Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Nhà để xe thành Nhà làm việc hành chính Bệnh viện C Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688349-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Nhà để xe thành Nhà làm việc hành chính Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210665899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:34:00 đến ngày 2021-07-05 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,806,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5-5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà để xe thành phòng làm việc
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch17,98m
2Tháo tấm lợp fibrô xi măng1,5871100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 3,6795m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2052tấn
5Tháo dỡ trần nhựa117,993m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,325m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,3449m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem134,427m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà138,2572m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà128,9486m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần26,7058m2
12Phá dỡ nền bằng búa căn5,856m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô19,1119m3
14Công tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện3Công
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,7339m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8861m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,5319m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2609m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng0,0789100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0199tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2000,8683m3
23Đắp đất nền móng công trình,2,1867m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5637m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1674100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1586tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8412m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0351100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,011tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 2000,1276m3
31Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm0,2438tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,2m2
33Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm0,2438tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1065tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7256m2
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1065tấn
37Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4mm1,1536100m2
38Tôn úp nóc30,8md
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,1762m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75258,5356m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,578m2
42Quét dung dịch chống thấm mái36,2262m2
43Trát trần, vữa XM mác 7526,7058m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7536,2262m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao98,0483m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75124,9304m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện )15,3m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện )10,95m2
49Gia công hoa sắt vuông 12x12mm0,1483tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,976m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa10,95m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ299,6734m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,3222m2
54Tủ điện KT 210x160x100 1 cánh sơn tĩnh điện1Cái
55Tủ điện nhựa 2-4 module3Cái
56Lắp đặt MCCB 2P 40A1cái
57Lắp đặt MCCB 2P 16A6cái
58Lắp đặt MCB 1P 10A6cái
59Lắp đặt công tắc đơn gồm đế, mặt, hạt5cái
60Lắp đặt công tắc đôi gồm đế, mặt, hạt3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi gồm đế, mặt, hạt38cái
62Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm230m
63Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm240m
64Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm290m
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2130m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2150m
67Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20260m
68Lắp đặt các loại đèn Led 2x1.2x18W11bộ
69Lắp đặt các loại đèn Led 1x1.2x9W1bộ
70Lắp đặt đèn trang trí ốp trần4bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
73Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi3bộ
74Xi phông3Cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,0,45100m
76Lắp cút PPR D2512cái
77Lắp đặt tê ren trong D253cái
78Lắp đặt măng sông D2516cái
79Lắp đặt van khóa D25mm1cái
B Hạng mục: Mở rộng nhà để xe thành phòng làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,072100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1116100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1855tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2568m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4666100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,4245m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7513,4892m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,5829m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng1,0841100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng , đường kính cốt thép 0,4905tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,9953tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,911m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,951,1577100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15015,6264m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2546100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0249tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,177tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,4005m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 68,9617m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,3222m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1243100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,0746tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 2000,6512m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm0,3153100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,0956tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,403tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8579m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,5738100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3472tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,7375m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,3697m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi0,2035100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1649tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 2001,9525m3
37Gia công xà gồ thép hộp0,5814tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,576m2
39Lắp dựng xà gồ thép0,5814tấn
40Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4mm2,2293100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,9267m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75444,927m2
43Trát trần, vữa XM mác 7557,375m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,4628m2
45Trát má cửa, vữa XM mác 7529,128m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7530,753m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75217,1541m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7511,7949m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao173,8706m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao11,7949m2
51Quét dung dịch chống thấm mái59,18m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ531,43m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,3895m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện )29,16m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện )25,8m2
56Sản xuất, lắp dựng tấm compac chịu nước10,99m2
57Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x120,3507tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,242m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa25,8m2
60Tủ điện KT 600x400x200 1 cánh sơn tĩnh điện1Cái
61Tủ điện nhựa 2-4 Module9cái
62Lắp đặt MCCB 3P 125A1cái
63Lắp đặt MCB 2P 25A20cái
64Lắp đặt MCB 1P 10A11cái
65Lắp đặt công tắc đơn gồm ( đế + mặt + hạt )6cái
66Lắp đặt công tắc đôi gồm ( đế + mặt + hạt )9cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi ( đế + mặt + hạt )61cái
68Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16+1X10mm250m
69Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2120m
70Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm290m
71Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2190m
72Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2220m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D20500m
74Lắp đặt đèn Led đôi 1,2x2x18w18bộ
75Lắp đặt đèn Led trang trí ốp trần11bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR D500,5100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh2,5100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng0,3100m
80Lắp đặt côn cút PPR D2520cái
81Lắp đặt măng sông PPR D2545cái
82Lắp đặt côn thu PPR D50-254cái
83Lắp đặt van khóa D501cái
84Lắp đặt van khóa D253cái
85Lắp đặt cút ren trong PPR D2526cái
86Lắp đặt tê PPR D2532cái
87Lắp đặt tê ren PPR D2510cái
88Lắp đặt ống nhựa UPVC D1101,1100m
89Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,9100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC D480,45100m
91Lắp đặt cút D11016cái
92Lắp đặt cút D9018cái
93Lắp đặt cút D4812cái
94Lắp đặt Y D11014cái
95Lắp đặt Y D9012cái
96Lắp đặt côn thu D90-488cái
97Lắp đặt tê D11010cái
98Lắp đặt tê D909cái
99Lắp đặt chếch D11010cái
100Lắp đặt chếch D9011cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
102Xi phông2Cái
103Lắp đặt gương soi2cái
104Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
105Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
108Lắp đặt thoát sàn D902cái
109Lắp đặt bình nóng lạnh2bộ
110Lắp đặt vòi gạt2bộ
111Cầu chắn rác Inox D1004cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
113Đào bể phốt, đất cấp III0,0789100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4262m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể0,0124100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,0232tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2000,6394m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,8067m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,575m2
120Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,575m2
121Láng đáy bể, vữa XM mác 751,9698m2
122Quét nước xi măng 2 nước16,6248m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3454m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,043tấn
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0345100m2
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
127Cút sành1Cái
C Hạng mục: Mái che sân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,648m3
3Bu long chờ M1432Cái
4Gia công cột bằng thép ống0,1169tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,4497m2
6Lắp dựng cột thép0,1169tấn
7Gia công vì kèo thép ống0,2029tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,6593m2
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2029tấn
10Gia công giằng mái thép0,0275tấn
11Lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông0,0275tấn
12Tăng đơ thép M124Cái
13Bọ thép Z15035Cái
14Bu long M1275Cái
15Bản mã96cái
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm0,442tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,152m2
18Lắp dựng xà gồ thép0,442tấn
19Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm0,9212100m2
20Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng0,2626100m2
21Máng tôn thoát nước KT 300x250x25014md
22Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,3100m
23Lắp đặt cút D1108cái
24Đai giữ ống24Cái
25Quả cầu chắn rác Inox D1104Quả
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1509,723m3
27Lát nền, sàn, gạch đỏ chống trơn KT 400x400mm97,23m2
28Tủ điện nhựa 2-4 module1Cái
29Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
30Lắp đặt MCB 1P 6A4cái
31Lắp đặt công tắc đơn gồm đế + mặt + hạt1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm220m
33Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm250m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D2070m
35Lắp đặt đèn Led trụ 30W1bộ
36Lắp đặt pha Led 50W4bộ
D Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,0695m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,2011m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô13,2706m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,9872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,432m3
6Thi công khe co giãn28,41m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,65m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,83m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,883m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5018,9m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 508,9652m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,165100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0977tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,65m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2,5-5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->