Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ môi trường, kiến thiết thị chính 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:27:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dải phân cách | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,303 | 100m |
| 2 | Đào bỏ nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,284 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót dải phân cách đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,385 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,31 | m3 |
| 8 | Lớp lót thành 2 bên lối đi bộ đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn 2 bên lối đi bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành 2 bên lối đi bộ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 11 | Lớp lót lối đi bộ đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lối đi bộ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Sơn trắng đỏ dải phân cách (Vạch số 8.7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,15 | m2 |
| 14 | Sơn trắng vạch an toàn B=0.20m (Vạch số 3.1a) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,3 | m2 |
| 15 | Sơn trắng vạch dừng B=0.30m (Vạch số 7.1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,01 | m2 |
| 16 | Sơn trắng vạch bộ hành B=0.40m, L=3.0m, khoảng cách 60cm/vạch (Vạch số 7.3 mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng + trang trí | |||
| 1 | Đào móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,474 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đào hố khoan qua đường, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 9 | Khoan đặt ống thép thép tráng kẽm, bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp CVV -4x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,201 | m3 |
| 14 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 2 lỗ 50x90x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.737 | viên |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 16 | Bê tông hoàn trả mương cáp, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,988 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,88 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,88 | 10m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 21 | Lắp dựng đế gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cần đèn 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 150W/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp dây đèn Led trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,15 | 10m |
| 32 | Bộ nguồn 220VAC/12VDC-30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 33 | Cáp CVV 2x2.5mm2 (từ trụ ra bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Mai Vạn Phúc | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 2 | Trồng cây Hồng Lộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 3 | Trồng cây Nga Mi | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cây |
| 4 | Trồng cây Bạch Tuyết Mai | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,142 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Cỏ Lá Tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,904 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cây/90ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,046 | 100m2/tháng |
| D | Khung trang trí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,125 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Khung bulong móng 10M30x1500-BL1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khung bulong móng 8M30x1500-BL2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Bộ khung thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lưới thép 10x10mm, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 143 | m2 |
| 15 | Aluminium, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Aluminium, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Aluminium, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Aluminium, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Aluminium, gắn led siêu sáng loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 22 | Dây cấp nguồn cho khung trang trí. Dây LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Kẹp IPC (vị trí đấu nối 2 cái/ vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Bộ chữ "HUYỆN MANG YANG" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,556 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,686 | m2 |
| 28 | Dây cấp nguồn cho bảng điện tử. Dây CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | m |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Đốn hạ cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | gốc cây |
| 5 | Trồng cây Sao Đen, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 247 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 247 | cây/90ngày |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,744 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,248 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,184 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,2 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,2 | m2 |
| 12 | Gia công bộ cây chống bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,752 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 349,505 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,397 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo t, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,397 | 100m3 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Màn hình led full color P10, KT(0.96x11.84)m, 2 mặt. (bao gồm cả card truyền nhận dữ liệu, phụ kiện và gia công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,7328 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi