Gói thầu: Gói thầu 67: Lát gạch vỉa hè các tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689037-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu 67: Lát gạch vỉa hè các tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20190145450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:36:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,791,269,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG SỐ 02
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 19,0093 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 4.027,6 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3.943,6 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 3.943,6 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,472 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,352 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,656 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,12 m2
B ĐƯỜNG SỐ 03
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 19,6929 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 3.688,64 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3.626,64 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 3.626,64 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,712 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,192 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,676 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 113,52 m2
C ĐƯỜNG SÔ 04
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 13,928 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 2.873,33 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.537,33 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 2.537,33 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,256 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,496 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,788 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 155,76 m2
D ĐƯỜNG SỐ 8-3
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,2089 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1.572,24 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.532,24 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.532,24 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 20,384 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,744 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,432 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,64 m2
E ĐƯỜNG SỐ 17
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 7,4534 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1.282,84 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.242,24 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.242,24 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,736 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,176 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,828 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,56 m2
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5,16 100m3
F ĐƯỜNG SỐ 18
1 Cao su lót Chương V của E-HSMT 900 M2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 860 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 860 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,464 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,024 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,772 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,44 m2
G ĐƯỜNG SỐ 19
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,2508 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1.439,1 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.375,14 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.375,14 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,304 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,464 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,092 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,84 m2
H ĐƯỜNG NĂM CĂN - HÀNG VỊNH
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5,2629 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 910,25 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 877,15 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 877,15 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,76 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,16 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,6 m2
I DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng: 100.363.590 đồng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0186904358E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.03738E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.888.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.769.443.500 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Là Hợp đồng Thi công lát gạch vỉa hè (công trình giao thông, cấp III trở lên hoặc hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục lát gạch vỉa hè (trong đó tổng khối lượng của tất cả các hợp đồng ≥ 12.000 m2 ( kèm theo phụ lục khối lượng chứng minh) * Tải liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu ; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.888.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.769.443.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->