Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 1 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp (Theo Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:08:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,057,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.205 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.477,72 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.192 | m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.948 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 591,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17.326 | m3 |
| 7 | Đắp đá thải gia cố lề K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.213,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nâng cao thành rãnh M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,92 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.869 | m2 |
| 10 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 699,32 | m3 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28.640 | m2 |
| 12 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28.640 | m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3,0kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28.640 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,26 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D30mm, sâu 25cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 386 | lỗ |
| 3 | Thép D25 dài 50cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | tấn |
| D | Rãnh BTXM lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 339,38 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 293,7 | m3 |
| 3 | VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 615,74 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm BTXM rãnh lắp ghép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.320 | ck |
| E | Sửa rãnh bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sửa rãnh M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,22 | m3 |
| F | Rãnh chịu lực đường ngang | |||
| 1 | Cát đệm 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,76 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,05 | m |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | ck |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,29 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | tấm |
| 11 | Đào rãnh đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện, K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59 | m3 |
| G | Tấm đan các vị trí vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,51 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244 | tấm |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,17 | m3 |
| 6 | VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,8 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,71 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | m3 |
| H | Hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204 | m3 |
| 2 | Đào khuôn + rãnh đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135,21 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,4 | m3 |
| 6 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 688 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 688 | m2 |
| 8 | BTXM mặt đường, phủ mặt rãnh M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,26 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,47 | m2 |
| I | Bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m2 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| J | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | Biển báo làm mới | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (1,35x0,7m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| L | Biển báo di chuyển, sửa chữa tận dụng | |||
| 1 | Biển báo phản quang di chuyển, tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| M | Cột Km tận dụng, di chuyển | |||
| 1 | Cột Km tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| N | Cọc H | |||
| 1 | Cọc H làm mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Cọc H di chuyển, sửa chữa tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cọc |
| O | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu làm mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 407 | cọc |
| 2 | Cọc tiêu di chuyển, sửa chữa, tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cọc |
| P | NỐI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,92 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, thân cống M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 11 | Đào đất thi công đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,92 | m3 |
| 13 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5 | m3 |
| 14 | Vải địa thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m2 |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu nhà thầu chào hạng muc này bằng một khoản tiền là 553.250.000 đồng và chi phí dự phòng này chỉ dùng cho yếu tố phát sinh ngoài hợp đồng được cấp thẩm quyền phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.708556E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.417112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Láng nhựa mặt đường và rãnh thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 12.639.928.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên danh. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.639.928.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.279.856.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi