Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Nhã Lộng 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Nhã Lộng 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:52:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,897,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1916 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 2,1287 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,0038 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,0599 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,9415 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,7603 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0153 | 100m3 | |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 68,0516 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9918 | m2 | |
| 10 | Sơn thành bó bậc tam cấp ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,9918 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,5188 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,2552 | 100m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 63,5256 | m2 | |
| 14 | Xỉ tôn nền sàn wc | 2,1386 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 10,6929 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,2369 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch 300x300mm | 21,7158 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 334,6472 | m2 | |
| 19 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 4,8356 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 46,0016 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 51,297 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,886 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 13,6973 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 300x600mm | 63,7796 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 579,3864 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 582,582 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 589,905 | m2 | |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,905 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 105,5776 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 446,346 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,491 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 651,413 | m2 | |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 84,733 | m | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 71,46 | m | |
| 35 | Bê tông chống thấm lòng sê nô đá 1x2, mác 200 | 1,4006 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 70,7454 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 70,75 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 1,2933 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2933 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,3776 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | 2,4581 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc, úp xườn khổ 600 dày 0,42mm | 36,18 | md | |
| 43 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | 0,72 | 100m | |
| 44 | Cút Chếch nhựa D110 | 24 | cái | |
| 45 | Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống | 8 | CK | |
| 46 | ống nhựa D40 thoát nước sê nô mái | 8 | Cái | |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa lỗ thăm mái, thép tấm dày 3ly, sơn 2 nước chống rỉ | 1 | CK | |
| 48 | Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp đen | 700,0567 | kg | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,835 | m2 | |
| 50 | Vách kính liền cửa sổ Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | 7,54 | m2 | |
| 51 | Cửa đi 2 cánh cửa Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | 43,8 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh cửa Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | 48,275 | m2 | |
| 53 | Cửa đi thủy lực vách nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp, đơn giá quy đổi từ kính dán 2 lớp dày 6,38mm sang kính cường lực 12mm (Bao gồm toàn bộ phụ kiện) | 9,126 | m2 | |
| 54 | Hệ thống cơ trượt, động cơ mô tơ đóng mở tự động, mắt thần, bảng mạch điều khiển (Bao gồm công lắp đặt và toàn bộ vật liệu phụ kiện kèm theo) | 1 | bộ | |
| 55 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh composite chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiên lắp đặt bằng inox chuyên dụng và công lắp đặt hoàn chỉnh) | 3,9 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can thép hộp đen | 205,9292 | kg | |
| 57 | Đầu chụp thép | 70 | cái | |
| 58 | Lắp dựng lan can | 20,7471 | m2 | |
| 59 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 905,9859 | kg | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 1,2565 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,1061 | m2 | |
| 62 | Trụ thang Gỗ Nghiến (Sản xuất + lắp đặt hoàn thiện theo thông báo giá liên sở TT11) | 2 | trụ | |
| 63 | Gia công lan can hoa thép cầu thang, thép hộp đen | 230,4715 | kg | |
| 64 | Đầu chụp thép | 30 | cái | |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang | 8,569 | m2 | |
| 66 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 230,4715 | kg | |
| 67 | Bảng tên nhà làm việc bộ chữ bằng Alumium vàng tráng gương (chữ + khung lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | |
| 68 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,5897 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5897 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6487 | 100m3 | |
| 71 | Mua đất về đắp | 40,6997 | m3 | |
| 72 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1004 | 100m3 | |
| 73 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 1,1151 | m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,9641 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,9281 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 0,0793 | 100m3 | |
| 77 | Lát gạchTERRAZZO màu xám kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | 79,281 | m2 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6082 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1996 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2512 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,4232 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,041 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0848 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8416 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7543 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 31,3346 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,3133 | 100m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,5566 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 35,7868 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3765 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7736 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8623 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 9,2467 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,0925 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6648 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1729 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6648 | 100m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | 0,7172 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2713 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0168 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,721 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 37 | cái | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 23 | cái | |
| 27 | Láng tạo dốc mặt trên ô văng vữa XM mác 75 | 13,26 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3713 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3063 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1831 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0269 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,2295 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,1023 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1924 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,697 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2876 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7582 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 18,3722 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 0,1837 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,7998 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,532 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 38,0201 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,3802 | 100m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,9947 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3333 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,1823 | 100m2 | |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led loại 1,2m 2x36w | 25 | bộ | |
| 2 | Đèn led loại 1,2m 1x36w | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn led gắn trần 20w | 13 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | 14 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường | 24 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đơn âm tường | 8 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi âm tường | 20 | cái | |
| 8 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | 2 | cái | |
| 9 | Quạt trần VINAWIND | 14 | cái | |
| 10 | Áptomat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 15A | 4 | cái | |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 20A | 35 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 810 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | 357 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 244 | m | |
| 19 | Tủ điện tổng 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 20 | Tủ điện tầng 300x400x150 | 1 | hộp | |
| 21 | Tủ điện phòng 2-4 module | 10 | hộp | |
| 22 | Xà đầu hồi | 1 | CK | |
| 23 | Hộp nối dây 200x100 | 9 | hộp | |
| 24 | ống nhựa mềm luồn dây D16 | 1.010 | m | |
| 25 | ống nhựa mềm luồn dây D21 | 430 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 25 | m | |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng | 16,6114 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | 16,6114 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 182 | m | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | 64,5 | m | |
| 34 | Cọc đỡ dây | 40 | cái | |
| 35 | Hộp kỹ thuật RTD | 2 | cái | |
| 36 | Lô sứ chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 37 | Đo điện trở tiếp địa công trình | 1 | ctrình | |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16 mm có sẵn | 9 | cọc | |
| 39 | Băng đồng 3cmx0.3cm | 37,68 | kg | |
| 40 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 41 | Lắp đặt dây điện ruột đồng tiếp địa tủ điện 1x6mm2 | 282 | m | |
| 42 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 2 | tủ | |
| 43 | Tủ mạng RACK 19''SYSTEMS 12U | 2 | Tủ | |
| 44 | MODEM ADSL2+ chuẩn A+ N BASIC kết nối tối đa 16 USER | 1 | TB | |
| 45 | Cài đặt SAN Switch 24 cổng | 1 | 1 thiết bị | |
| 46 | 24-PORT 10/100MBPS FAST ETHERNET SWITCH | 2 | TB | |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | 50 | 10m | |
| 48 | Cáp mạng lan CAT 5E | 450 | m | |
| 49 | Đế âm tường chống cháy sino | 22 | Cái | |
| 50 | Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL | 22 | Cái | |
| 51 | Hạt mạng - CLIPSAL -VN | 22 | Cái | |
| 52 | Hạt RJ45-INOC | 24 | Cái | |
| 53 | ống nhựa luồn dây cáp mạng lan sóng đàn hồi D20 | 500 | m | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 55 | Dây nhảy Cable CAT 5E (3m) đầu nối RJ45 | 18 | dây | |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1895 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 2,1053 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 5,1048 | m3 | |
| 4 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 6,0027 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 21,8836 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,8696 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 1,0808 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép đáy bể + tấm đan fi | 0,4054 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 3,1965 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 88 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0702 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1404 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,166 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,4484 | m3 | |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 1,2415 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | 0,0378 | tấn | |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 4,0071 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,5558 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,883 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,883 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0326 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan fi | 0,056 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,666 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0335 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,14 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,72 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (Đường nóng) | 0,08 | 100m | |
| 29 | Van 2 chiều hàn nhiệt D50 | 1 | cái | |
| 30 | Van 2 chiều hàn nhiệt D25 | 3 | cái | |
| 31 | Van gạt + vòi nước D20 | 8 | bộ | |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 33 | Cút nhựa PPR 90 độ + ren trong D25x3/4'' | 30 | cái | |
| 34 | Cút nhựa 90 độ hàn nhiệt D25 | 30 | cái | |
| 35 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | 25 | cái | |
| 36 | Tê nhựa ren trong D25x3/4'' | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 | 1 | bể | |
| 38 | Van phao Điện 25 | 1 | cái | |
| 39 | Van xả đáy téc DN34 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi sịt xí | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 46 | La va bo | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi lavabo + xi phong chậu | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chân đứng chậu rửa Lavabo | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 54 | Ống nhựa PVC D110mm | 0,5 | 100m | |
| 55 | Ống nhựa PVC D90mm | 0,5 | 100m | |
| 56 | Ống nhựa PVC D50mm | 0,3 | 100m | |
| 57 | Ống nhựa PVC D34mm | 0,35 | 100m | |
| 58 | Côn nhựa D110/34mm | 2 | cái | |
| 59 | Côn nhựa D90/34mm | 2 | cái | |
| 60 | Cút nhựa xiên D110 | 8 | cái | |
| 61 | Cút nhựa xiên D90 | 8 | cái | |
| 62 | Cút nhựa xiên D50 | 8 | cái | |
| 63 | Tê nhựa xiên D110 | 4 | cái | |
| 64 | Tê nhựa xiên D90 | 4 | cái | |
| 65 | Tê nhựa xiên D50 | 8 | cái | |
| 66 | Nắp thoát sàn INOX D100 | 4 | cái | |
| 67 | Máy bơm ly tâm sinh hoạt dự phòng 370w,0.5Hp | 1 | bộ | |
| 68 | Kép INOX D20 | 22 | cái | |
| 69 | Bình chữa cháy ABC | 14 | Bình | |
| 70 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | 7 | Bình | |
| 71 | Hộp đựng bình 500x600x180 | 7 | Hộp | |
| 72 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 7 | CK | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.024.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi