Gói thầu: Gói thầu 3: Sửa chữa phòng làm việc và phòng học khu nhà hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688393-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu 3: Sửa chữa phòng làm việc và phòng học khu nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20210645531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:29:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,740,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng làm việc và phòng học khu nhà hành chính
1 Tháo bóng đèn bị hỏng neon 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bóng
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,72 m2
3 Tháo gỡ ống thoát nước D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m2
5 Trà nhám tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.378,52 m2
6 Đục tường gạch hộp gel kỹ thuât Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
7 Vận chuyển xà bần và vận tư tháo bỏ đi đổ bằng xe ba gác cự ly 6 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
8 Xây tường gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52 m2
10 Khiêng, di dời tủ, bàn ghế làm việc để sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Tấm bạt che phủ tủ, bàn ghế làm việc để sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,28 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.546,52 m2
14 Lắp ống thoát nước D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
15 Lắp co, lơi, tê D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt bóng đèn neon dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bóng
17 Nhân công lắp hệ thống dây phòng học vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phòng
18 Lắp dây cáp 6.0 mm2 phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp dây cáp 2.5 mm2 phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
20 Lắp dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
21 Hộp nhựa 60 x 40 luồn dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
22 Ống cứng D 250 luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
23 CBB 40W si no Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Ổ cắm sino mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
25 Lắp đặt bàn và máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
26 Đóng trần thạch cao âm trần và nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
27 Thay những tấm trần bị ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
29 Vệ sinh nền trong nhà và bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506 m2
30 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,92 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thi công mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53110562E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT đính kèm Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (Nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->