Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:28:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,468,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KT + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 13,0007 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7,0644 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6 | 58,0514 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,4854 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 4,8939 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 15,9297 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 10,0018 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 | 267,3492 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | 25,4722 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | 85,2266 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 72,0123 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 13,9474 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất để đắp | 94,6743 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 328,8836 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 68,3532 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 42,6025 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 3,564 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,5734 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 12,0266 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 20,5389 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,7885 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,5144 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8468 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3164 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 9,2333 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,7146 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,2366 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 21,5979 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,525 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 2,2178 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8122 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2466 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 33,516 | tấn | |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 44,5515 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 89,709 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0928 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 269,4231 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 19,7544 | m3 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 13,4238 | m3 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 2,2271 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2271 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 7,8816 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | 108,932 | m | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,9619 | 1m2 | |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | 64,7546 | m2 | |
| 46 | Láng granitô cầu thang | 199,3564 | m2 | |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 238,5 | m | |
| 48 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128,94 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 178,332 | m2 | |
| 50 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | 158,7624 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.364,0781 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 2.391,9623 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 934,9197 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 387,178 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.793,9976 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 1.614,4506 | m2 | |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120) | 103,5135 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600) | 447,564 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 198,1188 | m2 | |
| 60 | Lát gạch Terazo 40x40 | 23,9172 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 523,72 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.298,9978 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.573,1379 | m2 | |
| 64 | Trần thạch cao | 195,3468 | m2 | |
| 65 | Ốp đá chậu rửa | 25,596 | m2 | |
| 66 | Giá đỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 67 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, khung cánh nhôm dày 2,0mm | 108,873 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ mở, chớp kính Xingfa hoặc tương đương | 179,712 | m2 | |
| 69 | Vách kính phần hãm | 102,06 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,5976 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169,5965 | 1m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 317,1888 | m2 | |
| 73 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | 76,2571 | m2 | |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | 40 | bộ | |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | 1 | bộ | |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | 116 | bộ | |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | 6 | bộ | |
| 78 | Vách ngăn compact | 160,65 | m2 | |
| 79 | Gia công cửa sổ trời | 0,0702 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,81 | m2 | |
| 81 | Gia công lan can thép | 0,2489 | tấn | |
| 82 | Gia công lan can Inox 304 | 1,4926 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 137,79 | m2 | |
| 84 | Tay vịn gỗ lim cầu thang | 35,6 | m | |
| 85 | Trụ gỗ lim cầu thang | 2 | cái | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 17,4381 | 100m2 | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 56 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 43 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện aptomat 9P | 15 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6P | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 59 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 46 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 148 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 66 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 22 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 68 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 132 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | 2.558 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | 944 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 53 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 233 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 89 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 17 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 944 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | 53 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | 233 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | 89 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 17 | m | |
| 42 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | 162 | m | |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | 0,162 | 1 km dây | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,719 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,9 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,222 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | 3 | cột | |
| 49 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | 8 | bộ | |
| 50 | Móc treo | 8 | bộ | |
| 51 | Đai thép | 1 | kg | |
| 52 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,48 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn thu f140-110 | 24 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu f110-75 | 24 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút góc 90 độ f75-PN10 | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt T 3 chạc f75 | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 9 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 12 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 342 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 2.689 | m | |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 64 | Mua đầu cos nhôm đồng M50 | 8 | cái | |
| 65 | Mua đầu cos M16 | 16 | cái | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 12 | thiết bị | |
| 3 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện | 12 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 91,9 | 10m | |
| 5 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | 919 | m | |
| 6 | Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt tủ chứa switch | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | 31 | cái | |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | 200 | 1 đầu | |
| 10 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 | 200 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 56 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 505 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 954 | m | |
| 15 | Phụ kiện | 143,1 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,208 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 13 | cọc | |
| 5 | Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật) | 10 | kg | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 138 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 60 | m | |
| 8 | Sứ chống rột | 13 | cái | |
| 9 | Mũ tôn chống giột | 13 | cái | |
| 10 | Đệm lá chì | 2 | m | |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,117 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0936 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn | 5 | cọc | |
| 15 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 18 | m | |
| 16 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | 5 | điện cực | |
| 17 | Mua cáp đồng trần M50 | 15,68 | kg | |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| E | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 36 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 5 | Chân chậu | 36 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo thường | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | 12 | cái | |
| 14 | Dây mềm cấp nước (XÍ, LAV) | 72 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,8 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,24 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,6 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 25 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 30 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | 72 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,7 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,25 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,12 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 16 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 66 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 68 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | 6 | bộ | |
| 69 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | 6 | bộ | |
| 70 | Bộ bít xả thông tắc (Bịt thông tắc D110) | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 2,16 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 36 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 72 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | 18 | cái | |
| F | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,254 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,248 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,7816 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1777 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1192 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0864 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 4,5311 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 34,069 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,0512 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0693 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0512 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 3 | cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,55 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,3454 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3454 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3454 | 100m3 | |
| G | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | 12 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | 12 | chiếc | |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | 12 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 12 | chiếc | |
| 6 | Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTBL6-ABC | 1 | chiếc | |
| H | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 80,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 4,1564 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | 876,328 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 284,5351 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 1,7689 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | 46,1426 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 46,1426 | m3 | |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,379 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 126,3 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 16 | 10m | |
| J | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 37,1 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terazo 40x40 | 530 | m2 | |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | 3,498 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | 0,35 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | 0,022 | 100m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,152 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,36 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | 42,9 | m2 | |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,588 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 8,4808 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,168 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0205 | m3 | |
| 7 | Xây gạch BT nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 14,7011 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật | 0,2966 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 4,0668 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 107,0784 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2552 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 25 | 0,0147 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2561 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,48 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 25 | 0,2497 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 151 | cái | |
| M | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 27 | cấu kiện | |
| 2 | Nạo vét bùn rãn + vận chuyển bùn | 3 | công | |
| 3 | Đổ bê tông nâng cổ rãnh, bê tông móng, chiều rộng | 1,0164 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0167 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2003 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,674 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 27 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8703362E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.740672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi