Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688009-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG THƯ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210687845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + NS huyện + nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:17:00 đến ngày 2021-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,094,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.070.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhận công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã đảm nhận công việc thi công trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận công tác thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung (đầm bánh thép tự hành) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (lu tĩnh) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép (loại nhẹ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 – 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 – 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Nồi nấu sơn có động cơ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,06100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,351100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V của E-HSMT27,963100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT6,61100m3
5Cung cấp đất đắp nềnChương V của E-HSMT723,87m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,06100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT27,83100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,284100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT445,272m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT2,419100m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V của E-HSMT1cái
14Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangChương V của E-HSMT1cái
15Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT35,03m
17Cung cấp biển báo hình vuông, chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangChương V của E-HSMT1,14m2
18Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báoChương V của E-HSMT34cái
19Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT7m2
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V của E-HSMT21cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT10,7211m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,965100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT14,65m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT8,05m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT11,532m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của E-HSMT0,432m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của E-HSMT0,5688m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,027100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,026100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,067tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT0,041tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,142tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V của E-HSMT6đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V của E-HSMT12cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V của E-HSMT6cái
16Cung cấp cống tròn D1500-H30Chương V của E-HSMT15m
17Cung cấp gối cống D1500Chương V của E-HSMT12cái
18Cung cấp Jonit cao su cống tròn D1500Chương V của E-HSMT4cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,543100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,366100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.070.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhận công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.31
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã đảm nhận công việc thi công trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhận công tác thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi (*) Công suất ≥ 140CV2
2 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn2
3 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Lu rung (đầm bánh thép tự hành) (*) Tải trọng ≥ 14 tấn2
5 Lu bánh thép (lu tĩnh) (*) Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu bánh thép (loại nhẹ) (*) Tải trọng 5 – 6 tấn1
7 Lu bánh thép (*) Tải trọng 6 – 8 tấn1
8 Nồi nấu sơn có động cơ Không yêu cầu1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
10 Cần trục ô tô (*) Tải trọng ≥ 10 tấn1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc (*) Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->