Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688669-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:28:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,468,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KT + KẾT CẤU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 13,0007 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 7,0644 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6 58,0514 m3
4 Ván khuôn móng cột 1,4854 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 4,8939 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 15,9297 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 10,0018 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 267,3492 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M50 25,4722 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 85,2266 m3
11 Bê tông nền, M150, đá 2x4 72,0123 m3
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 13,9474 100m3
13 Mua đất để đắp 94,6743 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 328,8836 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 68,3532 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 42,6025 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 3,564 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 6,5734 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 12,0266 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 20,5389 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,7885 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,5144 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8468 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,3164 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 9,2333 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,7146 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,2366 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 21,5979 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,525 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m 2,2178 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,8122 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m 1,2466 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 33,516 tấn
34 Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 44,5515 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 89,709 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,0928 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 269,4231 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 19,7544 m3
39 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 13,4238 m3
40 Gia công xà gồ thép 2,2271 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 2,2271 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm 7,8816 100m2
43 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm 108,932 m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 226,9619 1m2
45 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 64,7546 m2
46 Láng granitô cầu thang 199,3564 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 238,5 m
48 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 128,94 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 178,332 m2
50 Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) 158,7624 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 1.364,0781 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 2.391,9623 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 934,9197 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 387,178 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 1.793,9976 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 1.614,4506 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120) 103,5135 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600) 447,564 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 198,1188 m2
60 Lát gạch Terazo 40x40 23,9172 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 523,72 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.298,9978 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.573,1379 m2
64 Trần thạch cao 195,3468 m2
65 Ốp đá chậu rửa 25,596 m2
66 Giá đỡ chậu rửa 12 cái
67 Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, khung cánh nhôm dày 2,0mm 108,873 m2
68 Cửa sổ mở, chớp kính Xingfa hoặc tương đương 179,712 m2
69 Vách kính phần hãm 102,06 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,5976 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 169,5965 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 317,1888 m2
73 Vách kính khung nhôm mặt đứng 76,2571 m2
74 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở 40 bộ
75 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở 1 bộ
76 Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh 116 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ chớp lật 6 bộ
78 Vách ngăn compact 160,65 m2
79 Gia công cửa sổ trời 0,0702 tấn
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,81 m2
81 Gia công lan can thép 0,2489 tấn
82 Gia công lan can Inox 304 1,4926 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt 137,79 m2
84 Tay vịn gỗ lim cầu thang 35,6 m
85 Trụ gỗ lim cầu thang 2 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 17,4381 100m2
B NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 56 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 43 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện tầng 2 hộp
10 Lắp đặt tủ điện aptomat 9P 15 hộp
11 Lắp đặt tủ điện aptomat 6P 2 hộp
12 Lắp đặt đèn báo pha 3 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 2A 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 14 cái
17 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc 4 cái
18 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc 3 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 59 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 46 cái
23 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 148 hộp
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 66 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 22 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 24 cái
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 68 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 132 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 28 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 2.558 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 944 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 53 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 233 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 89 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 17 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 944 m
38 Lắp đặt dây đơn 53 m
39 Lắp đặt dây đơn 233 m
40 Lắp đặt dây đơn 89 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 17 m
42 Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 162 m
43 Kéo rải căng dây lấy độ võng 0,162 1 km dây
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,719 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,144 100m2
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,9 m3
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,222 m3
48 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột 3 cột
49 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 8 bộ
50 Móc treo 8 bộ
51 Đai thép 1 kg
52 Khóa đai 14 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,48 100m
54 Lắp đặt côn thu f140-110 24 cái
55 Lắp đặt côn thu f110-75 24 cái
56 Lắp đặt cút góc 90 độ f75-PN10 12 cái
57 Lắp đặt T 3 chạc f75 24 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 9 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 12 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 342 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 2.689 m
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
64 Mua đầu cos nhôm đồng M50 8 cái
65 Mua đầu cos M16 16 cái
C NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 3 thiết bị
2 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ 12 thiết bị
3 Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện 12 hộp
4 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 91,9 10m
5 Cáp CAT 6 UTP 4 đôi 919 m
6 Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng 1 hộp
7 Lắp đặt tủ chứa switch 2 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi 31 cái
9 Bấm đầu RJ 45 200 1 đầu
10 Hạt mạng xuyên thấu RJ45 200 đầu
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 56 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 505 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 954 m
15 Phụ kiện 143,1 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
D NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,208 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1664 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 13 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 13 cọc
5 Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật) 10 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 138 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 60 m
8 Sứ chống rột 13 cái
9 Mũ tôn chống giột 13 cái
10 Đệm lá chì 2 m
11 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường 1 1 chỉ tiêu
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,117 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0936 100m3
14 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn 5 cọc
15 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 18 m
16 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất 5 điện cực
17 Mua cáp đồng trần M50 15,68 kg
18 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường 1 1 chỉ tiêu
E NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 36 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) 36 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 36 bộ
5 Chân chậu 36 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO 36 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
8 Lắp đặt gương soi 12 cái
9 Lắp đặt kệ kính 12 cái
10 Lắp đặt giá treo thường 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 12 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 36 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm 12 cái
14 Dây mềm cấp nước (XÍ, LAV) 72 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,6 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,6 100m
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm 4 cái
22 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm 2 cái
23 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm 6 cái
24 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm 5 cái
25 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 6 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 25 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 30 cái
32 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 6 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 8 cái
34 Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
35 Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 12 cái
36 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
37 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm 10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm 6 cái
40 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 2 cái
41 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
42 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 2 cái
43 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm 72 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,25 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,12 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm 16 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 6 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm 2 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 6 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 4 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 2 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm 2 cái
60 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 6 cái
61 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 10 cái
62 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 10 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm 2 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm 6 cái
65 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm 6 cái
66 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) 6 bộ
67 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm 6 cái
68 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) 6 bộ
69 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 6 bộ
70 Bộ bít xả thông tắc (Bịt thông tắc D110) 6 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,3 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 12 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 6 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm 6 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 2,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,06 100m
77 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 36 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 72 cái
79 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm 18 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm 18 cái
F NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,254 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,248 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,7816 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1777 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1192 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0864 100m2
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 4,5311 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 34,069 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 16,0512 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0693 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0512 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 37,55 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,3454 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3454 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,3454 100m3
G NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 12 bộ
2 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm 12 tủ
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) 12 chiếc
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) 12 chiếc
5 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 12 chiếc
6 Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTBL6-ABC 1 chiếc
H PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa 80,16 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 4,1564 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m 876,328 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch 284,5351 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III 1,7689 100m3
6 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km 46,1426 10m³/1km
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 46,1426 m3
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,379 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 126,3 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 16 10m
J SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,159 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 37,1 m3
3 Lát gạch Terazo 40x40 530 m2
K BỒN HOA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm 3,498 m3
2 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km 0,35 10m3/1km
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 0,35 m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III 0,022 100m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 7,152 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,36 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 42,9 m2
L THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,588 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,4808 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,168 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,168 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga móng vuông, chữ nhật 0,0205 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,0205 m3
7 Xây gạch BT nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 14,7011 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật 0,2966 100m2
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 4,0668 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 107,0784 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2552 100m2
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 25 0,0147 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2561 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,48 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 25 0,2497 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 151 cái
M RÃNH CẢI TẠO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 27 cấu kiện
2 Nạo vét bùn rãn + vận chuyển bùn 3 công
3 Đổ bê tông nâng cổ rãnh, bê tông móng, chiều rộng 1,0164 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0167 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2003 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,674 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 27 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8703362E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.740672E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->