Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670742-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210539450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại+KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:56:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,209,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,06 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7707 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,536 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9212 m3
5 Bê tông cổ cột, TD>0,1m2 đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m3
6 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
7 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,168 m3
8 Lót lớp nilon trải nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2898 100m2
9 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6426 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
11 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3168 100m2
13 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5541 tấn
14 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8455 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5004 100m3
16 Xúc đất đổ vào hố móng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,0418 m3
17 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6009 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1718 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,591 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7908 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6657 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3618 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5899 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6114 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1823 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1757 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4438 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2078 tấn
35 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2078 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1158 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1158 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8678 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8678 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 1m2
41 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6265 m3
42 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
43 GCLD Cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,47 m2
44 GCLD Cửa nhôm Lam thoáng gió chữ Z sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
45 Quét chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7936 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7936 m2
47 Xoa mặt nhám nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,0264 m2
48 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1642 100m2
49 Lợp mái úp nóc tôn tè 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5513 100m2
50 GCLD máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 md
51 GCLD tè tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 md
52 GCLD ốp tôn sóng nhỏ dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2452 100m2
53 Quét chống thấm chuyên dụng ô văng, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,536 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,216 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,6075 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,2575 m2
57 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0875 m2
58 Trát cột dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,978 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,055 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,2 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,6075 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,258 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2003 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,487 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6332 100m2
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
69 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m2
71 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
73 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5952 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
75 Láng thành trong và đáy hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m2
76 Quét chống thấm thành trong và đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m2
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m3
78 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x800x200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 MCCB 3P 160A 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Đồng hồ đo đếm đa chức năng (A, V, F, P, KWH) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đế cầu chì 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Cầu chì 2…6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 MCCB 3P 50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 MCB 3P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 MCB 2P 25A 6KA 2 cái
11 MCB 1P 16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 RCBO 2P 25A 6KA -30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 400x600x200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
14 MCCB 3P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 MCB 3P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCB 1P 16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 MCB 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 RCBO 2P 25A 6KA -30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 MCB 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Đèn led pha ~ 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
21 Đèn led low bay ~30W + phụ kiện lắp đặt treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
22 Đèn sự cố tự sạt gắn tường (2x6W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Công tắc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
24 Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
25 Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc , ổ cắm ( loại tự chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
26 Cáp đồng vỏ bọc CU/XLPE/DSTA-(4Cx35mm2) (cáp nguồn) + ống luồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
27 Cáp đồng vỏ bọc Cu/ XLPE/PVC (4x10)mm2 + ống luồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
28 Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 + ống luồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
29 Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 + ống luồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
30 Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 + ống luồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
31 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lavabo + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Phễu thu sàn Inox (120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ống nước, phụ kiện liên quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
7 Ống thoát nước nhựa PVC D60x2,8mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
8 Ống thoát nước nhựa PVC D42x2,1mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
9 Ống thoát nước nhựa PVC D140x4,9mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Ống thoát nước nhựa PVC D90x3,8mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
11 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D HẠNG MỤC: CẦU TRỤC
1 Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5 T (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, kiểm định, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt cầu trục >=5 T.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->