Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652783-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210651497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:07:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9746 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9746 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9746 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9746 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2543 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,0434 100m3
7 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,353 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,353 100m3
9 Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất hữu cơ (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3607 1m3
10 Đào móng kè đá băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5502 1m3
11 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6695 100m3
12 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất hữu cơ (90% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4825 100m3
13 Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0341 100m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1312 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,1547 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,9452 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,7585 m3
18 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0448 100m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0448 100m3
20 Miết mạch tường đá loại lồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,0205 m2
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,432 100m
22 Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0743 100m3
23 Đắp đất mặt sân trước khi đổ BT dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 100m3
24 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4533 100m2
25 Bạt lót chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4 100m2
26 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 m3
27 NC Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thép để tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,9694 m2
28 Phá dỡ hàng rào xây gạch HT bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,18 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,18 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,18 m3
31 Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0058 m3
32 Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8902 m3
33 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,254 m2
34 Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,3168 m2
35 Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,5708 m2
36 Cạo gỉ hoa sắt hàng rào hiện trạng bằng thép vuông đặc 12x12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,592 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,592 m2
38 Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,4416 m2
39 Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6426 m3
40 Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5936 m3
41 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,6184 m2
42 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 243,6741 m2
43 Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 297,2925 m2
44 Đào rãnh thoát nước, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2524 100m3
45 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8049 m3
46 Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,394 m3
47 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4216 m3
48 Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,1 m2
49 Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,56 m2
50 Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0935 100m3
51 Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9166 m3
52 Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3485 m3
53 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6072 m3
54 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4624 m2
55 Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,696 m2
56 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2183 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3502 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,78 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89 cái
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5946 100m3
2 Đào móng đá hộc băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,7178 1m3
3 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,534 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,169 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,764 m3
8 Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8794 100m3
9 Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,771 1m3
10 Lớp cát đệm móng 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,028 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,6326 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,1728 m3
13 Đào móng bó nền băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5597 1m3
14 Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3968 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,6087 m3
16 Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1146 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3145 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5489 tấn
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,46 m3
21 Xây bậc tam cấp,bậc sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5551 m3
22 Lát đá mặt đường dốc khuyết tật màu tím, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 m2
23 Láng nền đường dốc khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,427 m2
24 Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,3993 m2
25 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,135 m2
26 Đắp cát lót móng đường khuyết tật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3501 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1197 100m3
28 Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,3705 m3
29 Ốp đá rối chân móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4965 m2
30 Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,543 m2
31 Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng thép INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0427 tấn
32 Vít INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
33 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,8944 m2
34 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1115 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2029 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1193 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,552 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6101 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,017 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7801 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,083 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,823 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0206 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,65 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,3892 m3
46 Xây tường thhu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6653 m3
47 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3128 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0879 100m2
49 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh thu hồi, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0581 tấn
50 Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,254 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4662 m3
52 Xây chi tiết kiến trúc khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9584 m3
53 Trát đắp phào tạo chi tiết gờ tường, cột, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,34 m
54 Đắp vữa tường tạo chi tiết nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,606 m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3074 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,061 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2611 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,405 m3
59 Ván khuôn gỗ tấm chắn nắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0426 100m2
60 Lắp dựng cốt thép thanh tấm chắn nắng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0041 tấn
61 Lắp dựng cốt thép thanh tấm chắn nắng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0476 tấn
62 Bê tông thanh tấm chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,222 m3
63 Xây trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9816 m3
64 Trát tấm chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,2206 m2
65 Sàn gỗ sân khấu theo thiết kế (m2 hoàn thiện bao gồm cả nẹp chân tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,1536 m2
68 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,686 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168,6946 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,3 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,0296 m2
72 Ốp gạch thẻ chi tiết kiến trúc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,7985 m2
73 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,8336 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180,0235 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 311,1296 m2
76 Trát các chi tiết tạo kiến trúc gờ chỉ, gờ phào, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,632 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320,1051 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 643,7474 m2
79 SX cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4 m2
80 SX cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,45 m2
81 Bộ phụ kiện cửa 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
82 Bộ phụ kiện cửa 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
83 SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ PMA hệ 55 dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,96 m2
84 Bộ phụ kiện cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
85 SX vách NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,4mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 m2
86 Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,274 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,56 m2
88 Gia công hệ khung xương đỡ trần thạch cao bằng thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,553 tấn
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,553 tấn
90 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207,9 m2
91 Chữ biển tên bằng Aluminium màu đỏ cao 250mm " NHÀ VĂN HÓA XÃ QUÝ QUÂN" Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Chữ
92 Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165,9728 m2
93 Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 214,2668 m2
94 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7417 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,4893 1m2
96 Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7417 tấn
97 Sản xuất giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7483 tấn
98 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7483 tấn
99 Bu lông M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 cái
100 Bu lông M20, L=300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
101 Bu lông M20, L=120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
102 Tăng đơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
103 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0098 tấn
104 Bu lông LK xà gồ D18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 cái
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,977 1m2
106 Thép neo xà gồ fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0144 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0242 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1421 100m2
109 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 100m
110 Cút 90 độ ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
111 Cút 135 độ ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
112 Lồng chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
113 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
114 Đai giữ ống +giữ phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cái
115 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
116 Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,015 100m
117 Lắp đặt Tủ điện âm tường 200x150x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
118 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
119 Lắp đặt đèn âm trần 2 bóng + máng tán quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
120 Lắp đặt đèn Compac âm trần D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 bộ
121 Lắp đặt đèn Compac âm trần D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
122 Lắp đặt đèn Compac âm trần D300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 80W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
127 Đế âm, mặt che ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
128 Kéo rải, lắp đặt dây nhôm ABC/XLPE 2x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
129 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
130 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
131 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 410 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 m
133 Hộp nối 3 đường ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
134 Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
135 Nối góc 90 độ có năm, ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
136 Khớp nối trơn, ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
137 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
138 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
143 Hạt cống tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 hạt
144 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cuộn
145 Đinh các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 kg
146 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
147 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,9 m
148 Bật sắt fi 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
149 Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Cho đi chung đường rãnh quanh nhà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,2 1m3
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 m
151 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cọc
152 Đắp đất chôn dây tiếp địa (Cho đi chung đường rãnh quanh nhà) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,2 m3
153 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bình
154 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
155 Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
156 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2883 1m3
2 Đào móng đá hộc + bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2068 1m3
3 Đào móng đá hộc + bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4046 100m3
4 Lớp cát đệm móng đá dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,366 m3
5 Bê tông móng đáy bể tự hoai, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7834 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,182 m3
7 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5912 m3
8 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1332 m2
9 Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,28 m2
10 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,28 m2
11 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,4132 m2
12 Đắp đất trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,8071 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0483 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0807 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,943 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
17 Ván khuôn gỗ dầm,giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1115 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0646 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1518 tấn
20 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,17 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1293 100m3
22 Đắp cát đệm 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,024 m3
23 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1997 m3
24 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,108 m3
25 Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,688 m2
26 Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,688 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,654 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1496 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0329 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0226 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,208 m3
32 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,0458 m2
33 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,284 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,222 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,796 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,228 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,222 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,024 m2
39 SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,34 m2
40 SX cửa sổ vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m2
41 Bộ khóa cửa cho cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
42 Chốt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,22 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1812 tấn
45 Thép neo xà gồ fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0057 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,4039 1m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1812 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4155 100m2
49 Tôn úp nóc, bờ chảy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,42 m
50 Gia công hệ khung thép đỡ bàn chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0192 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0269 1m2
52 Bu lông M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
53 Khoan vào tường bắn vít thép D10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 lỗ khoan
54 Lắp đặt khung thép đỡ bàn chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0192 tấn
55 Tấm đá bàn chậu rửa, đá granit màu đen Ánh Kim loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m2
56 Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
58 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
60 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
62 Hạt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hạt
63 Lắp đặt đèn tường Compac Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
64 Lắp đặt xí bệt AR5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
69 Ống xả chữ P-675PV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 ống
70 Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 ống
71 Dây cấp nước mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 dây
72 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 100m
73 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
74 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
75 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
76 Cút 90 độ PPR ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Cút 90 độ PPR ĐK 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
78 Tê đều PPR 25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
79 Tê đều PPR 20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
80 Tê thu PPR 25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
81 Rắc co ren trong ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
82 Rắc co ren trong ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
83 Măng sông PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
84 Măng sông PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
85 Côn thu PPR 25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
86 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
87 Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m
92 Tê vuông nhựa uPVC 110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
93 Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
94 Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
95 Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
97 Tê xiên 45 độ uPVC 110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
98 Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
99 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 1m3
100 Đắp đất chôn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->