Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688894-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210360541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:09:00 đến ngày 2021-07-08 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,869,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, đường dây và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: HTKT hoặc xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23,8857100m3
2Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT265,397m3
3Đào nền + đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT85,674m3
4Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,7107100m3
5Đắp đất bao ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,7861100m3
6Đắp đất bao taluy bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,0747100m3
7Mua đất đắp bao taluy K90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT691,838m3
8Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5154100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,6389100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,2944100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,2944100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,5397100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,5397100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,5397100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,4251100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.216,264m3
3Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8.687,6m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,9214100m2
D III. TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,24m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4616100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1785100m3
4Đệm cát móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2686100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,8613m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4582100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT81,9534m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT237,34m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, gờ chắn, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT33,0455m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè, gờ chắnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,4988100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7583tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3398tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa: khe phòng lúnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,192m2
14Phá dỡ kết cấu gạch hè blockTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0698m3
15Tháo dỡ lan can thépTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,5m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0107100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0107100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0107100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,142m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0109100m2
21Viên vỉa 23x26x100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,1m
22Lát bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,1m
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT302,32m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
F I. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá mương xây hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT25,507m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,2956100m3
7Đắp trả cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,8924100m3
8Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0161100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT152,4222m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,5143100m2
11Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT265,6579m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.207,536m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,0427m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng nắp đanTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4133100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5372tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0851tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT36,8764m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,1795tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,3524100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT279,3667cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT61,8413m2
G II. CỐNG TRÒN:
1Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0717100m3
2Cống tròn D400Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15m
3Cống tròn D600Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT63m
4Đế cống D400Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18m
5Đế cống D600Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT75,6m
6Cống D1000Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12,5m
7Đế cống D1000Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT31,2đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT94cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT41,91m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,5151100m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,649m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0484100m3
19Đắp trả cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7058100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,2m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
H TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dây AC150Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.558m
4Ghíp nhômTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18cái
5Lắp đặt xà hãm cột đơn xuyên tâm bắt sứ đứng 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10bộ
6Lắp đặt xà hãm cột kép dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngangTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt gông cột kép 14-16Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0649tấn
10Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0722tấn
11Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT67quả
12Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22chuỗi
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cột
I TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2757tấn
13Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0304tấn
14Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2109tấn
15Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22quả
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT33m
17Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-320A-50kA/sTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 tủ
18Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-2x10kVARTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT401 m
20Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT81 m
21Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4m
22Ép đầu cốt M35Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8cái
23Ép đầu cốt M50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18cái
24Ép đầu cốt M120Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10cái
25Kẹp quaiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
26Kẹp hotlineTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
27Ghíp nhômTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6cái
28Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cột
29Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21 bộ
30Khóa cửaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cái
J HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.050m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT850m
3Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT72cột
4Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT127cái
5Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT127cái
6Khóa đai, đai thépTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT254bộ
7Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24cái
K TRUNG THẾ (ĐG TT10)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9576100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0456m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,0328100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5921100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1451tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3072tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46,902m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,909m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3017100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6559100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6559100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,64m3
13Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13cọc
14Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32,5m
15Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32,5m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1664100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39m
L TRẠM BIẾN ÁP (ĐG TT10)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0806100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,448m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,428m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,402m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9m3
12Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8cọc
13Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21m
14Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6m
M HẠ THẾ (ĐG TT10)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5647100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT56,47m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5647100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5647100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5647100m3
6Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7cọc
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,24m3
8Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0224100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,21100m
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV sứ thườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630ATheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Chống sét van 24kVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, đường dây và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: HTKT hoặc xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy san Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Còn sử dụng tốt2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt1
15 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->