Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Nhà để xe thành Nhà làm việc hành chính Bệnh viện C Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Nhà để xe thành Nhà làm việc hành chính Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:34:00 đến ngày 2021-07-05 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,806,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà để xe thành phòng làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 17,98 | m | |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | 1,5871 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 3,6795 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2052 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | 117,993 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,325 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,3449 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 134,427 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 138,2572 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 128,9486 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 26,7058 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bằng búa căn | 5,856 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 19,1119 | m3 | |
| 14 | Công tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | 3 | Công | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,7339 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8861 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5319 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2609 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | 0,0789 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0199 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,8683 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, | 2,1867 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5637 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1674 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1586 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8412 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0351 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,1276 | m3 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | 0,2438 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,2 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm | 0,2438 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1065 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7256 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1065 | tấn | |
| 37 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4mm | 1,1536 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 30,8 | md | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,1762 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 258,5356 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,578 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái | 36,2262 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,7058 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,2262 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 98,0483 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 124,9304 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 15,3 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 10,95 | m2 | |
| 49 | Gia công hoa sắt vuông 12x12mm | 0,1483 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,976 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,95 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,6734 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,3222 | m2 | |
| 54 | Tủ điện KT 210x160x100 1 cánh sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 55 | Tủ điện nhựa 2-4 module | 3 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCCB 2P 16A | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn gồm đế, mặt, hạt | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi gồm đế, mặt, hạt | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi gồm đế, mặt, hạt | 38 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 90 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 130 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 260 | m | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x1.2x18W | 11 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x1.2x9W | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 74 | Xi phông | 3 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | 0,45 | 100m | |
| 76 | Lắp cút PPR D25 | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê ren trong D25 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt măng sông D25 | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van khóa D25mm | 1 | cái | |
| B | Hạng mục: Mở rộng nhà để xe thành phòng làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,072 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1116 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1855 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2568 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4666 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,4245 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,4892 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,5829 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | 1,0841 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng , đường kính cốt thép | 0,4905 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,9953 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,911 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1577 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 15,6264 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2546 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,4005 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 68,9617 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,3222 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1243 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,0746 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,6512 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | 0,3153 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,0956 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,403 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8579 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5738 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3472 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7375 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,3697 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | 0,2035 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1649 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | 1,9525 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,5814 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,576 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5814 | tấn | |
| 40 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4mm | 2,2293 | 100m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,9267 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,927 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,375 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,4628 | m2 | |
| 45 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 29,128 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 30,753 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 217,1541 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 11,7949 | m2 | |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 173,8706 | m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,7949 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái | 59,18 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 531,43 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,3895 | m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 29,16 | m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 25,8 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tấm compac chịu nước | 10,99 | m2 | |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 | 0,3507 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,242 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,8 | m2 | |
| 60 | Tủ điện KT 600x400x200 1 cánh sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 61 | Tủ điện nhựa 2-4 Module | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 25A | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 11 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn gồm ( đế + mặt + hạt ) | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi gồm ( đế + mặt + hạt ) | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đế + mặt + hạt ) | 61 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16+1X10mm2 | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 120 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 90 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 190 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 500 | m | |
| 74 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2x2x18w | 18 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn Led trang trí ốp trần | 11 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,5 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | 2,5 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | 0,3 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt côn cút PPR D25 | 20 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 45 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van khóa D25 | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | 26 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D25 | 32 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 1,1 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,9 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | 0,45 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút D110 | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút D90 | 18 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút D48 | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Y D110 | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Y D90 | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn thu D90-48 | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê D110 | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê D90 | 9 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch D110 | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chếch D90 | 11 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 102 | Xi phông | 2 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | bộ | |
| 111 | Cầu chắn rác Inox D100 | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 113 | Đào bể phốt, đất cấp III | 0,0789 | 100m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4262 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,0124 | 100m2 | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,0232 | tấn | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 0,6394 | m3 | |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,8067 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,575 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,575 | m2 | |
| 121 | Láng đáy bể, vữa XM mác 75 | 1,9698 | m2 | |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,6248 | m2 | |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3454 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,043 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 127 | Cút sành | 1 | Cái | |
| C | Hạng mục: Mái che sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,648 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 3 | Bu long chờ M14 | 32 | Cái | |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống | 0,1169 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,4497 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,1169 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép ống | 0,2029 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,6593 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2029 | tấn | |
| 10 | Gia công giằng mái thép | 0,0275 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông | 0,0275 | tấn | |
| 12 | Tăng đơ thép M12 | 4 | Cái | |
| 13 | Bọ thép Z150 | 35 | Cái | |
| 14 | Bu long M12 | 75 | Cái | |
| 15 | Bản mã | 96 | cái | |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | 0,442 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,152 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,442 | tấn | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | 0,9212 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | 0,2626 | 100m2 | |
| 21 | Máng tôn thoát nước KT 300x250x250 | 14 | md | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút D110 | 8 | cái | |
| 24 | Đai giữ ống | 24 | Cái | |
| 25 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | 4 | Quả | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,723 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch đỏ chống trơn KT 400x400mm | 97,23 | m2 | |
| 28 | Tủ điện nhựa 2-4 module | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn gồm đế + mặt + hạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 70 | m | |
| 35 | Lắp đặt đèn Led trụ 30W | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt pha Led 50W | 4 | bộ | |
| D | Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,0695 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,2011 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 13,2706 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 3,9872 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,432 | m3 | |
| 6 | Thi công khe co giãn | 28,41 | m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,65 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,83 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,883 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,9 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | 8,9652 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,165 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0977 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,65 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 33 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 2,5-5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi