Gói thầu: KHLCNT bổ sung hạng mục: Tuyến Trục 1 từ QL13 đến tuyến N21, tuyến D20 từ QL 13 đến tuyến N19 và tuyến N14 từ tuyến D20 đến Trục 1. Ký hiệu: XL03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | KHLCNT bổ sung hạng mục: Tuyến Trục 1 từ QL13 đến tuyến N21, tuyến D20 từ QL 13 đến tuyến N19 và tuyến N14 từ tuyến D20 đến Trục 1. Ký hiệu: XL03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:54:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,580,123,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,716 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,771 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,375 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,809 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 205,656 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,501 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,141 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,789 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,789 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,789 | 100m3/1km |
| 12 | Tưới nước tạo ẩm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,157 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,716 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 228,11 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,604 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,18 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,991 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,109 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,109 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,604 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 228,11 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,287 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,739 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,315 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,341 | 100m3 |
| D | Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPDD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,341 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 513,41 | 10m3/1km |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 680,331 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,727 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp nhựa fi 80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bu lông D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 257,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,16 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN TRỤC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,542 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,407 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.256 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.256 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.508 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Cung cấp Joint cao su cống ly tâm D40cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp Joint cao su cống ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 538 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 636 | đoạn ống |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,586 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,961 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,881 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,509 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,346 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,789 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,021 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,189 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,848 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,048 | 100m3 |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG N14 | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,263 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,503 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,64 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,568 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,169 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,121 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,121 | 100m3/1km |
| 12 | Tưới nước tạo ẩm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,737 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,263 | 100m3 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,2 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,779 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,097 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,41 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,508 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,508 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,779 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,2 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,536 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,914 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | 100m3 |
| K | Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD | |||
| 1 | Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm CPDD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,198 | 10m3/1km |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,192 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,818 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nắp chụp nhựa fi 80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bu lông D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| M | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN N14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,365 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,683 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 440 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 440 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 911 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,5 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,3 | m |
| 9 | Cung cấp Joint cao su công ly tâm D40cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp Joint cao su công ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 194 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 229 | đoạn ống |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,592 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,794 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,219 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,244 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,49 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,511 | 100m3 |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG D20 | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,401 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,612 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,028 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,538 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,495 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,502 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,707 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,299 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,299 | 100m3/1km |
| 12 | Tưới nước tạo ẩm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,997 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,401 | 100m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,348 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,2294 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,827 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5229 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,3496 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn ( Tiếp 28Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,3496 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,2294 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,348 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,977 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,471 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, Vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,922 | 100m3 |
| R | Phần bãi trữ và ủ trộn CPDD | |||
| 1 | Thuê bãi trữ cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm CPDD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,922 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,22 | 10m3/1km |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372,503 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,818 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nắp chụp nhựa fi 80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bu lông D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| T | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,83 | 100m2 |
| U | THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN D20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,731 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,749 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | cái |
| 5 | Cung cấp gối cống D100cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 492 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 852 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống ly tâm D100cm vỉa hè, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 981 | m |
| 9 | Cung cấp ống cống ly tâm D40cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,6 | m |
| 10 | Cung cấp ống cống ly tâm D80cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Cung cấp ống cống ly tâm D100cm chịu lực, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | m |
| 12 | Cung cấp Joint cao su công ly tâm D80cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 13 | Cung cấp Joint cao su công ly tâm D100cm, vận chuyển đến công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 222 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 445 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,715 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,003 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,405 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,779 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,03 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,458 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,937 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,104 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,304 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,749 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,487 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,79 | 100m3 |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 706,496 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,018 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 471,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,416 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,871 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,912 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,922 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,39 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 12 | Khoan đặt ống sắt bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| X | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,497 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,497 | 100m |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89 | 1 bộ |
| 4 | Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,68 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | 1 đầu cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 344 | đầu cáp |
| 7 | Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | 1 bảng |
| 10 | Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤9m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cần |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cần |
| 14 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | 1 chóa |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | bộ |
| 17 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | DI DỜI VÀ XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Z | PHẦN DI DỜI | |||
| AA | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-a ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép đôi 12m (bổ sung lắp trụ đôi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 12 m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Cột |
| 5 | Bổ sung Cột BTLT 12 m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Tháo bỏ Bộ chằng xuống trung thế (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Tháo bỏ Bộ chằng lệch trung thế (CL) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bổ sung bộ Tiếp địa trung thế lặp lại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I-3P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I+DT-3P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T+DT-3P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ 2DT+NR-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T-3P có LBFCO | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ DT-1P (trụ TBA 1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phần dây và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AB | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1PHA | |||
| 1 | Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-a ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Đào móng nhổ trụ và lắp lại (Móng M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép đôi 12m (bổ sung lắp trụ đôi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 12 m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cột |
| 5 | Bổ sung Cột BTLT 12 m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Tháo bỏ Bộ chằng xuống trung thế (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bổ sung Tiếp địa trung thế lặp lại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ I-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ 2DT-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại Hình thức trụ T-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Phần dây và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AC | DI DỜI TRỤ VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng nhổ trụ 6,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và dựng lại Cột BTCTLT 6,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ dây và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ BTCTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn và các phụ kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | 1x15KVA Di dời | |||
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-15KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại Đà sắt L6x75x75x810 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại Tủ điện trọn bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| AI | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AJ | BỔ SUNG BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | bổ sung mới Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 6 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 8 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| AK | BỔ SUNG BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 8 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,32 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| AL | 1x37,5KVA XDM | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-600V-200A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AN | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L6x75x75x810 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống sắt dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Thanh |
| 3 | Bass L, I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ FCO trên + dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 18 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 (Dây P+N) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Cáp CXV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 23 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Keo nối ống PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tuýp |
| 36 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Băng keo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 40 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 41 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AP | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AQ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| AR | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.157E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥27,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi