Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi Đạ Nhinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688422-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi Đạ Nhinh
Số hiệu KHLCNT 20210685718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất, thuê đất năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:16:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,452,607,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,530,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1 Nạo vét đất trước đập bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,395 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,102 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,996 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,388 100 m3 đất nguyên thổ
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,18 m3 đá nguyên khai
B PHẦN XÂY ĐÚC
1 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,17 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,36 m3
3 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,82 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,562 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,206 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,292 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
13 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,35 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 100 m3
15 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 100 m3
16 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,54 m2
17 Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,83 m2
18 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,796 100 m2
19 Làm khớp nối PVC KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 rọ
21 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,743 100 m
22 Rải vải địa kỹ thuật lỗ thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 100 m2
23 Xếp đá khan thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,7 m3
24 SX, lắp đặt ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 600-6,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,333 đoạn
25 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cặp
26 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
27 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,44 m2
29 Máy đóng mở V1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Máy đóng mở V1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m3
2 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,628 100 m2
3 Đào phá đê quây bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100 m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.678E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.113E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,226 tỷ VND (2 x 2,226 tỷ = 4,452 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->