Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:24:00 đến ngày 2021-07-08 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: HTKT hoặc xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,1478 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 227,327 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,76 | m3 |
| 4 | Đào nền + đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36,454 | m3 |
| 5 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2809 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bao ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bao taluy bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,5919 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 695,799 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0446 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,4014 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,2179 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,2179 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,6087 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,6087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,6087 | 100m3 |
| C | II. Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,2424 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 790,9132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 404,0358 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 434 | m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,9103 | 100m2 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8.535,35 | m2 |
| D | III. Tường chắn gạch xây gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8593 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4276 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44,393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 138,1265 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 396,27 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, gờ chắn, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè, gờ chắn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,204 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1461 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa: khe phòng lún | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,109 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| F | I. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,981 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1583 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 41,514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 75,944 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 345,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,9859 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng nắp đan | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2689 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,548 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3411 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 72,3334 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3709 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| G | II. CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Cát đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 2 | Cống tròn D400 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cống tròn D1000 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Cống tròn D600 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đế cống D400 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Đế cống D600 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9551 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,782 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5204 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| H | TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,617 | 1000v |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 537 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Chụp cực chống sét van | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 23 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| I | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cực silicon chống sét van | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu TBA | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | quả |
| 20 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 22 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-320A-50kA/s | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-2x10kVAR | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kẹp quai | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Kẹp hotline | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 35 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Khóa cửa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.421 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 417 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 101 | cột |
| 4 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 189 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 189 | cái |
| 6 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 378 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| K | TRUNG THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 519 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25 | sứ |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,26 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,4174 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8376 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7952 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1854 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1854 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1854 | 100m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG TT10) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,428 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 14 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| M | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8037 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 80,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8037 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| N | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV sứ thường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: HTKT hoặc xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi