Gói thầu: Xây lắp công viên bên ngoài nghĩa trủng hòa vang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công viên bên ngoài nghĩa trủng hòa vang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,073,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN HÀNH LỄ TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,9172 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,9172 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,9172 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,9172 | 100m³/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất mua tại mỏ đất xã Hoà Sơn, cự ly vận chuyển 14km | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,516 | 100m³ |
| 6 | Đá tảng tự nhiên tiểu cảnh cao 3m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 7 | GCLD ghế băng đá tự nhiên không tựa | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 14 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15,181 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 157,208 | m³ |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,572 | 100m² |
| 11 | Xây bó bồn bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 28,481 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 141,639 | m² |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu vàng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 241,177 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu trắng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1.572,075 | m² |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,14 | 100m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9,551 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 39,975 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,12 | m³ |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4,11 | 100m² |
| 20 | Xây bó bồn, thành bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 34,116 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 198,641 | m² |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT đá 1x2 kích thước 10x20x30, vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4,196 | m³ |
| 23 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu trắng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 300,95 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu đỏ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 51,04 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, màu đen | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 27,96 | m² |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, màu đen | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46,12 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu vàng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 163,58 | m² |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,525 | 100m³ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,956 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,525 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,525 | 100m³/km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,525 | 100m³/km |
| 33 | Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,572 | 100m³ |
| 34 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất mua tại mỏ đất xã Hoà Sơn, cự ly vận chuyển 14km | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,795 | 100m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 18,459 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 55,525 | m³ |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 5,552 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6,725 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 19,932 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,201 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,628 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6,983 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,692 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,623 | 100m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,772 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,354 | 100m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,68 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,031 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,265 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,308 | 100m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đài phun nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,478 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,233 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,389 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,929 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,648 | 100m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,297 | tấn |
| 57 | Chống thấm nền thành bể đài phun nước | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 125,305 | m2 |
| 58 | Xây bó bồn, thành bậc cấp bằng gạch không nung 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 35,039 | m³ |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 174,289 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, màu vàng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 101,838 | m² |
| 61 | Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, màu xanh | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 203,676 | m² |
| 62 | Lát đá cubic nền, vỉa đường đi dạo 1m theo chỉ dẫn thiết kế | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 69,75 | m² |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, màu đỏ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 186,909 | m² |
| 64 | Lát nền, sàn gạch mosaic tiết diện 100x100mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 66,648 | m² |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, gạch mosaic tiết diện 23x23mm (gạch vỉ 300x300mm) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 40,107 | m² |
| 66 | GCSXLD nắp lưới inox chắn rác 1mx1m khung V inox | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x4,0+1x2,5mm2 Cu/Cxv/DSTA | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 50 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 73 | GCLD ghế băng đá tự nhiên không tựa | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 14 | cái |
| B | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đào nền bê tông hiện trạng dày 150mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,457 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ hố ga hiện trạng đến coste thiết kế bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,408 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,471 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,471 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,471 | 100m³/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,846 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,05 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 145,747 | m³ |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền đường kính ≤18mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,442 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,602 | 100m² |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,457 | 100m² |
| 12 | Cắt roan chống nứt nền sân bê tông | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 20,379 | 10m |
| 13 | Xoa mặt tạo nhám nền bê tông | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 568,157 | m² |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 41,2 | m² |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ bằng thủ công | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 202,248 | m³ |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng - đơn giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10,2 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 5,6 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cỏ hoàng lạc- đơn giá cỏ đã bao gồm nhân công trồng cỏ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 5 | Trồng cây lá màu, cây vàng chanh, 16 cây/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây cô tòng lá mít, 16 cây/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc, 25 cây/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào, cây bạch trạng, 25 cây/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,5 | 100 m2 |
| 9 | Trồng cây cau vua ĐK gốc 30-40cm, cao 6-7m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây lim xẹt ĐK gốc 18-20cm, cao 3-4m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây osaka vàng ĐK gốc 18-20cm, cao 3-4m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | cây |
| 12 | Trồng cây sứ trắng ĐK, cao 3-5m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 11 | cây |
| 13 | Trồng cây sò đo cam, ĐK gốc 20-30cm; cao 10m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 20-30cm; cao 2-3m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 40 | cây |
| 15 | Trồng cây phi lao ĐK tán 1-1,2m; cao 1-2m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 52 | cây |
| 16 | Trồng cây tùng tháp ĐK tán 0,6-0,8m; 2-2,5m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 12 | cây |
| 17 | Trồng cây cau Nga Mi Đk gốc 15-20cm, cao 1-3m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10 | cây |
| 18 | Trồng cây giáng hương ĐK gốc 30-35cm, H=8-10m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 19 | cây |
| 19 | Trồng cây dâm bụt đa sắc cao 0,3m, tán rộng 1,1m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây hoa giấy ngũ sắc cao 0,8-1m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 69 | cây |
| D | MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRỊNH HÒA ĐỨC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (Đào khuôn, đào nền, đào móng bó vỉa, vỉa hè..) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C 12,5 dày 5cm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15,237 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C 19 dày 7cm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 11,672 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C 12,5 dày tb 1,5cm (bù vênh) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,773 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,287 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,287 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5l/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15,355 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1l/m2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 11,672 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,131 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đạt K98 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,869 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 31,851 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 14 | Lát gạch Tezzaro màu ghi | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 962,265 | m2 |
| 15 | Lát gạch Tezzaro màu đỏ (lối đi khuyết tật) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10,44 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 121,43 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,29 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2 đỗ tại chỗ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 5,513 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,938 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 255 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,743 | m3 |
| 24 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,153 | 100m2 |
| 26 | Lắp đắt hố trồng cây | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 69 | cái |
| 27 | Trồng cây bằng lăng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cây |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | Cái |
| 4 | Bê tông M300, đá 0,5x1 lưới chắn rác | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ĐK >10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cái |
| 8 | Van lật | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cái |
| 9 | Thép niềng mạ kẻm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,529 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Bê tông khối K2 M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,518 | tấn |
| 19 | Đệm CPPP DMax 37,5 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,183 | m3 |
| 20 | Tấm gang kích thước 130x130 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,296 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,121 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đan M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8,375 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,635 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,75 | tấn |
| 26 | Bê tông mương thân M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 17,834 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,378 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10,469 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,299 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2,208 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm Dmax 37,5 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 44,367 | m3 |
| 32 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,598 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,169 | 100m3 |
| 34 | Lưới địa thủy tinh | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,698 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6,75 | 1 đoạn ống |
| 37 | Ống HDPE 200 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3,4 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 142,11 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,53 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,53 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,53 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Trụ đèn trang trí chiếu sáng sân vườn cao 3,2m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Trụ |
| 2 | Chùm đèn trang trí loại 2 bóng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Đế |
| 3 | Bảng điện cửa trụ chiếu sáng sân vườn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Bảng |
| 4 | Móng trụ đèn trang trí | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Móng |
| 5 | Mương cáp | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 21 | Mét |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng + móng tủ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 30 | Mét |
| 8 | Ống nhựa SP Ø32 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 110 | Mét |
| 9 | Ống nhựa SP Ø25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 680 | Mét |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 680 | Mét |
| 11 | Tiếp địa Rc-1 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Vị trí |
| 12 | Đèn chiếu sáng Led 80W-220V | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x25+1x16)-0,6/1kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 30 | Mét |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x16+1x16)-0,6/1kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | Mét |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x10)-0,6/1kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 110 | Mét |
| 16 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x6+1x6)-0,6/1kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 680 | Mét |
| 17 | Đầu cốt đồng các loại | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 76 | Cái |
| 18 | Đánh số cột | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 46 | Vị trí |
| G | CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Ø32 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Ø25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1,3 | 100m |
| 3 | Tê nhựa HDPE Ø32/25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | Cái |
| 4 | Co nhựa ren trong Ø25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15 | Cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE Ø25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | Cái |
| 6 | Van 1 chiều đồng Ø25 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | Cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Mua sắm tủ điện sinh hoạt đặt trên hố ga ở vỉa hè (có 08 áp tô mát cấp điện cho 08 hộ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Đấu nối lại cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) - Tận dụng lại cáp | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 70 | Mét |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt cáp ngầm hạ áp ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x120) mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 118 | Mét |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC(2x7)mm2-0,6kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 70 | Mét |
| 5 | Lắp đặt lại cáp đấu nối HCD lên lưới (4x25) mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | Mét |
| 6 | Lắp đặt lại cáp HCD xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x8) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 12 | Mét |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt Cáp từ công tơ 1 pha về nhà dân M(2x7) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 30 | Mét |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cos đồng đấu nối vào HCD | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | bộ |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Chi tiết giá móc cột thép | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp XLPE-M(3x240+1x120)-0,6/1kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn KN-120 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Ghíp 2 bulông nối 120/120 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha trên trụ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt lại hộp Router trên cột | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại hộp chia dây trên cột | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa cho tủ điện sinh hoạt RG1-12 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thi công Móng tủ điện hạ áp và hố ga MHT | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | móng |
| 19 | Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa cho tủ điện sinh hoạt RG1-12 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm HDPE Ø130/100 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 102 | Mét |
| 21 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa trơn qua đường bảo vệ cáp ngầm HDPE 110 dày 5,3 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 14 | Mét |
| 22 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm Ø21 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 310 | Mét |
| 23 | Thi công hoàn thiện Mương cáp vỉa hè MCH-1 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 90 | mét |
| 24 | Thi công hoàn thiện Mương cáp qua đường MCĐ-1 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 11 | Mét |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp ngầm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | sợi |
| I | DĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét 24kV (kèm đầu cốt cho dây M-35) (tận dụng lại chỉ tính công lắp đặt) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt trọn bộ Tủ hợp bộ trung thế RMU-24kV loại 4 ngăn không có máy cắt (2 ngăn đường dây, 1 ngăn MBA, 1 dự phòng, kèm võ tủ RMU 4 ngăn)-RMU-24kV (theo thông số kỹ thuật hồ sơ thiết kế đảm bảo kết nối về TTĐK ĐNPC) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | tủ |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt Thiết bị Modem 3G và phụ kiện kèm theo (Cho 02 thiết bị RMU) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chống sét van 21kV (cái thứ nhất) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ chống sét van 21kV (từ cái thứ hai) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tủ RMU | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cấu hình Scada | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -24KV - (1x240) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 419 | Mét |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Dây dẫn bọc lõi thép cách điện XLPE-12.7/22(24)kV, tiết diện 240mm2 (nhân hệ số dây bọc 1,1) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 18 | mét |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt Dây bọc XLPE/M35 để đấu nối thiết bị từ CSV qua đầu cáp ngầm-XLPE-M35 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | Mét |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha loại ngoài trời cho cáp 3xM-(1x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCN-240-(NT) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp 3xM(1x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-240-(TN) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV 3 pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp M-(3x240)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-(3x240)-(TN) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV 3 pha kiểu T-Plug 24KV cho cáp M-(3x50)mm2 (kèm đầu cốt)-ĐCNT-(3x50)-(TN) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 15 | Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng 24kV (loại pinpost) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV loại polymer (kèm phụ kiện)-CN-22 (Tận dụng lại VT 95/11 chỉ tính công lắp đặt) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt Khóa néo cho dây bọc nhôm lõi thép ACX-240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 18 | Mua sắm và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc (loại giáp níu định hình) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | bộ |
| 19 | Mua sắm và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-240 (cầu và kẹp răng) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 20 | Mua sắm và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc -KĐR-ACX-240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 21 | Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa RG4-12 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | Vị trí |
| 22 | Mua sắm và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung áp cột sắt CT-CS | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | Vị trí |
| 23 | Mua sắm và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm lên cột sắt CTTĐCN-CS | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | Vị trí |
| 24 | Mua sắm và lắp đặt dựng Cột sắt CS12M1-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cột |
| 25 | Mua sắm và lắp đặt Xà néo cột sắt XCS-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 26 | Mua sắm và lắp đặt Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt GĐCN-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 27 | Mua sắm và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Nắp chụp silicon chống sét van | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 29 | Mua sắm và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | mốc |
| 30 | Mua sắm Cuộn băng keo điện màu đánh dấu cáp ngầm: xanh, đỏ, vàng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15 | cuộn |
| 31 | Mua sắm và lắp đặt Biển tên đánh số thiết bị, đánh số cáp ngầm và đánh số thứ tự pha | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | vị trí |
| 32 | Thi công hoàn thiện Móng cột sắt MS12M1-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | móng |
| 33 | Thi công hoàn thiện Móng tủ hợp bộ trung thế RMU-24kV MRMU-01 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | móng |
| 34 | Mua sắm và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan cho tủ RMU loại RG4-12 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 35 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực-130/100mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 695 | Mét |
| 36 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp quang HDPE chịu lực Ø50/40 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 115 | Mét |
| 37 | Mua sắm và lắp đặt Ống nối HDPE Φ 130/100 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cái |
| 38 | Thi công hoàn thiện Hố ga thẳng luồn cáp loại 1 tầng cáp, nền đất (3 ống cáp) HGT-1-1 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | hố |
| 39 | Thi công hoàn thiện Hố ga chuyển hướng luôn cáp loại 1 tầng cáp HGC-1-2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | hố |
| 40 | Thi công hoàn thiện Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất (loại 3 ống cáp 01 tầng, có dự phòng 01 đường ống theo thiết kế) MCG-TĐ1 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 133 | mét |
| 41 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm cáp ngầm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | sợi |
| 43 | Lắp đặt hoàn thiện MBA 22/0.4kV-250kVA (tận dụng lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | máy |
| 44 | Đấu nối lại Chống sét van 22kV (tận dụng lại đi kèm MBA) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hoàn thiện Tủ điện 3 pha cho trạm 250kVA (tận dụng lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | tủ |
| 46 | MBA 22/0.4kV-250kVA | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | máy |
| 47 | Chống sét van 22kV (cái thứ nhất) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 48 | Chống sét van 22kV (từ cái thứ hai) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hoàn thiện Cầu chì tự rơi 24kV + kèm dây chảy ( tháo dỡ tận dụng lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 50 | Mua sắm và Lắp đặt hoàn thiện Sứ đứng 24kV (loại pinpost) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | bộ |
| 51 | Mua sắm và Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng XLPE-M50 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 21 | mét |
| 52 | Mua sắm và Lắp đặt Kẹp răng đồng - nhôm đấu xuống MBA - KĐR-M50/ACX240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 53 | Mua sắm và Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng)-CĐR-ACX240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 54 | Mua sắm và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế 50mm2 (đấu nối MBA, CSV, FCO)-ĐC-M50 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15 | cái |
| 55 | Mua sắm và Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10 | Mét |
| 56 | Mua sắm và Lắp đặt Đầu cos đồng nhôm đấu nối cáp vặn xoắn xuất tuyến vào tủ hạ thế-ĐC-A120 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | cái |
| 57 | Mua sắm và Lắp đặt Đai thép buộc và khóa đai giữ dây tiếp địa | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | cái |
| 58 | Mua sắm và Lắp đặt Dây nối đất an toàn, nối đất chống sét van, nối đất trung tính dây đồng vỏ PVC 600V-M(1x35)-PVC-M35-0.6KV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 36 | mét |
| 59 | Mua sắm và Lắp đặt Dây tiếp đất đầu cột M(1x35) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | mét |
| 60 | Mua sắm và Lắp đặt Đầu cốt đồng bấm chữ C (M35-50) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 10 | cái |
| 61 | Mua sắm và Lắp đặt Kẹp cáp đồng bấm chữ C | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 62 | Mua sắm và Lắp đặt Bách trung gian | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | cái |
| 63 | Mua sắm và Lắp đặt Kẹp cáp chữ C (M50-50)-Cho tiếp địa chờ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt lại Cáp đồng bọc lộ tổng hạ áp M-(1x240)-400V tận dụng lại 3 sợi | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 24 | mét |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng bọc lộ tổng sợi trung tính ( tận dụng lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | mét |
| 66 | Mua sắm và Lắp đặt Ống thép fi32 luồn dây tiếp địa (L=3,0m)+khóa OT-fi32 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | mét |
| 67 | Mua sắm và Lắp đặt Tiếp địa giếng RG4-12 cho TBA | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 68 | Mua sắm và Lắp đặt Bộ xà trạm 3 pha cột sắt X-TBA-CS-12,1m | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 69 | Mua sắm và Lắp đặt Xà đỡ tủ điện TĐ4 trên cột sắt CS12M1-510 TĐ4-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 70 | Mua sắm và Lắp đặt Sàn thao tác máy biến áp trên cột sắt 12,1-510 CS12M1-510 STT-CS12m1-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bọc cách điện thu lôi van tận dụng (bao gồm trong công tác lắp chống sét van) đã yêu cầu ở trên | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 72 | Bọc cách điện đầu cực trên FCO tận dụng (bao gồm trong công tác lắp cầu chì) đã yêu cầu ở trên | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 73 | Bọc cách điện đầu cực dưới FCO tận dụng (bao gồm trong công tác lắp cầu chì) đã yêu cầu ở trên | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 74 | Bọc cách điện đầu cực MBA tận dụng (bao gồm trong công tác lắp MBA) đã yêu cầu ở trên | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt lại bảng tên trạm từ trên cột ly tâm sang cột thép 12M1-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt lại Bảng cấm trèo trạm từ trên cột ly tâm sang cột thép 12M1-510 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 77 | Thi công hoàn thiện Tiếp địa RG4-12 (kết hợp ở trên bao gồm chi tiết) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 78 | Mua sắm và lắp đặt Ống nhựa ruột gà PVC 130/100mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 20 | Mét |
| 79 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm sứ đứng | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | bộ |
| 81 | Tháo Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | máy |
| 82 | Tháo Tủ điện trạm biến áp 250KVA (trọn bộ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | máy |
| 83 | Tháo Chống sét van 22kV (bao gồm bọc các điện) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 84 | Cầu chì tự rơi + dây chảy - FCO22kV (bao gồm bọc các điện) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 85 | Tháo Cách điện đứng 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 86 | Tháo Kẹp đấu rẽ (pin conector) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 87 | Cáp đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7kV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 21 | mét |
| 88 | Cáp đồng bọc lộ tổng M-(1x240)-400V | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 24 | mét |
| 89 | Cáp đồng bọc lộ tổng M-(1x185)-400V (theo biên bản xác nhận ĐIện lực Cẩm Lệ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | mét |
| 90 | Tháo Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)+ kèm ống nhựa xoắn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 40 | mét |
| 91 | Xà sứ đỡ cột II ly tâm-XSĐ-II-LT | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 92 | Xà cầu chì cột II BTLT-XCC-II-LT | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 93 | Thanh chống + giá giữ tủ điện cột ly tâm-GTĐ-LT | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 94 | Xà đỡ máy biến áp cột ly tâm-XĐMBA-LT | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 95 | Tháo Cầu chì tự rơi + dây chảy - FCO22kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 96 | Tháo Chống sét van 22kV (bao gồm bọc các điện và lắp đặt lại) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 6 | cái |
| 97 | Tháo dây nhôm bọc lõi thép-ACX-240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 466 | mét |
| 98 | Tháo và lắp đặt lại cáp ngầm XLPE-M(3x50); XLPE-M(3x240) trên cột và đoạn đầu đấu nối vào tủ RMU | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 30 | mét |
| 99 | Tháo Cách điện đứng 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 22 | cái |
| 100 | Tháo Chuỗi néo 22kV (sử dụng lại vật tư thu hồi từ dự án) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 15 | cái |
| 101 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 102 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc ACX/XLPE-240 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 103 | Cột BTLT 12m thu hồi | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cột |
| 104 | Xà đỡ lệch - ĐL | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 105 | Xà néo dây bọc - NC | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 106 | Xà rẽ nhánh dây bọc - XR | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 107 | Xà néo cột ly tâm - NĐ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 108 | Xà cầu chì chống sét van ly tâm - XSĐ-CSV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 109 | Xà sứ đỡ + chống sét van ly tâm - XCC-CSV | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 110 | Tháo Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)+ kèm ống nhựa xoắn | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 60,5 | mét |
| 111 | Tháo Kẹp treo cáp vặn xoắn KĐ-120 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 112 | Tháo Khóa néo cáp vặn xoắn KN-120 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 8 | cái |
| 113 | Tháo Chốt xuyên 350 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 7 | cái |
| 114 | Chi tiết giá móc (bao gồm trong công tác tháo chốt xuyên) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 115 | Đai thép kèm khoá (bao gồm trong công tác tháo hộp) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 116 | Hộp chia dây-HCD-4 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 117 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 118 | Hộp 1 công tơ 1 pha | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 9 | cái |
| 119 | Công tơ 1 pha trên cột | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 13 | cái |
| 120 | Công tơ 1 pha treo trong nhà | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 121 | Hộp Router | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 122 | Ghíp 2 bulông nối 4-35/35-120 (Bao gồm trong công tác tháo công tơ) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 26 | cái |
| 123 | Xà thùng công tơ cột ly tâm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 124 | Xà thùng công tơ cột ly tâm | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 125 | Cáp đấu nối HCD lên lưới (4x25) mm2 | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 4 | mét |
| 126 | Cáp HCD xuống thùng 4 công tơ 1P trên cột A (2x25) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 5 | mét |
| 127 | Cáp HCD xuống thùng 1 công tơ 1P trên cột M(2x8) | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 28 | mét |
| 128 | Cáp từ lưới xuống công tơ 1 pha trong nhà dân và từ công tơ về nhà dân | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 175 | mét |
| 129 | Cáp A(2x25) từ lưới xuống công tơ | Chi tiết thương hướng dẫn chương V | 45 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 7,0511 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 14,1022 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị 14,1022 tỷ đồng. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục chính: Cảnh quan cây xanh; Điện chiếu sáng; Cấp nước; Đài phun nước; Thoát nước; Đường giao thông bê tông xi măng nội bộ; Đường giao thông bê tông nhựa; Ngầm hóa đường dây trung thế, di dời trạm biến áp; Ốp lát gạch, đá tự nhiên các loại trang trí)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.051.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.102.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi