Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686965-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210672037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND huyện Ea Súp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:06:00 đến ngày 2021-07-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC HIÊN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao THEO BVTKTC - DT VÀ CHƯƠNG V: E-HSMT 215,04 m2
2 Tháo dỡ trần -nt- 160,86 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao -nt- 3,1357 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 69,732 m2
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép -nt- 0,836 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 40,6056 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá -nt- 1,281 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 29,312 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 30,772 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T -nt- 102,8066 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt- 23,52 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt- 0,2288 tấn
B HM: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 185,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt- 34,158 m3
3 Lót đá 4x6 chèn VXM mác 75 -nt- 20,4895 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 0,2364 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 2,5863 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật -nt- 1,3642 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 41,1652 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày -nt- 61,2224 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,9482 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 0,2712 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 1,6311 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 10,1072 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 242,2079 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,2256 100m3
15 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi -nt- 0,2256 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III -nt- 0,2256 100m3
17 Lót nền đá 4x6 chèn VXM mác50 -nt- 31,983 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt- 0,4669 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt- 3,1409 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 0,4954 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 0,5414 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 1,6149 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 3,165 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt- 1,6356 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt- 1,9973 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt- 1,1105 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt- 0,2658 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt- 0,7053 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt- 0,1108 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt- 0,424 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 1) -nt- 8,5037 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 2) -nt- 9,676 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 33,5746 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 26,3755 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 8,8544 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,901 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 2,7967 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 4,3831 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái -nt- 3,9004 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 1,3911 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường -nt- 0,4085 100m2
42 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt- 11,1091 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày -nt- 40,8876 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày -nt- 0,732 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày -nt- 47,0673 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt- 74 cái
47 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 745,6466 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 406,938 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 232,3136 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 261,3936 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 380,7535 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 -nt- 105,704 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 177,18 m
54 Láng nền sàn sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 78,6895 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 187,1615 m2
56 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 44,205 m2
57 Láng granitô cầu thang, bậc cấp -nt- 62,795 m2
58 Sản xuất và lắp dựng lan can inox -nt- 47,823 m2
59 Sản xuất và lắp dựng lan can và tay vịn inox, loại lan can cho ram dốc -nt- 20,4 md
60 Ốp gốm gạch trang trí KT 70x200 -nt- 9,38 m2
61 Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75 -nt- 452,988 m2
62 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung sắt, kính trắng dày 5mm -nt- 12,131 m2
63 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) -nt- 71,1576 m2
64 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm ( (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) -nt- 55,9488 m2
65 Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa -nt- 101,142 m2
66 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm -nt- 13 1bộ
67 SX xà gồ, dầm trần thép -nt- 2,5277 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép -nt- 2,5277 tấn
69 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm -nt- 3,8356 100m2
70 Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,3mm -nt- 2,2735 100m2
71 Lắp đặt nẹp chỉ nhựa viền trần -nt- 126,5 m
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 813,8731 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.152,5846 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.171,2685 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 795,1892 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 527,7918 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm -nt- 0,102 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 0,765 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm -nt- 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm -nt- 45 cái
81 Lắp đặt ống thép thoát tràn D27 (đoạn ống dài 14cm) -nt- 20 cái
82 Lắp đặt ống thép thoát thông dầm D42 (đoạn ống dài 25cm) -nt- 22 cái
83 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m -nt- 8 cái
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m -nt- 8 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 -nt- 56 m
86 Đào móng băng rộng -nt- 15,05 m3
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm -nt- 30 m
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,05 m3
89 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 9 cọc
90 Lắp đặt hộp đo điện trở KT hộp 200x300 -nt- 1 hộp
91 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình -nt- 1 hệ thống
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D21mm -nt- 56 m
93 Lắp đặt tủ điện KT 200x300 -nt- 2 hộp
94 Lắp đặt MCB-2P-63A -nt- 1 cái
95 Lắp đặt MCB-2P-30A -nt- 2 cái
96 Lắp đặt MCB-2P-10A -nt- 6 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc -nt- 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 2 chiều trên 1 công tắc -nt- 2 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc -nt- 1 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc -nt- 2 cái
101 Lắp đặt công tắc - 4 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc -nt- 7 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 12 cái
103 Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m loại hộp đèn 1 bóng 1x18W -nt- 1 bộ
104 Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m loại hộp đèn 2 bóng 2x18W -nt- 24 bộ
105 Lắp đặt đèn ốp trần D300, 220V-20W -nt- 9 bộ
106 Lắp đặt quạt trần, loại 80W -nt- 12 cái
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*1,5mm2 -nt- 700 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*2,5mm2 -nt- 120 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*4,0mm2 -nt- 36 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*6,0mm2 -nt- 110 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 -nt- 100 m
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT120x120mm -nt- 12 hộp
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT80x120mm -nt- 16 hộp
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm, loại ống nhựa cứng -nt- 210 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm, loại ống nhựa cứng -nt- 50 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D25mm, loại ống nhựa cứng -nt- 25 m
117 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ + phụ kiện -nt- 1 bộ
118 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy -nt- 2 hộp
119 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC -nt- 2 cái
120 Lắp đặt bình chữa cháy MT8 -nt- 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->