Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngoài khoán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:19:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,141,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 335 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.253,548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | - nt - | 193,0525 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | - nt - | 0,0579 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | - nt - | 193,0525 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | - nt - | 193,0525 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | - nt - | 2.253,548 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 2.253,548 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 0,645 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 0,5844 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 10,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | - nt - | 1,44 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 0,36 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 7,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đèn các loại | - nt - | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | - nt - | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 340 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | - nt - | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | - nt - | 32,25 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn mắt ếch | - nt - | 28 | bộ |
| 22 | Vệ sinh nền gạch | - nt - | 64,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa gỗ | - nt - | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 24 | Cùi chỏ cửa | - nt - | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt rèm cửa sổ | - nt - | 7,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 0,0588 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 0,048 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | - nt - | 0,96 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | - nt - | 0,54 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa khung nhôm | - nt - | 1,28 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ quạt treo tường | - nt - | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | - nt - | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | - nt - | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường tận dụng | - nt - | 1 | cái |
| 36 | Vệ sinh cửa sổ nhôm | - nt - | 3,84 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 2,4 | m2 |
| 38 | Gia công khung cửa lùa | - nt - | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa lùa tận dụng cửa | - nt - | 2,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | - nt - | 32,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 335 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn tài chính | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn tài chính | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn tài chính | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hóa đơn tài chính | 1 |
| 5 | Dàn giáo | Hóa đơn tài chính | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi