Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688152-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210668244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:17:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSMT 45,6 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 38,47 m3
3 Ván khuôn mặt đường Theo HSMT 36,47 m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSMT 253,25 m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (MTC) Theo HSMT 126,64 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 6,72 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% MTC) Theo HSMT 130,158 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% NC) Theo HSMT 14,462 m3
9 Thi công khe co (mặt 2,5m) Theo HSMT 75 m
10 Thi công khe giãn (mặt 2,5m) Theo HSMT 10 m
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSMT 144,62 m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSMT 144,62 m3
13 Đào móng kênh-đất cấp I Theo HSMT 606,29 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSMT 606,29 m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSMT 606,29 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 10,07 m3
17 Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,79 m3
18 Ván khuôn móng kênh Theo HSMT 8,55 m2
19 Bê tông cấu kiện kênh M250, đá 1x2 Theo HSMT 119,66 m3
20 Ván khuôn cấu kiện kênh đúc sẳn Theo HSMT 1.276,41 m2
21 Bê tông thành kênh nối M250, đá 1x2 Theo HSMT 33,3 m3
22 Ván khuôn thành kênh nối Theo HSMT 221,97 m2
23 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 Theo HSMT 39,62 m3
24 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT 274,19 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép kênh đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo HSMT 8.399,23 kg
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm Theo HSMT 4.102,75 kg
27 Lắp đặt cấu kiện kênh Theo HSMT 363 1cấu kiện
28 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 726 cái
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 188,75 m3
30 Dăm sạn lót dày 10cm Theo HSMT 154,41 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSMT 80,55 m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 35,46 m3
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSMT 447,5 m2
34 Vãi địa kỹ thuật lót 2 bên CK khe ghép Theo HSMT 261,36 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông củ Theo HSMT 21,3 m3
36 Phá dỡ kết cấu móng đá hộc củ Theo HSMT 23,38 m3
37 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo HSMT 44,68 m3
38 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo HSMT 44,68 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->