Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại+KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:56:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,209,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9212 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, TD>0,1m2 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,168 | m3 |
| 8 | Lót lớp nilon trải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2898 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3168 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5541 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8455 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5004 | 100m3 |
| 16 | Xúc đất đổ vào hố móng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,0418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6009 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1718 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,591 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3618 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4438 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1158 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1158 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8678 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8678 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6265 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 43 | GCLD Cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,47 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa nhôm Lam thoáng gió chữ Z sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7936 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7936 | m2 |
| 47 | Xoa mặt nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,0264 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1642 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái úp nóc tôn tè 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 50 | GCLD máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 51 | GCLD tè tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | md |
| 52 | GCLD ốp tôn sóng nhỏ dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 53 | Quét chống thấm chuyên dụng ô văng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,536 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,216 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6075 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,2575 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0875 | m2 |
| 58 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,978 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,055 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6075 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,258 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2003 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6332 | 100m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 69 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 75 | Láng thành trong và đáy hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm thành trong và đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x800x200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 160A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng (A, V, F, P, KWH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế cầu chì 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cầu chì 2…6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 25A 6KA | 2 | cái | |
| 11 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | RCBO 2P 25A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 400x600x200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | RCBO 2P 25A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn led pha ~ 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn led low bay ~30W + phụ kiện lắp đặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đèn sự cố tự sạt gắn tường (2x6W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 25 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc , ổ cắm ( loại tự chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 26 | Cáp đồng vỏ bọc CU/XLPE/DSTA-(4Cx35mm2) (cáp nguồn) + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/ XLPE/PVC (4x10)mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 28 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 29 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 30 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Phễu thu sàn Inox (120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nước, phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Ống thoát nước nhựa PVC D60x2,8mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước nhựa PVC D42x2,1mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước nhựa PVC D140x4,9mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước nhựa PVC D90x3,8mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 11 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TRỤC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5 T (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, kiểm định, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt cầu trục >=5 T.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi