Gói thầu: Gói thầu số 36: Xây dựng các hạng mục khu B: Tháo dỡ công trình cũ; nhà tiếp nhận DBĐV; nhà để xe 2 bánh; cổng tường rào; sân bê tông; bể nước 20 m3; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC; san nền khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Xây dựng các hạng mục khu B: Tháo dỡ công trình cũ; nhà tiếp nhận DBĐV; nhà để xe 2 bánh; cổng tường rào; sân bê tông; bể nước 20 m3; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC; san nền khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; Ngân sách địa phương và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:19:00 đến ngày 2021-07-08 15:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,511,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 558,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 558,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 558,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 558,77 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 880,71 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 968,781 | m3 |
| B | Phá dỡ khu B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,9111 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 100,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 194,5939 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 34,2676 | 1 m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Máy đào có dung tích gầu | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 228,862 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T Vận chuyển 1 km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 228,862 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T (Vận chuyển 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 228,862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T (Vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 228,862 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 151,041 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,3072 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 26,6152 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37,83 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 70,5606 | 1 m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 18,0748 | 1 m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Máy đào có dung tích gầu | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,251 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,251 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,251 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,251 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 214,9208 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,7922 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 58,7688 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 71,658 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 87,0078 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35,056 | 1 m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phơng tiện vận chuyển bằng máy Bê tông xà dầm, giằng sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 180,832 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 180,832 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 180,832 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 180,832 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 67,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,166 | 1 m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 11,8302 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,29 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,7012 | 1 m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,9376 | 1 m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phơng tiện vận chuyển bằng máy Bê tông xà dầm, giằng sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42,469 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42,469 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42,469 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42,469 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,9281 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,9502 | 1 m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 17,0628 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 23,04 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37,6224 | 1 m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,4142 | 1 m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phơng tiện vận chuyển bằng máy Bê tông xà dầm, giằng sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65,098 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65,098 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65,098 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65,098 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36,684 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,6383 | 1 m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,0975 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,92 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16,4498 | 1 m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,3942 | 1 m3 |
| 59 | Xúc đá hỗn hợp lên phơng tiện vận chuyển bằng máy Bê tông xà dầm, giằng sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 27,751 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 27,751 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 27,751 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 27,751 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,249 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,68 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,5864 | 1 m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,6814 | 1 m3 |
| 67 | Xúc đá hỗn hợp lên phơng tiện vận chuyển bằng máy Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,516 | 1 m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,516 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,516 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Vận chuyển 5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,516 | m3 |
| C | Nhà tiếp dân: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 674,3022 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40.615,5 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 400,1416 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 49,5264 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 104,356 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,3853 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,2241 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 165,6526 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,2716 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 250,254 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,1953 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,4568 | Tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 33,6959 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 127,456 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,242 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,7217 | Tấn |
| 17 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 vữa BT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 11,3613 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày > 30 cm,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 102,5658 | 1 m3 |
| 19 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6,4702 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 378,8693 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 179,762 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 179,762 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 179,762 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 51,8537 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 47,151 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15,079 | 1 m3 |
| 27 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.512 | 1 m |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,016 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,44 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,648 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,0864 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1612 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép dầm bể Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0757 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép dầm bể Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2492 | Tấn |
| 35 | Xây bể tự hoại bằng gạch BT đặc 60x95x200 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,5532 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40,8 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40,8 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50,64 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50,64 | 1 m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,04 | 1 m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,04 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,6 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,536 | 1 m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0221 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0991 | 1 tấn |
| 46 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24 | 1 c/kiện |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 200,16 | 1 m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 191,68 | 1 m2 |
| 49 | Gia công lưới thép hàn d4 giữa tường và cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,8982 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,545 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,5216 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,1096 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,0198 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,5606 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,5606 | Tấn |
| 56 | Bê tông cột có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,672 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông cột có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,24 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 678,435 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,7697 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,9645 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,94 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,2135 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,8298 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,5233 | Tấn |
| 65 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 66,644 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.385,462 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16,0405 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,4113 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0996 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0227 | Tấn |
| 71 | Thép góc L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0211 | Tấn |
| 72 | Tấm Inox rộng 42cm. dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0356 | Tấn |
| 73 | Băng đàn hồi cách nước | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,6 | md |
| 74 | Bê tông sàn máI Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 52,8117 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông sàn máI Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 (tầng mái) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 74,8545 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 39,8723 | 1 m2 |
| 77 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2914 | Tấn |
| 78 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0554 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2284 | Tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,5451 | 1 m3 |
| 81 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,8078 | 1 m3 |
| 82 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 39,8723 | 1 m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 26,3569 | 1 m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,3608 | 1 m2 |
| 85 | Gia công lan can và tay vịn cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1383 | Tấn |
| 86 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 19,4825 | 1 m2 |
| 87 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1425 | Tấn |
| 88 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0256 | Tấn |
| 89 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0801 | Tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,513 | 1 m3 |
| 91 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4703 | 1 m3 |
| 92 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 19,4825 | 1 m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,8815 | 1 m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,42 | 1 m2 |
| 95 | Gia công lan can và tay vịn cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1175 | Tấn |
| 96 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,66 | 1 m3 |
| 97 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,095 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn dầm giằng bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,4024 | 1 m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,3384 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn bản bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,5924 | 1 m2 |
| 101 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,7743 | 1 m3 |
| 102 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,1296 | 1 m3 |
| 103 | Trát bậc cấp Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,0972 | 1 m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,02 | 1 m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,8 | 1 m2 |
| 106 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6,706 | 1 m2 |
| 107 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0111 | Tấn |
| 108 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0071 | Tấn |
| 109 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0408 | Tấn |
| 110 | Bê tông lanh tô VXM M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4891 | 1 m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,302 | 1 m2 |
| 112 | Cốt thép lá chớp đkính d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0036 | 1 tấn |
| 113 | Cốt thép lá chớp đkính d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0128 | 1 tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, vữa BT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2495 | 1 m3 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6 | Cái |
| 116 | Ván khuôn giằng tường tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 115,8724 | 1 m2 |
| 117 | Ván khuôn giằng tường tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 219,8098 | 1 m2 |
| 118 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 1 Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1193 | Tấn |
| 119 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 2 + máI Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2539 | Tấn |
| 120 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 1 Đ/kính cốt thép d=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1575 | Tấn |
| 121 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 2+ máI Đ/kính cốt thép d=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,3972 | Tấn |
| 122 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 1 Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,6631 | Tấn |
| 123 | Gia công cốt thép giằng tường tầng 2 + máI Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,9464 | Tấn |
| 124 | Bê tông giằng tường (tầng 1) Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,3386 | 1 m3 |
| 125 | Bê tông giằng tường (tầng 2+ mái) Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,7274 | 1 m3 |
| 126 | Xây tường ngoài bằng gạch 60x95x200 dày 200, tầng 1 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 54,5237 | 1 m3 |
| 127 | Xây tường ngoài bằng gạch 60x95x200 dày 200, tầng 2,mái vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 58,4419 | 1 m3 |
| 128 | Xây tường trong 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm tầng 1,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 71,7937 | 1 m3 |
| 129 | Xây tường trong 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm tầng 2,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 96,195 | 1 m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm tường 100, tầng 1,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15,0189 | 1 m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm tường 100, tầng 2, tầng mái vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42,8789 | 1 m3 |
| 132 | Xây hộp kỹ thuật trong nhà tầng 1 bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,7823 | 1 m3 |
| 133 | Xây hộp kỹ thuật trong nhà tầng 2 bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,9425 | 1 m3 |
| 134 | Xây cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà tầng 1 bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,9746 | 1 m3 |
| 135 | Xây cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà tầng 2 bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,3286 | 1 m3 |
| 136 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bằng lưới mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.157,064 | 1 m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 564,83 | 1 m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.500,395 | 1 m2 |
| 139 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 436,0542 | 1 m2 |
| 140 | Trát giằng tường lanh tô, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 279,51 | 1 m2 |
| 141 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.083,3 | 1 m2 |
| 142 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 406,1466 | 1 m2 |
| 143 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 126,02 | 1 m2 |
| 144 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 bậu cửa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.312,27 | 1 m |
| 145 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 153,82 | 1 m |
| 146 | Đắp đầu vòm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14 | cái |
| 147 | Cắt chỉ lõm Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 431,64 | 1 m |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.034,051 | 1m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New Fa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3.224,752 | 1m2 |
| 150 | Ôp chân tường bằng đá rối đa sắc | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 71,4625 | 1 m2 |
| 151 | Ôp tường, trụ, cột WC Gạch 30x60cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 634,804 | 1 m2 |
| 152 | Ôp tường, trụ, cột khu bếp Gạch 30x60cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 81,021 | 1 m2 |
| 153 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 109,8615 | 1 m2 |
| 154 | Quét dung dịch Sikalatex hoặc tương đương chống thấm WC | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 94,64 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 949,8649 | 1 m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 125,152 | 1 m2 |
| 157 | Lát đá len cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 11,169 | 1 m2 |
| 158 | Thép làm khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0279 | Tấn |
| 159 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0279 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,8468 | m2 |
| 161 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,4844 | 1 m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1232 | 1 m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,464 | 1 m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New Fa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,464 | 1m2 |
| 165 | Gia công lan can bằng inox hộp các loại | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0663 | Tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4749 | 1 m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,915 | 1 m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New Fa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,915 | 1m2 |
| 169 | Lắp con tiện bê tông KT 120x120x800 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 63 | cái |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,192 | 1m2 |
| 171 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm (chưa bao gồm sơn, bả) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 190,867 | 1m2 |
| 172 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm (chưa bao gồm sơn, bả) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 111,295 | 1m2 |
| 173 | Phào cổ trần | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 85,04 | m |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 302,162 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton New Fa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 302,162 | 1m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt. hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,3622 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp chống Gứ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 122,374 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 122,374 | m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 171,975 | m2 |
| 180 | Lắp dựng váchkính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,22 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa kính cường lực 2 cánh mở quay kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,96 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,04 | m2 |
| 184 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 68,04 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính 6.38mm mờ t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 54,39 | m2 |
| 187 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 73 | bộ |
| 188 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,24 | m2 |
| 189 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 150,3 | m2 |
| 191 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 57 | bộ |
| 192 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16,2 | m2 |
| 193 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42 | bộ |
| 194 | Lắp dựng vách kính hệ nhôm kính 6.38mm t.đương Hưng Thịnh Window | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,36 | m2 |
| 195 | Xà gồ bằng thép C120x50x20x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,4148 | Tấn |
| 196 | Thép góc L80x80x6 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2215 | tấn |
| 197 | Bu lông M12 mác 5.6 dài 60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 320 | cái |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,417 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 371,584 | m2 |
| 200 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ, tôn chồng 2 sóng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 790,7728 | 1 m2 |
| 201 | Ke chống bão mái tôn (định mức 2 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.582 | cái |
| 202 | Lợp tôn úp nóc tôn phẳng dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 96,983 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch Sikalatex hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 177,15 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 104,65 | 1 m2 |
| 205 | Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400 XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15,5 | 1 m2 |
| 206 | Nắp tôn KT 820x820 dày 0.5mm thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 207 | SXLD thang thăm mái. thép d18 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0299 | Tấn |
| 208 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,83 | 1 m3 |
| 209 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,535 | 1 m3 |
| 210 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,963 | 1 m2 |
| 211 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,7125 | 1 m3 |
| 212 | Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 39,085 | 1 m2 |
| 213 | Bê tông tam cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,8191 | 1 m3 |
| 214 | Xây móng tường tam cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,346 | 1 m3 |
| 215 | Xây tam cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,917 | 1 m3 |
| 216 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35,052 | 1 m2 |
| 217 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,25 | 1 m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.120,155 | 1 m2 |
| 219 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 122,222 | 1 m3 |
| 220 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 122,222 | 1 m3 |
| 221 | Tạo hào chống mối bên ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 54,6 | m3 |
| 222 | Tạo hào chống mối bên trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 67,6224 | m3 |
| 223 | Tạo hào chống mối nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 348,035 | m2 |
| 224 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kích thước 1200x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | tủ |
| 225 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 TĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | tủ |
| 226 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 TĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | tủ |
| 227 | Tủ điện phòng âm tường SB (8 đường) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | tủ |
| 228 | Tủ điện phòng âm tường SB (6 đường) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32 | tủ |
| 229 | Đèn tube led 1x18W/220V t.đương Điện Quang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | bộ |
| 230 | Đèn tube led 2x18W/220V t.đương Điện Quang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | bộ |
| 231 | Đèn Led ốp trần t.đương Rạng Đông D LN 03L 320/18W | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 96 | bộ |
| 232 | Quạt thông gió âm trần 24W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 233 | Quạt trần 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 46 | cái |
| 234 | Hộp nối dây PVC 100x100x75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 87 | hộp |
| 235 | Công tắc đơn 1x10A/220V + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 45 | cái |
| 236 | Công tắc đôi 2x10A/220V + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10 | cái |
| 237 | Công tắc ba 3x10A/220V + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 33 | cái |
| 238 | Công tắc đơn 2 chiều 1x10A/220V + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 239 | Công tắc đơn 2 cực 20A/220V + mặt che cho bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | cái |
| 240 | Bình nước nóng V=30 lít t.đương Ferroli 30 lớt 2500W | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | bộ |
| 241 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần. mặt đôi 2x40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 242 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần. mặt đơn 1x40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36 | cái |
| 243 | ổ cắm đôi 3 chấu 2x10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 158 | cái |
| 244 | ổ cắm điện thoại âm tường RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 245 | ổ cắm mạng-RJ45 kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6 | cái |
| 246 | Hộp nối dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | thiết bị |
| 248 | Aptomat vỏ đúc MCCB - 160AF/160AT-4P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 249 | Aptomat vỏ đúc MCCB - 100AF/100AT-3P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 250 | Aptomat vỏ đúc MCCB - 100AF/50AT-3P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 251 | Aptomat vỏ đúc MCCB - 100AF/30AT-3P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 252 | Aptomat vỏ nhựa MCB - 40A - 2P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 253 | Aptomat vỏ nhựa MCB-32A-3P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 254 | Aptomat vỏ nhựa MCB-32A-2P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | cái |
| 255 | Aptomat vỏ nhựa MCB 25A-2P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 64 | cái |
| 256 | Aptomat vỏ nhựa MCB-20A-1P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 42 | cái |
| 257 | Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36 | cái |
| 258 | Aptomat chống giật ELCB 2 cực 20A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 259 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 260 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 261 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 262 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 263 | Đồng hồ ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 264 | Biến dòng đo lường 160/5A | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | bộ |
| 265 | Cáp CVV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | m |
| 266 | Dây điện đơn ruột mềm CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | m |
| 267 | Cáp CVV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 160 | m |
| 268 | Dây điện đơn ruột mềm CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 160 | m |
| 269 | Cáp CVV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 760 | m |
| 270 | Dây điện đơn ruột mềm CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 760 | m |
| 271 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 100 | m |
| 272 | Dây điện đơn ruột mềm CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 273 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3.200 | m |
| 274 | Dây điện đơn ruột mềm CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.600 | m |
| 275 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3.600 | 1m |
| 276 | Cáp điện thoại. loại 2 Pairs, có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 200 | m |
| 277 | Cáp STP 4PAIRS CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 220 | m |
| 278 | LĐ ống nhựa SP d16mm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 294 | 1 m |
| 279 | LĐ ống nhựa SP d16mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 126 | 1 m |
| 280 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2.380 | 1 m |
| 281 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.020 | 1 m |
| 282 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 25 | 1 m |
| 283 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 25 | 1 m |
| 284 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 644 | 1 m |
| 285 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 276 | 1 m |
| 286 | LĐ ống nhựa SP d50mm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | 1 m |
| 287 | LĐ ống nhựa SP d50mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | 1 m |
| 288 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,325 | 1 m3 |
| 289 | Đắp cát xay đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,003 | m3 |
| 290 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,322 | 1 m3 |
| 291 | Đóng cọc chống sét cọc thép L63x63x6 dài 2.5m mạ k | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10 | cọc |
| 292 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn d16 mạ kẽm L=500m | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | cái |
| 293 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 110 | m |
| 294 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 60 | m |
| 295 | Cáp CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | m |
| 296 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | Hộp |
| 297 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (chưa bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | máy |
| 298 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1 m |
| 299 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.4mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1 m |
| 300 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1 m |
| 301 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.4mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1 m |
| 302 | Cáp cấp nguồn dàn nóng CV 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 80 | m |
| 303 | Dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | m |
| 304 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d27x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1 m |
| 305 | Lắp đặt chậu xí bệt t.đương Viglacera VI107 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | bộ |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 t.đương Viglacera VG826 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 307 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm xi phông, van xả t.đương Viglacera TT1 + VG814 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | 1 Bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen t.đương Viglacera VG518 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | bộ |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi loại treo kèm xi phông t.đương Viglacera VI5 + VG814 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi rửacho lavabo treo t.đương Viglacera VG-107 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36 | bộ |
| 311 | Lắp đặt gương soi (800x600mm) cho lavabo treo t.đương Viglacera VG835 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi âm bàn kèm xi phông t.đương Viglacera CD21+ VG814 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh cho lavabo âm bàn t.đương Viglacera VG-107 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | bộ |
| 314 | Lắp đặt gương soi kích thước 1600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 315 | Lắp dựng chậu rửa bát 2 ngăn t.đương Sơn Hà S82D.X.2.3 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp t.đương Inax SFV-802S | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 317 | Bồn nước inox 5m3 gồm giá đỡ t.đương Sơn Hà loại ngang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | bể |
| 318 | Lắp đặt phụ kiện 5 món t.đương Viglacera VG92 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 319 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 38 | cái |
| 320 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 321 | ống nhựa PPR d75x6.8mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10 | m |
| 322 | ống nhựa PPR d63x5.8mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6 | m |
| 323 | ống nhựa PPR d50x4.6mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65 | m |
| 324 | ống nhựa PPR d40x3.7mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 55 | m |
| 325 | ống nhựa PPR d32x2.9mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 70 | m |
| 326 | ống nhựa PPR d25x2.8mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 180 | m |
| 327 | ống nhựa PPR d20x2.3mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 382 | m |
| 328 | Van PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 329 | Van PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 330 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 331 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 332 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 333 | Rắcco PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 334 | Rắcco PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 335 | Rắcco PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 336 | Rắcco PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15 | cái |
| 337 | Rắcco PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 338 | Rắcco PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 39 | cái |
| 339 | Cút PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 340 | Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 341 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12 | cái |
| 342 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 30 | cái |
| 343 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 111 | cái |
| 344 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 123 | cái |
| 345 | Tê PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 346 | Tê PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 347 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 348 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 22 | cái |
| 349 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 350 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 351 | Tê PPR D75*D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 352 | Tê PPR D50*D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 353 | Tê PPR D50*D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12 | cái |
| 354 | Tê PPR D40*D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 355 | Tê PPR D40*D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 356 | Tê PPR D32*D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 357 | Tê PPR D25*D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 111 | cái |
| 358 | Côn PPR D75*D63 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 359 | Côn PPR D63*D50 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 360 | Côn PPR D50*D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 361 | Côn PPR D50*D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 362 | Côn PPR D40*D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 363 | Côn PPR D32*D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 364 | Côn PPR D25*D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 111 | cái |
| 365 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 366 | Kép PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 259 | cái |
| 367 | Co ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 259 | cái |
| 368 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | cái |
| 369 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13 | cái |
| 370 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 18 | cái |
| 371 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 45 | cái |
| 372 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 95 | cái |
| 373 | ống PPR d20x3.4mm PN20 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 210 | m |
| 374 | Rắcco PPR d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | cái |
| 375 | Cút PPR d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 210 | cái |
| 376 | Tê PPR d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | cái |
| 377 | Măng sông PPR d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 53 | cái |
| 378 | ống nhựa uPVC d168x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | m |
| 379 | ống nhựa uPVC d114x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 360 | m |
| 380 | ống nhựa uPVC d90x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 132 | m |
| 381 | ống nhựa uPVC d60x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 226 | m |
| 382 | ống nhựa uPVC d42x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 86 | m |
| 383 | Thông tắc uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 384 | Thông tắc uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12 | cái |
| 385 | Thông tắc uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 386 | Thông tắc uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 387 | Tê uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 388 | Tê uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6 | cái |
| 389 | Tê uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24 | cái |
| 390 | Côn uPVC d114x60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 22 | cái |
| 391 | Côn uPVC d90x60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 26 | cái |
| 392 | Côn uPVC d60x42 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 45 | cái |
| 393 | Y uPVC d114x90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15 | cái |
| 394 | Y uPVC d114x60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 11 | cái |
| 395 | Y uPVC d90x60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 44 | cái |
| 396 | Y uPVC d60x42 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 397 | Y uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 398 | Y uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 68 | cái |
| 399 | Y uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | cái |
| 400 | Y uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 401 | Cút uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 402 | Cút uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 70 | cái |
| 403 | Cút uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 404 | Cút uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 95 | cái |
| 405 | Cút uPVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 76 | cái |
| 406 | Chếch uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 407 | Chếch uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 66 | cái |
| 408 | Chếch uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 37 | cái |
| 409 | Chếch uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 66 | cái |
| 410 | Chếch uPVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 46 | cái |
| 411 | Bể tách mỡ Inox 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bể |
| 412 | Cút uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 48 | cái |
| 413 | Chếch uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32 | cái |
| 414 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | cái |
| 415 | ống uPVC D90x3.0mm thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 144 | m |
| 416 | LĐ ống nhựa PVC d27x2mm thoát nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | 1 m |
| D | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 562,5 | 1 m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,716 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,957 | 1 m3 |
| 4 | Lớp ni lông cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,5 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,3485 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6,7 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0495 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0468 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1328 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,7036 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,2 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,92 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,6 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0109 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0758 | Tấn |
| 16 | Bu lông M16, cấp độ bền 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Bản mã 200x200x10mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0314 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0314 | Tấn |
| 19 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,13 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,75 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,643 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,078 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,156 | 1 m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 30,8244 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình (vật liệu chính tính ở trên) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2248 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,225 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,847 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0728 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0728 | Tấn |
| 30 | Xà gồ thép C45x125x2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1689 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1689 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,9574 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,957 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 30,855 | 1 m2 |
| 35 | Lợp tôn che góc dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,08 | 1 m2 |
| 36 | Máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,2 | m |
| 37 | Cút uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 38 | Chếch uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 40 | ống uPVC D60x3.0mm thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 22,5 | m |
| 41 | Đèn tube led 1x18W/220V t.đương Điện Quang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Hộp nối dây PVC 100x100x75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Cáp CV 2x1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40 | 1m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | 1 m |
| E | Bể nước 20m3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.377 | 1 m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 51,7725 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,161 | 1 m3 |
| 4 | Lớp ni lông cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 18,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,836 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,328 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,2663 | Tấn |
| 9 | Quét chống thấm sika | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 90 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,44 | 1 m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 81,24 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 63,48 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,76 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,6173 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4613 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 29,008 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,5484 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép nắp bể Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,263 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép nắp bể Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0074 | Tấn |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 54,72 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36,12 | 1 m2 |
| 22 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,992 | 1 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng nắp bể bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0117 | tấn |
| 24 | Bản lề và khóa nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước chìm H=16M, Q=15 m3/h (chưa bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối chống rung | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | cái |
| 29 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 32 | Côn PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 33 | ống PPR d40x6.7mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | m |
| F | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.865,798 | 1 m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 33,8795 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 19,265 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,1192 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,5796 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,04 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,6447 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0586 | Tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4125 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6,6 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0103 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,093 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,532 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,8575 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0507 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,968 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 19,36 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0239 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1212 | Tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,6277 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,5532 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép giằng tường Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0085 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép giằng tường Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0385 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,532 | 1 m2 |
| 25 | Xây cột rào bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,0086 | 1 m3 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32,9275 | 1 m2 |
| 27 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 112,2 | 1 m |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 47,022 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13,83 | 1 m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 99,39 | 1m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,3936 | tấn |
| 32 | Chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 189 | Cái |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 31,3752 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15,0661 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.004,4 | 1 m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 36,3248 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 27,3431 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,0608 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6,4 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,5162 | 1 m3 |
| 41 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1266 | Tấn |
| 42 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,3125 | 1 m3 |
| 43 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0183 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0939 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,6 | 1 m2 |
| 46 | Xây cột bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,8798 | 1 m3 |
| 47 | Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,435 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,256 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0297 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0319 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1172 | Tấn |
| 52 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,0016 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0366 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0536 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1079 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông cột có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,8 | 1 m3 |
| 58 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0562 | Tấn |
| 59 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0912 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1502 | Tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14 | 1 m2 |
| 62 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,4075 | 1 m3 |
| 63 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1086 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1498 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0571 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 56,5412 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,7632 | 1 m3 |
| 68 | Xây cột trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,1175 | 1 m3 |
| 69 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 52,8 | 1 m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,096 | 1 m3 |
| 71 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,196 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,196 | 1 m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,4244 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền, sàn Gạch Granit 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,96 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,48 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,604 | 1 m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10,32 | 1 m |
| 78 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,84 | 1 m2 |
| 79 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 56,5412 | 1 m2 |
| 80 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14 | 1 m2 |
| 81 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 28,1664 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn Gạch lá nem 300x300, XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,7792 | 1 m2 |
| 83 | Xà gồ thép hộp 60x30x1.6 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0094 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0094 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,8044 | 1 m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton New Fa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,56 | 1m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50,8724 | 1m2 |
| 88 | Ôp cột, trụ =đá granite tự nhiên màu nâu sẫm Tiết diện đá >0.25m2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,324 | 1 m2 |
| 89 | Chữ ALU gương vàng cao 150mm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9 | chữ |
| 90 | Chữ ALU gương vàng cao 250mm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 46 | chữ |
| 91 | Khung sắt hộp 40x80x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1289 | Tấn |
| 92 | Khung sắt hộp 20x40x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0627 | Tấn |
| 93 | Sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0907 | Tấn |
| 94 | Sắt lá dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0261 | Tấn |
| 95 | Gia công cổng sắt (vật liệu chính tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,309 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 22,7165 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,495 | m2 |
| 98 | Bánh xe cổng có chốt hãm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kính khung nhôm kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,4 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh mở quay Cửa kính khung nhôm kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,62 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp dựng vách kính hung nhôm kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,129 | m2 |
| 104 | Ngôi sao bằng ALU vàng gương | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Cút uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 106 | Chếch uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 108 | ống uPVC D60x3.0mm thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 10 | m |
| 109 | LĐ ống nhựa PVC d34x2mm thoát nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | 1 m |
| 110 | Tủ cấp điện cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | tủ |
| 111 | Đèn tube led, bóng đơn 1x18W/220V t.đương Điện Quang | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Quạt trần đảo t.đương Vinawind có điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 113 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần, mặt đơn 1x40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm tường RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 116 | Công tắc đôi 2x10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 117 | Hộp nối dây PVC 100x100x75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | tủ |
| 118 | Aptomat MCB 32A-2P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 16A-1P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 6A-1P | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 121 | Aptomat chống giật ELCB 20A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12 | m |
| 124 | Cáp CV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24 | 1m |
| 125 | Cáp điện thoại 2 PAIRS. có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 45 | m |
| 126 | LĐ ống nhựa SP d16mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | 1 m |
| 127 | LĐ ống nhựa SP d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | 1 m |
| G | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 47,376 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 14,0648 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 33,311 | 1 m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Rãnh cáp đôi rộng 0.5m | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 98,7 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 11,2225 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,1423 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,6498 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,96 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 (BT thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,3696 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,82 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,109 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,975 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0122 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,005 | 1 tấn |
| 15 | Thanh thép L75x75x6 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,178 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,1584 | 1 m3 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5 | 1 c/kiện |
| 18 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 200 | m |
| 19 | Cáp CVV 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 20 | Dây dẫn điện 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 21 | Cáp CVV 2Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 22 | Dây dẫn điện 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 23 | ống nhựa vặn xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 50 | m |
| 24 | ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 100 | m |
| 25 | ống nhựa vặn xoắn HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 100 | m |
| 26 | Tủ điện cho bể nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Cáp CVV 4Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | m |
| 28 | Dây dẫn điện E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | m |
| 29 | Lđặt ống thép d32mm bảo hộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 16 | 1 m |
| 30 | Phụ kiện tủ bơm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | lô |
| H | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 118,0059 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 44,8457 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 43,23 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 19,4535 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường mương bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,9253 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 124,6265 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 8,5196 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 46,11 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4219 | 1 tấn |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 145 | 1 c/kiện |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 43,32 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 40,6208 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 34,2228 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống d300mmx65mm - ống L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15 | 1 đoạn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 60 | 1Cái |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 13 | 1mối nối |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15,075 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,979 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,32 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,296 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,872 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12,48 | 1 m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,16 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,4753 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,204 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 0,0307 | 1 tấn |
| 27 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 12 | 1 c/kiện |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC d168x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | m |
| 29 | Cút nhựa uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32,4 | 1 m3 |
| 31 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32,4 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt van cửa D40mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 6 | cái |
| 34 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | cái |
| 35 | Van 1 chiều MB D40 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2 | cái |
| 36 | Van cửa đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 37 | ống nhựa PPR D40x6.7mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 35 | m |
| 38 | ống nhựa PPR D25x4.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 15 | m |
| 39 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| 40 | Hộp đồng hồ đo lưu lượng nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1 | cái |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC vào tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa ABC loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | bình |
| 4 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | bình |
| 5 | Lắp đèn báo cháy t.đương Rạng Đông D KC01/2w | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| J | Sân bê tông, cây xanh | |||
| 1 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 56,25 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1.125 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 20 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M300 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 166,5 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT,mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 24,1526 | 1 m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 65,5 | 10 m |
| 7 | Đào bồn hoa bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,0137 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,7507 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 1,7695 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4,1142 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 9,049 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Joton Jony-H | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 5,6556 | 1m2 |
| 13 | Lát đá granit màu nâu, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3,0242 | 1 m2 |
| 14 | Đá bó vỉa bằng đá ghi xám Thanh Hóa 15x18x100cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 32,3 | m |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7,6964 | 1 m3 |
| 16 | Trồng cây muồng hoàng yến h>3m đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 3 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây bàng Đài Loan h>2m, đường kính 13-15cm | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 4 | 1 cây |
| 18 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 25 | 1 m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 7 | 1cây/90n |
| 20 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế đc duyệt | 25 | 1bồn/thg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mới thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với các dự án đã thực hiện xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với các dự án đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi