Gói thầu: KHLCNT bổ sung hạng mục: Tuyến Trục 1 từ QL13 đến tuyến N21, tuyến D20 từ QL 13 đến tuyến N19 và tuyến N14 từ tuyến D20 đến Trục 1. Ký hiệu: XL03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688486-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu KHLCNT bổ sung hạng mục: Tuyến Trục 1 từ QL13 đến tuyến N21, tuyến D20 từ QL 13 đến tuyến N19 và tuyến N14 từ tuyến D20 đến Trục 1. Ký hiệu: XL03
Số hiệu KHLCNT 20210116956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:54:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,580,123,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC 1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,716 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,771 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,375 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,809 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 205,656 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,501 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,141 100m3
8 Đất đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,789 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,002 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,789 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,789 100m3/1km
12 Tưới nước tạo ẩm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 232,157 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,716 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 228,11 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,604 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,18 100tấn
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,991 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,109 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,109 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,604 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 228,11 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,287 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,739 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,315 100m3
12 Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,341 100m3
D Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 100m2
2 Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPDD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,341 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,341 100m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 513,41 10m3/1km
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 680,331 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,219 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,727 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,26 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Nắp chụp nhựa fi 80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
7 Bu lông D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
F Bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144,75 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 257,65 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,16 100m2
G THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN TRỤC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,542 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,349 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,407 m3
4 Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.256 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.256 cấu kiện
6 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.508 m
7 Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 m
8 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 m
9 Cung cấp Joint cao su cống ly tâm D40cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
10 Cung cấp Joint cao su cống ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 538 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 636 đoạn ống
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 191,586 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,286 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,166 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,961 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,881 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,509 m3
19 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,62 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,118 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,908 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,928 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,994 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,346 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,789 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,021 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,189 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 182 cấu kiện
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,848 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,048 100m3
H TUYẾN ĐƯỜNG N14
I Nền đường
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,263 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,919 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,503 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,64 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,568 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,169 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 100m3
8 Đất đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,121 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,062 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,121 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,121 100m3/1km
12 Tưới nước tạo ẩm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,737 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,263 100m3
J Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73,2 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,779 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,097 100tấn
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,41 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,508 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,508 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,779 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73,2 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,536 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,914 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,67 100m3
12 Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 100m3
K Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD
1 Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 tháng
2 Tưới nước ủ ẩm CPDD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,198 10m3/1km
L An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 164,192 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,818 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,84 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Nắp chụp nhựa fi 80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Bu lông D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
M Bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,36 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,26 100m2
N THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN N14
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,365 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,175 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,683 m3
4 Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 440 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 440 cấu kiện
6 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 911 m
7 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,5 m
8 Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,3 m
9 Cung cấp Joint cao su công ly tâm D40cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Cung cấp Joint cao su công ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 194 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 229 đoạn ống
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,592 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,08 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,384 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,794 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,219 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,4 m3
19 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,31 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,344 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,163 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,446 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,244 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,937 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 cấu kiện
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,49 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,511 100m3
O TUYẾN ĐƯỜNG D20
P Nền đường
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,401 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,612 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,028 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,538 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73,495 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,502 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,707 100m3
8 Đất đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,299 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,15 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,299 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,299 100m3/1km
12 Tưới nước tạo ẩm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,997 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,401 100m3
Q Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 101,348 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,2294 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,827 100tấn
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,5229 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,3496 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,3496 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,2294 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 101,348 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,977 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,475 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,471 100m3
12 Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,922 100m3
R Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD
1 Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 tháng
2 Tưới nước ủ ẩm CPDD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,922 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,922 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,22 10m3/1km
S An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 372,503 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,818 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,84 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Nắp chụp nhựa fi 80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Bu lông D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
T Bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,37 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144,83 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,83 100m2
U THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN D20
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,731 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,406 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,749 m3
4 Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 360 cái
5 Cung cấp gối cống D100cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 492 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 852 cấu kiện
7 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 720 m
8 Cung cấp ống cống ly tâm D100cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 981 m
9 Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,6 m
10 Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m
11 Cung cấp ống cống ly tâm D100cm chịu lực, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 m
12 Cung cấp Joint cao su công ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 164 cái
13 Cung cấp Joint cao su công ly tâm D100cm, vận chuyển đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 222 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 445 đoạn ống
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,715 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,003 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,824 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,405 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,779 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99,03 m3
22 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,62 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,002 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,141 100m2
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,458 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,937 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,104 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,304 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,749 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 124 cấu kiện
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,487 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,79 100m3
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 706,496 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,018 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 471,6 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 319,416 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,871 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,912 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,312 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,742 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,922 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,39 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,31 100m
12 Khoan đặt ống sắt bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,31 100m
X CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,497 100m
2 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,497 100m
3 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 89 1 bộ
4 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,68 100m
5 Luồn cáp cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 1 đầu cáp
6 Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 344 đầu cáp
7 Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 89 đầu cáp
8 Đánh số cột thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8 10 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 1 bảng
10 Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 176 đầu cáp
11 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤9m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 cột
12 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 cần
13 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cần
14 Lắp chóa cao áp ở độ cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 1 chóa
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 1 tủ
16 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 bộ
17 Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
Y DI DỜI VÀ XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Z PHẦN DI DỜI
AA DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
1 Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-a ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
2 Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
3 Móng bê tông trụ ghép đôi 12m (bổ sung lắp trụ đôi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
4 Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 12 m đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 Cột
5 Bổ sung Cột BTLT 12 m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cột
6 Tháo bỏ Bộ chằng xuống trung thế (CX) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
7 Tháo bỏ Bộ chằng lệch trung thế (CL) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
8 Bổ sung bộ Tiếp địa trung thế lặp lại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
9 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I-3P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
10 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I+DT-3P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T+DT-3P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ 2DT+NR-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
13 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T-3P có LBFCO Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
14 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ DT-1P (trụ TBA 1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
15 Phần dây và phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 toàn bộ
AB DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1PHA
1 Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-a ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
2 Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
3 Móng bê tông trụ ghép đôi 12m (bổ sung lắp trụ đôi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 12 m đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cột
5 Bổ sung Cột BTLT 12 m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cột
6 Tháo bỏ Bộ chằng xuống trung thế (CX) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Bổ sung Tiếp địa trung thế lặp lại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
8 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
9 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ 2DT-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Phần dây và phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 toàn bộ
AC DI DỜI TRỤ VIỄN THÔNG
1 Đào móng nhổ trụ 6,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 Bộ
2 Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 6,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 Cột
3 Tháo dỡ dây và phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 toàn bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Trụ BTCTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cột
3 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Dây dẫn và các phụ kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
6 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AE TRẠM BIẾN ÁP
AF 1x15KVA Di dời
AG THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ và lắp lại MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-15KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Tháo dỡ và lắp lại Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Tháo dỡ và lắp lại Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AH VẬT LIỆU
1 Tháo dỡ và lắp lại Đà sắt L6x75x75x810 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
2 Tháo dỡ và lắp lại Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 m
3 Tháo dỡ và lắp lại Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m
4 Tháo dỡ và lắp lại Tủ điện trọn bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Tháo dỡ và lắp lại Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
6 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Cái
7 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Cái
8 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
9 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
10 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
11 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
12 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
13 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cái
18 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
19 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
20 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
21 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Cái
AI LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120,82 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
AJ BỔ SUNG BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 bổ sung mới Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
2 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Sợi
3 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
4 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
5 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Cây
6 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
8 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
9 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 kg
10 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cọc
AK BỔ SUNG BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
3 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
6 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
8 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
9 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,32 kg
10 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cọc
AL 1x37,5KVA XDM
AM PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 MCCB- 3P-600V-200A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
AN PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm thiết bị Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AO PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà sắt L6x75x75x810 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
2 Thanh chống sắt dẹt 60x6x920 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Thanh
3 Bass L, I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ FCO trên + dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Nắp chụp bảo vệ LA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Cái
8 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Cái
9 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
10 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
11 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
12 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
13 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
14 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cái
16 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 Cái
17 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 Cái
18 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cái
19 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 (Dây P+N) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 m
20 Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
21 Cáp CXV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m
22 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,67 Kg
23 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
24 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
25 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
26 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
29 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
30 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
31 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
32 Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
33 Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
34 Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
35 Keo nối ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tuýp
36 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
37 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
38 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
39 Băng keo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cuộn
40 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m
41 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AP LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120,82 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
AQ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,12 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,72 Sợi
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
15 Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cọc
AR BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,67 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
15 Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,32 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.157E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥27,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->