Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682962-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210674110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, ngân sách phường và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:39:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,503,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m3
3 Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
5 Ván khuôn móng bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 100m2
6 Bê tông đáy mương M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,54 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,26 m3
8 Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,94 m2
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 100m2
10 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,65 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 tấn
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,61 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.090 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 100m3
17 Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 đoạn
18 Lắp đặt gối cống cho cống buy ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
19 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường cũ, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m3
20 Vận chuyển đất thừa đi đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 100m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1 Đào móng cột điện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m2
4 Bê tông lót móng cột, bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
5 Bê tông móng cột, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3,0KN, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cột
7 Lắp đặt dây cáp voặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x95 mm2 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
8 Lắp đặt đai thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
9 Lắp đặt khóa đai mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
10 Móc giữa M20 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
11 Tám treo ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
12 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
13 Tháo dỡ thu hồi cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
14 Tháo dỡ công tơ, dây cáp điện, hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
17 Lắp đặt cáp chiếu sáng dây cáp voặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25 mm2 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 Thay hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
C MỞ RỘNG CỐNG BẢN
1 Ván khuôn xà dầm cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm cống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
3 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
4 Ván khuôn mặt cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mặt cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
6 Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
D PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755964E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.51192E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->