Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn xã hội hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:19:00 đến ngày 2021-07-02 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,367,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3258 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4792 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4069 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5848 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,151 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,6661 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,0851 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1187 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8047 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0897 | m3 |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,897 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bậc, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8655 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các họa tiết trên bia, phiến đá, đục hạt gạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,115 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3405 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,1505 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,1505 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,7912 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9228 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1378 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4723 | m2 |
| 27 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0101 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | hiện vật |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,034 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360,5476 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3351 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0707 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4751 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,8496 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9422 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,488 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,1975 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2192 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4408 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1529 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8402 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5251 | m3 |
| 46 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8319 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1976 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7196 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5952 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2335 | m3 |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ khung |
| 52 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ vì |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8015 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6679 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,251 | m2 |
| 56 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.111,5865 | m2 |
| 57 | Đào xúc đất-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,584 | m3 |
| 58 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,584 | m3 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đèn lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn rọi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 78 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x450x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 81 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | LỐI VÀO ĐỀN VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,68 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1366 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0848 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1491 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5041 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0414 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6583 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2295 | 100m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7833 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0379 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5762 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,8414 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7993 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0212 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2111 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6287 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9522 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,811 | m3 |
| C | NỘI THẤT | |||
| 1 | Tượng Lương Văn Nắm, Vật liệu: Đúc đồng, trọng lượng 200kg KT: 800x800mm |
Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bức |
| 2 | Ban thờ Lương Văn Nắm, Vật liệu gỗ Dổi hoặc chủng loại tương đương. Hoàn thiện sơn son thiếp bạc, phủ hoàn kim. Các liên kết bằng chốt mộng và rà keo KT: 2250x960x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.367721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.510316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III trở lên và ít nhất 01 công trình về Tu bổ Di tích, có các hạng mục sau: San nền; xây thô, hoàn thiện công trình tu bổ di tích) - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 4.183.860.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.367.720.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi