Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ Chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:48:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,075,501,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613252531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522650506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đập bê tông, Cống lấy nước, kênh bê tông, đường ống HDPE. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.851.181 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Dụng cụ đầm cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ Palăng + tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,12 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0268 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mái dốc + bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2652 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5853 | tấn |
| 27 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,72 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,43 | m2 |
| 30 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá hộc phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,45 | 1 rọ |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 33 | Vải lọc bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 35 | Đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 37 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1227 | 100m3 |
| 39 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2498 | 100m3 |
| 40 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 ra khỏi phạm vi hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2498 | 100m3 |
| 41 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | 1m3 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng - Tận dụng đá hộc xếp bờ suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,28 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3862 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3862 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước hố móng động cơ diezel công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 49 | San ủi khu lán trại ca máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,15 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,15 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,15 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | 100m3 |
| 54 | Phá đê quai đợt 1 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng phá đê quai đợt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 56 | Phá đê quai đợt 2 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,15 | m3 |
| 58 | Mua ổ khóa V1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V1, TL 18kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 60 | Thép hình cánh cửa + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 61 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 62 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 63 | Mua ổ khóa V1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 65 | Thép hình cánh cửa + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 66 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 67 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| B | Đường ống HPDE từ K0-K1+330.15 và công trình trên kênh đường ống đoạn 1 từ K0-K0+160 | |||
| 1 | Cắt khe bê tông sâu 20cm (nội suy khe sâu 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (Nhân công = 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,819 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4626 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,203 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,203 | 100m |
| 8 | Cắt ống HDPE - Đường kính 300mm bằng thủ công - Tại các vị trí đặt chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 mối |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Ca xe ô tô chở ống HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 12 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 rọ |
| 17 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 693m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 863m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 982m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| C | Công trình trên kênh đường ống HPDE (đoạn 2 từ K0+160-K1+330,15) | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 315x315x160 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Mua van mặt bích D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Mua van mặt bích D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| D | Kênh bê tông đoạn từ K1+330.15-K2 | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4814 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9878 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m2 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,824 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 9 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 14 | BTCT M250 đá 1x2 - Trụ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 15 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ máng T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Sàn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép - Thành máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Trụ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 23 | Thép sàn máng D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 24 | Thép trụ máng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 25 | Thép trụ máng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 30 | BTCT M250 đá 1x2 - Trụ máng T2+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 31 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ máng T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép - Sàn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Thành máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép - Trụ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m |
| 38 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 40 | Thép sàn máng D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | tấn |
| 41 | Thép trụ máng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 42 | Thép trụ máng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Mua ống bê tông D50cm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | 1m3 |
| 49 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Cắt ống HDPE - Đường kính 300mm bằng thủ công - Tại các vị trí đặt chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 mối |
| 58 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | 100m3 |
| E | Đường ống HPDE phía hữu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua van mặt bích D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Mua van mặt bích D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Đai thép 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 19 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 20 | Khoan tạo lỗ bắt bu lông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| F | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613252531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522650506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đập bê tông, Cống lấy nước, kênh bê tông, đường ống HDPE. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.851.181 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Dung tích 80L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 4 |
| 7 | Dụng cụ đầm cầm tay các loại | Phù hợp biện pháp thi công | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 10m3/h | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10KVA | 1 |
| 12 | Máy hàn ống HDPE | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 13 | Bộ Palăng + tó | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi