Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Nhã Lộng 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689117-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Nhã Lộng 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210688107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:52:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,897,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1916 100m3
2 Đào móng băng, rộng 2,1287 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,0038 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,0599 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,9415 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,7603 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0153 100m3
8 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 68,0516 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9918 m2
10 Sơn thành bó bậc tam cấp ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 5,9918 m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,5188 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,2552 100m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 63,5256 m2
14 Xỉ tôn nền sàn wc 2,1386 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 10,6929 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,2369 m2
17 Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch 300x300mm 21,7158 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 334,6472 m2
19 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 4,8356 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 46,0016 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 51,297 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,886 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 13,6973 m3
24 Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 300x600mm 63,7796 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 579,3864 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 582,582 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 589,905 m2
28 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,905 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 105,5776 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 446,346 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 99,491 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 651,413 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 84,733 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 71,46 m
35 Bê tông chống thấm lòng sê nô đá 1x2, mác 200 1,4006 m3
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 70,7454 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 70,75 m2
38 Gia công xà gồ thép 1,2933 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 1,2933 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,3776 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm 2,4581 100m2
42 Tôn úp nóc, úp xườn khổ 600 dày 0,42mm 36,18 md
43 Ống nhựa D110 thoát nước mái 0,72 100m
44 Cút Chếch nhựa D110 24 cái
45 Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống 8 CK
46 ống nhựa D40 thoát nước sê nô mái 8 Cái
47 Gia công lắp đặt cửa lỗ thăm mái, thép tấm dày 3ly, sơn 2 nước chống rỉ 1 CK
48 Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp đen 700,0567 kg
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,835 m2
50 Vách kính liền cửa sổ Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) 7,54 m2
51 Cửa đi 2 cánh cửa Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) 43,8 m2
52 Cửa sổ 2 cánh cửa Nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp dày 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm Phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) 48,275 m2
53 Cửa đi thủy lực vách nhôm hệ tương đương TB giá liên sở loại Việt Pháp, đơn giá quy đổi từ kính dán 2 lớp dày 6,38mm sang kính cường lực 12mm (Bao gồm toàn bộ phụ kiện) 9,126 m2
54 Hệ thống cơ trượt, động cơ mô tơ đóng mở tự động, mắt thần, bảng mạch điều khiển (Bao gồm công lắp đặt và toàn bộ vật liệu phụ kiện kèm theo) 1 bộ
55 SXLD vách ngăn khu vệ sinh composite chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiên lắp đặt bằng inox chuyên dụng và công lắp đặt hoàn chỉnh) 3,9 m2
56 Gia công lan can thép hộp đen 205,9292 kg
57 Đầu chụp thép 70 cái
58 Lắp dựng lan can 20,7471 m2
59 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép 905,9859 kg
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 1,2565 m3
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,1061 m2
62 Trụ thang Gỗ Nghiến (Sản xuất + lắp đặt hoàn thiện theo thông báo giá liên sở TT11) 2 trụ
63 Gia công lan can hoa thép cầu thang, thép hộp đen 230,4715 kg
64 Đầu chụp thép 30 cái
65 Lắp dựng lan can cầu thang 8,569 m2
66 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép 230,4715 kg
67 Bảng tên nhà làm việc bộ chữ bằng Alumium vàng tráng gương (chữ + khung lắp dựng hoàn chỉnh) 1 Bộ
68 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,5897 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5897 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6487 100m3
71 Mua đất về đắp 40,6997 m3
72 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1004 100m3
73 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 1,1151 m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,9641 m3
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,9281 m3
76 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 0,0793 100m3
77 Lát gạchTERRAZZO màu xám kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 79,281 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6082 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1996 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2512 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,4232 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,041 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0848 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8416 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7543 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 31,3346 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,3133 100m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,5566 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 35,7868 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3765 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7736 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8623 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 9,2467 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,0925 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6648 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1729 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6648 100m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. 0,7172 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2713 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0168 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 3,721 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 37 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 23 cái
27 Láng tạo dốc mặt trên ô văng vữa XM mác 75 13,26 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3713 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3063 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1831 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0269 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,2295 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,1023 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,1924 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,697 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,2876 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7582 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 18,3722 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 0,1837 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,7998 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,532 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 38,0201 m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,3802 100m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,9947 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3333 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,584 m3
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,1823 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đèn led loại 1,2m 2x36w 25 bộ
2 Đèn led loại 1,2m 1x36w 4 bộ
3 Đèn led gắn trần 20w 13 bộ
4 Ổ cắm đơn âm tường 14 cái
5 Ổ cắm đôi âm tường 24 cái
6 Ổ cắm đơn âm tường 8 cái
7 Công tắc đôi âm tường 20 cái
8 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí 2 cái
9 Quạt trần VINAWIND 14 cái
10 Áptomat 3 pha 75A 1 cái
11 Áp tô mát 3 pha 50A 2 cái
12 Áp tô mát 1 pha 50A 2 cái
13 Áp tô mát 1 pha 15A 4 cái
14 Áp tô mát 1 pha 20A 35 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 810 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 360 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 357 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 244 m
19 Tủ điện tổng 600x400x200 1 hộp
20 Tủ điện tầng 300x400x150 1 hộp
21 Tủ điện phòng 2-4 module 10 hộp
22 Xà đầu hồi 1 CK
23 Hộp nối dây 200x100 9 hộp
24 ống nhựa mềm luồn dây D16 1.010 m
25 ống nhựa mềm luồn dây D21 430 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 25 m
28 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng 16,6114 m3
29 Đắp đất nền móng công trình 16,6114 m3
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 182 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 64,5 m
34 Cọc đỡ dây 40 cái
35 Hộp kỹ thuật RTD 2 cái
36 Lô sứ chân kim thu sét 5 cái
37 Đo điện trở tiếp địa công trình 1 ctrình
38 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16 mm có sẵn 9 cọc
39 Băng đồng 3cmx0.3cm 37,68 kg
40 Que hàn đồng 1 kg
41 Lắp đặt dây điện ruột đồng tiếp địa tủ điện 1x6mm2 282 m
42 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 2 tủ
43 Tủ mạng RACK 19''SYSTEMS 12U 2 Tủ
44 MODEM ADSL2+ chuẩn A+ N BASIC kết nối tối đa 16 USER 1 TB
45 Cài đặt SAN Switch 24 cổng 1 1 thiết bị
46 24-PORT 10/100MBPS FAST ETHERNET SWITCH 2 TB
47 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E 50 10m
48 Cáp mạng lan CAT 5E 450 m
49 Đế âm tường chống cháy sino 22 Cái
50 Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL 22 Cái
51 Hạt mạng - CLIPSAL -VN 22 Cái
52 Hạt RJ45-INOC 24 Cái
53 ống nhựa luồn dây cáp mạng lan sóng đàn hồi D20 500 m
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
55 Dây nhảy Cable CAT 5E (3m) đầu nối RJ45 18 dây
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1895 100m3
2 Đào móng băng, rộng 2,1053 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 5,1048 m3
4 Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 6,0027 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 21,8836 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,8696 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 1,0808 100m2
8 Cốt thép đáy bể + tấm đan fi 0,4054 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 3,1965 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 88 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0702 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1404 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,166 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,4484 m3
15 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 1,2415 m3
16 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 0,0378 tấn
17 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 4,0071 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,5558 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 23,883 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 23,883 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0326 100m2
22 Cốt thép tấm đan fi 0,056 tấn
23 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,666 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0335 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,14 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,72 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (Đường nóng) 0,08 100m
29 Van 2 chiều hàn nhiệt D50 1 cái
30 Van 2 chiều hàn nhiệt D25 3 cái
31 Van gạt + vòi nước D20 8 bộ
32 Rắc co nhựa PPR D50 1 cái
33 Cút nhựa PPR 90 độ + ren trong D25x3/4'' 30 cái
34 Cút nhựa 90 độ hàn nhiệt D25 30 cái
35 Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 25 cái
36 Tê nhựa ren trong D25x3/4'' 10 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 1 bể
38 Van phao Điện 25 1 cái
39 Van xả đáy téc DN34 1 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
41 Lắp đặt vòi sịt xí 4 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
43 Lắp đặt van xả tiểu nam 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
45 Lắp đặt van xả tiểu nữ 4 bộ
46 La va bo 4 bộ
47 Lắp đặt vòi lavabo + xi phong chậu 4 bộ
48 Lắp đặt chân đứng chậu rửa Lavabo 4 cái
49 Lắp đặt gương soi 4 cái
50 Lắp đặt kệ kính 4 cái
51 Lắp đặt giá treo 4 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
54 Ống nhựa PVC D110mm 0,5 100m
55 Ống nhựa PVC D90mm 0,5 100m
56 Ống nhựa PVC D50mm 0,3 100m
57 Ống nhựa PVC D34mm 0,35 100m
58 Côn nhựa D110/34mm 2 cái
59 Côn nhựa D90/34mm 2 cái
60 Cút nhựa xiên D110 8 cái
61 Cút nhựa xiên D90 8 cái
62 Cút nhựa xiên D50 8 cái
63 Tê nhựa xiên D110 4 cái
64 Tê nhựa xiên D90 4 cái
65 Tê nhựa xiên D50 8 cái
66 Nắp thoát sàn INOX D100 4 cái
67 Máy bơm ly tâm sinh hoạt dự phòng 370w,0.5Hp 1 bộ
68 Kép INOX D20 22 cái
69 Bình chữa cháy ABC 14 Bình
70 Bình chữa cháy MT3 (CO2) 7 Bình
71 Hộp đựng bình 500x600x180 7 Hộp
72 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 7 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.62E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->