung cấp Tê STK Ø60mm (lan can) Theo Mục II Chương V HSMT 12 cái
43 Cung cấp Co STK Ø60mm (lan can) Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 0,9016 m3
45 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo Mục II Chương V HSMT 20 cái
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK Ø70cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
47 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm (gắn cùng cột với BB số 115) Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
48 Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 trụ
49 Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
50 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
51 Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,50 tỷ đồng; X ≥ 1,5 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc hoàn thiện đê bao. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->