Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670687-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210660575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn xã hội hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:19:00 đến ngày 2021-07-02 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,367,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN CHÍNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8384 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3258 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4792 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4704 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,4069 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2413 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5848 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 26,151 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,6661 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,0851 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1187 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0476 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4662 m3
15 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 9,8047 m3
16 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,0897 m3
17 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Theo yêu cầu kỹ thuật 200,897 m2
18 Tu bổ, phục hồi bậc, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 5,8655 m3
19 Chạm khắc các họa tiết trên bia, phiến đá, đục hạt gạo Theo yêu cầu kỹ thuật 15,115 m2
20 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Theo yêu cầu kỹ thuật 27,3405 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 110,1505 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 110,1505 m2
23 Miết mạch tường gạch loại lồi Theo yêu cầu kỹ thuật 83,7912 m2
24 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo yêu cầu kỹ thuật 8,9228 m2
25 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1378 m3
26 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Theo yêu cầu kỹ thuật 7,4723 m2
27 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo yêu cầu kỹ thuật 3,0101 m2
28 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Theo yêu cầu kỹ thuật 14 hiện vật
29 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 con
30 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Theo yêu cầu kỹ thuật 1,04 m2
31 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo yêu cầu kỹ thuật 96,034 m
32 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo yêu cầu kỹ thuật 360,5476 m2
33 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật 5,3351 m3
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật 4,0707 m3
35 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 10,4751 m3
36 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 14,8496 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 6,9422 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 14,46 m2
39 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 7,488 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 21,1975 m2
41 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 13,2192 m2
42 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 14,4408 m2
43 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1529 m3
44 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 6,8402 m3
45 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5251 m3
46 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 35,8319 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật 31,1976 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 7,7196 m3
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo yêu cầu kỹ thuật 20,5952 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2335 m3
51 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hệ khung
52 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ vì
53 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8015 m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6679 m3
55 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Theo yêu cầu kỹ thuật 27,251 m2
56 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật 2.111,5865 m2
57 Đào xúc đất-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 70,584 m3
58 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật 70,584 m3
59 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Đèn lồng Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
61 Lắp đặt đèn gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
62 Lắp đặt đèn rọi Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
63 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 17 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT: 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Tủ điện nhựa âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 25 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 130 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 210 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 25 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật 130 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật 210 m
78 Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x450x220 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bình
80 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bình
81 Bảng tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B LỐI VÀO ĐỀN VÀ SAN NỀN
1 Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu kỹ thuật 20,68 100m2
2 Đào nền đường-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1366 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1366 100m3
4 Đào san đất-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 10,0848 100m3
5 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,74 100m3
6 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 21 m3
7 Ván khuôn thép đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 63,8 m3
9 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,1 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1476 100m2
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,1491 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1866 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0658 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5041 100m2
15 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,0414 m3
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,6583 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2295 100m3
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5 m2
19 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7833 m3
20 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 3,0379 100m3
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2154 100m2
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,5762 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 85,8414 m3
24 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,7993 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0212 100m2
26 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2111 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6287 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,9522 tấn
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 34,811 m3
C NỘI THẤT
1 Tượng Lương Văn Nắm,
Vật liệu: Đúc đồng, trọng lượng 200kg
KT: 800x800mm
Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bức
2 Ban thờ Lương Văn Nắm, Vật liệu gỗ Dổi hoặc chủng loại tương đương. Hoàn thiện sơn son thiếp bạc, phủ hoàn kim. Các liên kết bằng chốt mộng và rà keo KT: 2250x960x1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.367721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.510316E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III trở lên và ít nhất 01 công trình về Tu bổ Di tích, có các hạng mục sau: San nền; xây thô, hoàn thiện công trình tu bổ di tích) - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 4.183.860.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.367.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->