Gói thầu: Xây lắp công viên bên ngoài nghĩa trủng hòa vang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688808-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp công viên bên ngoài nghĩa trủng hòa vang
Số hiệu KHLCNT 20210688779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,073,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN HÀNH LỄ TIỂU CẢNH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,9172 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,9172 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,9172 100m³/km
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,9172 100m³/km
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất mua tại mỏ đất xã Hoà Sơn, cự ly vận chuyển 14km Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,516 100m³
6 Đá tảng tự nhiên tiểu cảnh cao 3m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 bộ
7 GCLD ghế băng đá tự nhiên không tựa Chi tiết thương hướng dẫn chương V 14 cái
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15,181
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 157,208
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,572 100m²
11 Xây bó bồn bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 28,481
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 141,639
13 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu vàng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 241,177
14 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu trắng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1.572,075
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,14 100m³
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9,551
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 39,975
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,12
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4,11 100m²
20 Xây bó bồn, thành bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 34,116
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 198,641
22 Xây móng bằng gạch BT đá 1x2 kích thước 10x20x30, vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4,196
23 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu trắng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 300,95
24 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu đỏ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 51,04
25 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu đen Chi tiết thương hướng dẫn chương V 27,96
26 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, màu đen Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46,12
27 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu vàng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 163,58
28 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,525 100m³
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,956 100m³
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,525 100m³
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,525 100m³/km
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,525 100m³/km
33 Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,572 100m³
34 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất mua tại mỏ đất xã Hoà Sơn, cự ly vận chuyển 14km Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,795 100m³
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 18,459
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 55,525
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết thương hướng dẫn chương V 5,552 100m²
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6,725
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 19,932
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,201 tấn
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,628 100m²
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6,983
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,692 tấn
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,623 100m²
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,772
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,354 100m²
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,68
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,031 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,265 tấn
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,308 100m²
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đài phun nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,478
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,233 100m²
53 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,389 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,929
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,648 100m²
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,297 tấn
57 Chống thấm nền thành bể đài phun nước Chi tiết thương hướng dẫn chương V 125,305 m2
58 Xây bó bồn, thành bậc cấp bằng gạch không nung 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 35,039
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 174,289
60 Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, màu vàng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 101,838
61 Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, màu xanh Chi tiết thương hướng dẫn chương V 203,676
62 Lát đá cubic nền, vỉa đường đi dạo 1m theo chỉ dẫn thiết kế Chi tiết thương hướng dẫn chương V 69,75
63 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu đỏ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 186,909
64 Lát nền, sàn gạch mosaic tiết diện 100x100mm, vữa XM mác 75 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 66,648
65 Ốp tường, trụ, cột, gạch mosaic tiết diện 23x23mm (gạch vỉ 300x300mm) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 40,107
66 GCSXLD nắp lưới inox chắn rác 1mx1m khung V inox Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x4,0+1x2,5mm2 Cu/Cxv/DSTA Chi tiết thương hướng dẫn chương V 50 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 300 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 150 m
70 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,25 100m
72 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 cái
73 GCLD ghế băng đá tự nhiên không tựa Chi tiết thương hướng dẫn chương V 14 cái
B BÃI ĐỖ XE
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,457 100m³
2 Phá dỡ hố ga hiện trạng đến coste thiết kế bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,408
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,471 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,471 100m³/km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,471 100m³/km
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,846 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,05
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 145,747
9 Lắp dựng cốt thép nền đường kính ≤18mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,442 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,602 100m²
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,457 100m²
12 Cắt roan chống nứt nền sân bê tông Chi tiết thương hướng dẫn chương V 20,379 10m
13 Xoa mặt tạo nhám nền bê tông Chi tiết thương hướng dẫn chương V 568,157
14 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 41,2
C CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cây, cỏ bằng thủ công Chi tiết thương hướng dẫn chương V 202,248
2 Trồng cỏ lá gừng - đơn giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10,2 100 m2
3 Trồng cỏ nhung Chi tiết thương hướng dẫn chương V 5,6 100 m2
4 Trồng cỏ hoàng lạc- đơn giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,4 100 m2
5 Trồng cây lá màu, cây vàng chanh, 16 cây/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,1 100m2
6 Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây cô tòng lá mít, 16 cây/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,1 100m2
7 Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc, 25 cây/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,8 100m2
8 Trồng cây hàng rào, cây bạch trạng, 25 cây/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,5 100 m2
9 Trồng cây cau vua ĐK gốc 30-40cm, cao 6-7m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 cây
10 Trồng cây lim xẹt ĐK gốc 18-20cm, cao 3-4m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 5 cây
11 Trồng cây osaka vàng ĐK gốc 18-20cm, cao 3-4m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 cây
12 Trồng cây sứ trắng ĐK, cao 3-5m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 11 cây
13 Trồng cây sò đo cam, ĐK gốc 20-30cm; cao 10m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 cây
14 Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 20-30cm; cao 2-3m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 40 cây
15 Trồng cây phi lao ĐK tán 1-1,2m; cao 1-2m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 52 cây
16 Trồng cây tùng tháp ĐK tán 0,6-0,8m; 2-2,5m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 12 cây
17 Trồng cây cau Nga Mi Đk gốc 15-20cm, cao 1-3m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10 cây
18 Trồng cây giáng hương ĐK gốc 30-35cm, H=8-10m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 19 cây
19 Trồng cây dâm bụt đa sắc cao 0,3m, tán rộng 1,1m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,34 100m2
20 Trồng cây hoa giấy ngũ sắc cao 0,8-1m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 69 cây
D MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRỊNH HÒA ĐỨC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (Đào khuôn, đào nền, đào móng bó vỉa, vỉa hè..) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6,09 100m3
2 Đào đường cũ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,107 100m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C 12,5 dày 5cm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15,237 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C 19 dày 7cm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 11,672 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTN C 12,5 dày tb 1,5cm (bù vênh) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,773 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,287 100tấn
7 Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,287 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5l/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15,355 100m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1l/m2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 11,672 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,131 100m3
11 Lu nền đạt K98 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,869 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 31,851 m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
14 Lát gạch Tezzaro màu ghi Chi tiết thương hướng dẫn chương V 962,265 m2
15 Lát gạch Tezzaro màu đỏ (lối đi khuyết tật) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10,44 m2
16 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 121,43 m3
17 Bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 m3
18 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,29 100m2
19 Bê tông M200, đá 1x2 đỗ tại chỗ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 5,513 m3
20 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,2 100m2
21 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,938 m3
22 Lắp đặt bó vỉa Chi tiết thương hướng dẫn chương V 255 1cấu kiện
23 Bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,743 m3
24 Cốt thép ĐK ≤10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,02 tấn
25 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,153 100m2
26 Lắp đắt hố trồng cây Chi tiết thương hướng dẫn chương V 69 cái
27 Trồng cây bằng lăng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cây
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cây
E THOÁT NƯỚC
1 Bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,724 m3
2 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,07 100m2
3 Lắp đặt Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 Cái
4 Bê tông M300, đá 0,5x1 lưới chắn rác Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,101 m3
5 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,012 100m2
6 Cốt thép ĐK >10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,019 tấn
7 Lắp đặt lưới chắn rác Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cái
8 Van lật Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cái
9 Thép niềng mạ kẻm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,098 tấn
10 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,924 m3
11 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,529 100m2
12 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,775 m3
13 Ván khuôn móng dài Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,055 100m2
14 Cốt thép D Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,156 tấn
15 Bê tông khối K2 M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,725 m3
16 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,097 100m2
17 Cốt thép ĐK ≤10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,032 tấn
18 Cốt thép ĐK ≤18mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,518 tấn
19 Đệm CPPP DMax 37,5 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,183 m3
20 Tấm gang kích thước 130x130 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cái
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,296 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,121 100m3
23 Bê tông đan M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8,375 m3
24 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,635 100m2
25 Cốt thép ĐK ≤10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,75 tấn
26 Bê tông mương thân M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 17,834 m3
27 Ván khuôn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,378 100m2
28 Bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10,469 m3
29 Ván khuôn móng dài Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,299 100m2
30 Cốt thép ĐK ≤10mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2,208 tấn
31 Thi công lớp đá đệm Dmax 37,5 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 44,367 m3
32 Giấy dầu tẩm nhựa khe lún Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,598 m2
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,169 100m3
34 Lưới địa thủy tinh Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,698 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 0,039 100m3
36 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6,75 1 đoạn ống
37 Ống HDPE 200 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3,4 m
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết thương hướng dẫn chương V 142,11 m3
39 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,53 100m3
40 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,53 100m3
41 Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,53 100m3
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Trụ đèn trang trí chiếu sáng sân vườn cao 3,2m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Trụ
2 Chùm đèn trang trí loại 2 bóng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Đế
3 Bảng điện cửa trụ chiếu sáng sân vườn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Bảng
4 Móng trụ đèn trang trí Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Móng
5 Mương cáp Chi tiết thương hướng dẫn chương V 21 Mét
6 Tủ điện chiếu sáng + móng tủ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 Tủ
7 Ống nhựa xoắn Ø50/65 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 30 Mét
8 Ống nhựa SP Ø32 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 110 Mét
9 Ống nhựa SP Ø25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 680 Mét
10 Dây đồng trần M10 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 680 Mét
11 Tiếp địa Rc-1 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Vị trí
12 Đèn chiếu sáng Led 80W-220V Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Bộ
13 Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16)-0,6/1kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 30 Mét
14 Cáp ngầm CXV/DSTA(3x16+1x16)-0,6/1kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 Mét
15 Cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x10)-0,6/1kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 110 Mét
16 Cáp ngầm CXV/DSTA(3x6+1x6)-0,6/1kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 680 Mét
17 Đầu cốt đồng các loại Chi tiết thương hướng dẫn chương V 76 Cái
18 Đánh số cột Chi tiết thương hướng dẫn chương V 46 Vị trí
G CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN
1 Ống nhựa HDPE Ø32 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 100m
2 Ống nhựa HDPE Ø25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1,3 100m
3 Tê nhựa HDPE Ø32/25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 Cái
4 Co nhựa ren trong Ø25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15 Cái
5 Tê nhựa HDPE Ø25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 Cái
6 Van 1 chiều đồng Ø25 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 Cái
H ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Mua sắm tủ điện sinh hoạt đặt trên hố ga ở vỉa hè (có 08 áp tô mát cấp điện cho 08 hộ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 Tủ
2 Đấu nối lại cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) - Tận dụng lại cáp Chi tiết thương hướng dẫn chương V 70 Mét
3 Mua sắm và lắp đặt cáp ngầm hạ áp ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x120) mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 118 Mét
4 Mua sắm và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC(2x7)mm2-0,6kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 70 Mét
5 Lắp đặt lại cáp đấu nối HCD lên lưới (4x25) mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 Mét
6 Lắp đặt lại cáp HCD xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x8) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 12 Mét
7 Mua sắm và lắp đặt Cáp từ công tơ 1 pha về nhà dân M(2x7) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 30 Mét
8 Mua sắm và lắp đặt Đầu cos đồng đấu nối vào HCD Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 bộ
9 Mua sắm và lắp đặt Chi tiết giá móc cột thép Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 bộ
10 Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp XLPE-M(3x240+1x120)-0,6/1kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 bộ
11 Mua sắm và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn KN-120 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 cái
12 Mua sắm và lắp đặt Ghíp 2 bulông nối 120/120 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10 cái
13 Lắp đặt lại công tơ 1 pha Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10 cái
14 Lắp đặt lại công tơ 1 pha trên trụ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
15 Lắp đặt lại hộp Router trên cột Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
16 Lắp đặt lại hộp chia dây trên cột Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
17 Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa cho tủ điện sinh hoạt RG1-12 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 bộ
18 Thi công Móng tủ điện hạ áp và hố ga MHT Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 móng
19 Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa cho tủ điện sinh hoạt RG1-12 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 bộ
20 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm HDPE Ø130/100 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 102 Mét
21 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa trơn qua đường bảo vệ cáp ngầm HDPE 110 dày 5,3 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 14 Mét
22 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm Ø21 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 310 Mét
23 Thi công hoàn thiện Mương cáp vỉa hè MCH-1 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 90 mét
24 Thi công hoàn thiện Mương cáp qua đường MCĐ-1 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 11 Mét
25 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 bộ
26 Thí nghiệm cáp ngầm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 sợi
I DĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Lắp đặt chống sét 24kV (kèm đầu cốt cho dây M-35) (tận dụng lại chỉ tính công lắp đặt) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
2 Mua sắm và lắp đặt trọn bộ Tủ hợp bộ trung thế RMU-24kV loại 4 ngăn không có máy cắt (2 ngăn đường dây, 1 ngăn MBA, 1 dự phòng, kèm võ tủ RMU 4 ngăn)-RMU-24kV (theo thông số kỹ thuật hồ sơ thiết kế đảm bảo kết nối về TTĐK ĐNPC) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 tủ
3 Mua sắm và lắp đặt Thiết bị Modem 3G và phụ kiện kèm theo (Cho 02 thiết bị RMU) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
4 Bộ chống sét van 21kV (cái thứ nhất) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
5 Bộ chống sét van 21kV (từ cái thứ hai) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
6 Thí nghiệm tủ RMU Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
7 Thí nghiệm cấu hình Scada Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 Trọn bộ
8 Mua sắm và lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -24KV - (1x240) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 419 Mét
9 Mua sắm và lắp đặt Dây dẫn bọc lõi thép cách điện XLPE-12.7/22(24)kV, tiết diện 240mm2 (nhân hệ số dây bọc 1,1) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 18 mét
10 Mua sắm và lắp đặt Dây bọc XLPE/M35 để đấu nối thiết bị từ CSV qua đầu cáp ngầm-XLPE-M35 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 Mét
11 Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha loại ngoài trời cho cáp 3xM-(1x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCN-240-(NT) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
12 Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp 3xM(1x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-240-(TN) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
13 Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV 3 pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp M-(3x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-(3x240)-(TN) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
14 Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV 3 pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp M-(3x50)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-(3x50)-(TN) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
15 Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng 24kV (loại pinpost) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 bộ
16 Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV loại polymer (kèm phụ kiện)-CN-22 (Tận dụng lại VT 95/11 chỉ tính công lắp đặt) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
17 Mua sắm và lắp đặt Khóa néo cho dây bọc nhôm lõi thép ACX-240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
18 Mua sắm và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc (loại giáp níu định hình) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 bộ
19 Mua sắm và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-240 (cầu và kẹp răng) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
20 Mua sắm và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc -KĐR-ACX-240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
21 Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa RG4-12 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 Vị trí
22 Mua sắm và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung áp cột sắt CT-CS Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 Vị trí
23 Mua sắm và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm lên cột sắt CTTĐCN-CS Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 Vị trí
24 Mua sắm và lắp đặt dựng Cột sắt CS12M1-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cột
25 Mua sắm và lắp đặt Xà néo cột sắt XCS-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
26 Mua sắm và lắp đặt Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt GĐCN-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
27 Mua sắm và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
28 Lắp đặt Nắp chụp silicon chống sét van Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
29 Mua sắm và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 mốc
30 Mua sắm Cuộn băng keo điện màu đánh dấu cáp ngầm: xanh, đỏ, vàng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15 cuộn
31 Mua sắm và lắp đặt Biển tên đánh số thiết bị, đánh số cáp ngầm và đánh số thứ tự pha Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 vị trí
32 Thi công hoàn thiện Móng cột sắt MS12M1-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 móng
33 Thi công hoàn thiện Móng tủ hợp bộ trung thế RMU-24kV MRMU-01 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 móng
34 Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan cho tủ RMU loại RG4-12 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
35 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực-130/100mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 695 Mét
36 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp quang HDPE chịu lực Ø50/40 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 115 Mét
37 Mua sắm và lắp đặt Ống nối HDPE Φ 130/100 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cái
38 Thi công hoàn thiện Hố ga thẳng luồn cáp loại 1 tầng cáp, nền đất (3 ống cáp) HGT-1-1 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 hố
39 Thi công hoàn thiện Hố ga chuyển hướng luôn cáp loại 1 tầng cáp HGC-1-2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 hố
40 Thi công hoàn thiện Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất (loại 3 ống cáp 01 tầng, có dự phòng 01 đường ống theo thiết kế) MCG-TĐ1 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 133 mét
41 Thí nghiệm tiếp địa cột Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
42 Thí nghiệm cáp ngầm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 sợi
43 Lắp đặt hoàn thiện MBA 22/0.4kV-250kVA (tận dụng lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 máy
44 Đấu nối lại Chống sét van 22kV (tận dụng lại đi kèm MBA) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
45 Lắp đặt hoàn thiện Tủ điện 3 pha cho trạm 250kVA (tận dụng lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 tủ
46 MBA 22/0.4kV-250kVA Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 máy
47 Chống sét van 22kV (cái thứ nhất) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
48 Chống sét van 22kV (từ cái thứ hai) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
49 Lắp đặt hoàn thiện Cầu chì tự rơi 24kV + kèm dây chảy ( tháo dỡ tận dụng lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
50 Mua sắm và Lắp đặt hoàn thiện Sứ đứng 24kV (loại pinpost) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 bộ
51 Mua sắm và Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng XLPE-M50 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 21 mét
52 Mua sắm và Lắp đặt Kẹp răng đồng - nhôm đấu xuống MBA - KĐR-M50/ACX240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
53 Mua sắm và Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng)-CĐR-ACX240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 bộ
54 Mua sắm và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế 50mm2 (đấu nối MBA, CSV, FCO)-ĐC-M50 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15 cái
55 Mua sắm và Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10 Mét
56 Mua sắm và Lắp đặt Đầu cos đồng nhôm đấu nối cáp vặn xoắn xuất tuyến vào tủ hạ thế-ĐC-A120 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 cái
57 Mua sắm và Lắp đặt Đai thép buộc và khóa đai giữ dây tiếp địa Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 cái
58 Mua sắm và Lắp đặt Dây nối đất an toàn, nối đất chống sét van, nối đất trung tính dây đồng vỏ PVC 600V-M(1x35)-PVC-M35-0.6KV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 36 mét
59 Mua sắm và Lắp đặt Dây tiếp đất đầu cột M(1x35) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 mét
60 Mua sắm và Lắp đặt Đầu cốt đồng bấm chữ C (M35-50) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 10 cái
61 Mua sắm và Lắp đặt Kẹp cáp đồng bấm chữ C Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
62 Mua sắm và Lắp đặt Bách trung gian Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 cái
63 Mua sắm và Lắp đặt Kẹp cáp chữ C (M50-50)-Cho tiếp địa chờ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
64 Lắp đặt lại Cáp đồng bọc lộ tổng hạ áp M-(1x240)-400V tận dụng lại 3 sợi Chi tiết thương hướng dẫn chương V 24 mét
65 Lắp đặt cáp đồng bọc lộ tổng sợi trung tính ( tận dụng lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 mét
66 Mua sắm và Lắp đặt Ống thép fi32 luồn dây tiếp địa (L=3,0m)+khóa OT-fi32 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 mét
67 Mua sắm và Lắp đặt Tiếp địa giếng RG4-12 cho TBA Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
68 Mua sắm và Lắp đặt Bộ xà trạm 3 pha cột sắt X-TBA-CS-12,1m Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
69 Mua sắm và Lắp đặt Xà đỡ tủ điện TĐ4 trên cột sắt CS12M1-510 TĐ4-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
70 Mua sắm và Lắp đặt Sàn thao tác máy biến áp trên cột sắt 12,1-510 CS12M1-510 STT-CS12m1-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
71 Bọc cách điện thu lôi van tận dụng (bao gồm trong công tác lắp chống sét van) đã yêu cầu ở trên Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
72 Bọc cách điện đầu cực trên FCO tận dụng (bao gồm trong công tác lắp cầu chì) đã yêu cầu ở trên Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
73 Bọc cách điện đầu cực dưới FCO tận dụng (bao gồm trong công tác lắp cầu chì) đã yêu cầu ở trên Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
74 Bọc cách điện đầu cực MBA tận dụng (bao gồm trong công tác lắp MBA) đã yêu cầu ở trên Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
75 Lắp đặt lại bảng tên trạm từ trên cột ly tâm sang cột thép 12M1-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
76 Lắp đặt lại Bảng cấm trèo trạm từ trên cột ly tâm sang cột thép 12M1-510 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
77 Thi công hoàn thiện Tiếp địa RG4-12 (kết hợp ở trên bao gồm chi tiết) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
78 Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa ruột gà PVC 130/100mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 20 Mét
79 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
80 Thí nghiệm sứ đứng Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 bộ
81 Tháo Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 máy
82 Tháo Tủ điện trạm biến áp 250KVA (trọn bộ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 máy
83 Tháo Chống sét van 22kV (bao gồm bọc các điện) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
84 Cầu chì tự rơi + dây chảy - FCO22kV (bao gồm bọc các điện) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
85 Tháo Cách điện đứng 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
86 Tháo Kẹp đấu rẽ (pin conector) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
87 Cáp đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7kV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 21 mét
88 Cáp đồng bọc lộ tổng M-(1x240)-400V Chi tiết thương hướng dẫn chương V 24 mét
89 Cáp đồng bọc lộ tổng M-(1x185)-400V (theo biên bản xác nhận ĐIện lực Cẩm Lệ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 mét
90 Tháo Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)+ kèm ống nhựa xoắn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 40 mét
91 Xà sứ đỡ cột II ly tâm-XSĐ-II-LT Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
92 Xà cầu chì cột II BTLT-XCC-II-LT Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
93 Thanh chống + giá giữ tủ điện cột ly tâm-GTĐ-LT Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
94 Xà đỡ máy biến áp cột ly tâm-XĐMBA-LT Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
95 Tháo Cầu chì tự rơi + dây chảy - FCO22kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
96 Tháo Chống sét van 22kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 6 cái
97 Tháo dây nhôm bọc lõi thép-ACX-240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 466 mét
98 Tháo và lắp đặt lại cáp ngầm XLPE-M(3x50); XLPE-M(3x240) trên cột và đoạn đầu đấu nối vào tủ RMU Chi tiết thương hướng dẫn chương V 30 mét
99 Tháo Cách điện đứng 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 22 cái
100 Tháo Chuỗi néo 22kV (sử dụng lại vật tư thu hồi từ dự án) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 15 cái
101 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
102 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc ACX/XLPE-240 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
103 Cột BTLT 12m thu hồi Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cột
104 Xà đỡ lệch - ĐL Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 bộ
105 Xà néo dây bọc - NC Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 bộ
106 Xà rẽ nhánh dây bọc - XR Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
107 Xà néo cột ly tâm - NĐ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
108 Xà cầu chì chống sét van ly tâm - XSĐ-CSV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
109 Xà sứ đỡ + chống sét van ly tâm - XCC-CSV Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
110 Tháo Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)+ kèm ống nhựa xoắn Chi tiết thương hướng dẫn chương V 60,5 mét
111 Tháo Kẹp treo cáp vặn xoắn KĐ-120 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
112 Tháo Khóa néo cáp vặn xoắn KN-120 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 8 cái
113 Tháo Chốt xuyên 350 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 7 cái
114 Chi tiết giá móc (bao gồm trong công tác tháo chốt xuyên) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
115 Đai thép kèm khoá (bao gồm trong công tác tháo hộp) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
116 Hộp chia dây-HCD-4 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 cái
117 Hộp 4 công tơ 1 pha Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
118 Hộp 1 công tơ 1 pha Chi tiết thương hướng dẫn chương V 9 cái
119 Công tơ 1 pha trên cột Chi tiết thương hướng dẫn chương V 13 cái
120 Công tơ 1 pha treo trong nhà Chi tiết thương hướng dẫn chương V 3 cái
121 Hộp Router Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 cái
122 Ghíp 2 bulông nối 4-35/35-120 (Bao gồm trong công tác tháo công tơ) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 26 cái
123 Xà thùng công tơ cột ly tâm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 1 bộ
124 Xà thùng công tơ cột ly tâm Chi tiết thương hướng dẫn chương V 2 bộ
125 Cáp đấu nối HCD lên lưới (4x25) mm2 Chi tiết thương hướng dẫn chương V 4 mét
126 Cáp HCD xuống thùng 4 công tơ 1P trên cột A (2x25) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 5 mét
127 Cáp HCD xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x8) Chi tiết thương hướng dẫn chương V 28 mét
128 Cáp từ lưới xuống công tơ 1 pha trong nhà dân và từ công tơ về nhà dân Chi tiết thương hướng dẫn chương V 175 mét
129 Cáp A(2x25) từ lưới xuống công tơ Chi tiết thương hướng dẫn chương V 45 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0219E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị  7,0511 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng  14,1022 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị  14,1022 tỷ đồng. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục chính: Cảnh quan cây xanh; Điện chiếu sáng; Cấp nước; Đài phun nước; Thoát nước; Đường giao thông bê tông xi măng nội bộ; Đường giao thông bê tông nhựa; Ngầm hóa đường dây trung thế, di dời trạm biến áp; Ốp lát gạch, đá tự nhiên các loại trang trí)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.051.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.102.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->