Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:07:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9746 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9746 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0434 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,353 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,353 | 100m3 |
| 9 | Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất hữu cơ (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3607 | 1m3 |
| 10 | Đào móng kè đá băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5502 | 1m3 |
| 11 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6695 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất hữu cơ (90% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1312 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,1547 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9452 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,7585 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,0205 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m |
| 22 | Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0743 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất mặt sân trước khi đổ BT dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4533 | 100m2 |
| 25 | Bạt lót chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m3 |
| 27 | NC Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thép để tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,9694 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào xây gạch HT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0058 | m3 |
| 32 | Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8902 | m3 |
| 33 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,254 | m2 |
| 34 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3168 | m2 |
| 35 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,5708 | m2 |
| 36 | Cạo gỉ hoa sắt hàng rào hiện trạng bằng thép vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,592 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,592 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4416 | m2 |
| 39 | Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6426 | m3 |
| 40 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5936 | m3 |
| 41 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,6184 | m2 |
| 42 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 243,6741 | m2 |
| 43 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,2925 | m2 |
| 44 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 45 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8049 | m3 |
| 46 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,394 | m3 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4216 | m3 |
| 48 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,1 | m2 |
| 49 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,56 | m2 |
| 50 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 51 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9166 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3485 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6072 | m3 |
| 54 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4624 | m2 |
| 55 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,696 | m2 |
| 56 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3502 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7178 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,534 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,764 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,771 | 1m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6326 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,1728 | m3 |
| 13 | Đào móng bó nền băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5597 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3968 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6087 | m3 |
| 16 | Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1146 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5489 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp,bậc sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5551 | m3 |
| 22 | Lát đá mặt đường dốc khuyết tật màu tím, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 23 | Láng nền đường dốc khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,427 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,3993 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,135 | m2 |
| 26 | Đắp cát lót móng đường khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3501 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1197 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,3705 | m3 |
| 29 | Ốp đá rối chân móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4965 | m2 |
| 30 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,543 | m2 |
| 31 | Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng thép INOX 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 32 | Vít INOX 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8944 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1115 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2029 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1193 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,552 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6101 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7801 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,083 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,823 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0206 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,65 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,3892 | m3 |
| 46 | Xây tường thhu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6653 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3128 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh thu hồi, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0581 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,254 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4662 | m3 |
| 52 | Xây chi tiết kiến trúc khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9584 | m3 |
| 53 | Trát đắp phào tạo chi tiết gờ tường, cột, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,34 | m |
| 54 | Đắp vữa tường tạo chi tiết nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,606 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2611 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,405 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tấm chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép thanh tấm chắn nắng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0041 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép thanh tấm chắn nắng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0476 | tấn |
| 62 | Bê tông thanh tấm chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,222 | m3 |
| 63 | Xây trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9816 | m3 |
| 64 | Trát tấm chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2206 | m2 |
| 65 | Sàn gỗ sân khấu theo thiết kế (m2 hoàn thiện bao gồm cả nẹp chân tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1536 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,686 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,6946 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,3 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,0296 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ chi tiết kiến trúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7985 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,8336 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,0235 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 311,1296 | m2 |
| 76 | Trát các chi tiết tạo kiến trúc gờ chỉ, gờ phào, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,632 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320,1051 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 643,7474 | m2 |
| 79 | SX cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 80 | SX cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 83 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 85 | SX vách NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,274 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,56 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung xương đỡ trần thạch cao bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,553 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,553 | tấn |
| 90 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,9 | m2 |
| 91 | Chữ biển tên bằng Aluminium màu đỏ cao 250mm " NHÀ VĂN HÓA XÃ QUÝ QUÂN" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Chữ |
| 92 | Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,9728 | m2 |
| 93 | Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,2668 | m2 |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7417 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,4893 | 1m2 |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7417 | tấn |
| 97 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7483 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7483 | tấn |
| 99 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 100 | Bu lông M20, L=300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 101 | Bu lông M20, L=120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 102 | Tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0098 | tấn |
| 104 | Bu lông LK xà gồ D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,977 | 1m2 |
| 106 | Thép neo xà gồ fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0242 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1421 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 110 | Cút 90 độ ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút 135 độ ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 112 | Lồng chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Đai giữ ống +giữ phễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 200x150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn âm trần 2 bóng + máng tán quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Compac âm trần D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Compac âm trần D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Compac âm trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Đế âm, mặt che ATM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 128 | Kéo rải, lắp đặt dây nhôm ABC/XLPE 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 129 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 130 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 131 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 133 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 134 | Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 135 | Nối góc 90 độ có năm, ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 136 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 137 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 143 | Hạt cống tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | hạt |
| 144 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 145 | Đinh các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,9 | m |
| 148 | Bật sắt fi 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 149 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Cho đi chung đường rãnh quanh nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | 1m3 |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 151 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 152 | Đắp đất chôn dây tiếp địa (Cho đi chung đường rãnh quanh nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m3 |
| 153 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 154 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 155 | Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 156 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2883 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc + bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2068 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá hộc + bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,366 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đáy bể tự hoai, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7834 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,182 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5912 | m3 |
| 8 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1332 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,28 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,4132 | m2 |
| 12 | Đắp đất trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8071 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,943 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm,giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1518 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1997 | m3 |
| 24 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 25 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,688 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,688 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,654 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0226 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,0458 | m2 |
| 33 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,284 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,222 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,796 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,228 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,222 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,024 | m2 |
| 39 | SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,34 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Bộ khóa cửa cho cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,22 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1812 | tấn |
| 45 | Thép neo xà gồ fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4039 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1812 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4155 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,42 | m |
| 50 | Gia công hệ khung thép đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0269 | 1m2 |
| 52 | Bu lông M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Khoan vào tường bắn vít thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 55 | Tấm đá bàn chậu rửa, đá granit màu đen Ánh Kim loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 58 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 60 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hạt |
| 63 | Lắp đặt đèn tường Compac | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 69 | Ống xả chữ P-675PV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ống |
| 70 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ống |
| 71 | Dây cấp nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | dây |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 78 | Tê đều PPR 25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê đều PPR 20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 80 | Tê thu PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Rắc co ren trong ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Rắc co ren trong ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 84 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 85 | Côn thu PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 87 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 92 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 94 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 95 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất chôn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi