Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND huyện Ea Súp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:06:00 đến ngày 2021-07-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC HIÊN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | THEO BVTKTC - DT VÀ CHƯƠNG V: E-HSMT | 215,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | -nt- | 160,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 3,1357 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 69,732 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | -nt- | 0,836 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 40,6056 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | -nt- | 1,281 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 29,312 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 30,772 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 102,8066 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 23,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,2288 | tấn |
| B | HM: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 185,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 34,158 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 75 | -nt- | 20,4895 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2364 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,5863 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,3642 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 41,1652 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 61,2224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,9482 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6311 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,1072 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 242,2079 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,2256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | -nt- | 0,2256 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | -nt- | 0,2256 | 100m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6 chèn VXM mác50 | -nt- | 31,983 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4669 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,1409 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4954 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5414 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,165 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,6356 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 1,9973 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,1105 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2658 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,7053 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1108 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,424 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 1) | -nt- | 8,5037 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 2) | -nt- | 9,676 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 33,5746 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,3755 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,8544 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,901 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,7967 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 4,3831 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 3,9004 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,3911 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,4085 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 11,1091 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày | -nt- | 40,8876 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,732 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x19, chiều dày | -nt- | 47,0673 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 74 | cái |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 745,6466 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 406,938 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 232,3136 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 261,3936 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 380,7535 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 105,704 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 177,18 | m |
| 54 | Láng nền sàn sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 78,6895 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 187,1615 | m2 |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,205 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | -nt- | 62,795 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | -nt- | 47,823 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng lan can và tay vịn inox, loại lan can cho ram dốc | -nt- | 20,4 | md |
| 60 | Ốp gốm gạch trang trí KT 70x200 | -nt- | 9,38 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75 | -nt- | 452,988 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung sắt, kính trắng dày 5mm | -nt- | 12,131 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | -nt- | 71,1576 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm ( (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) | -nt- | 55,9488 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa | -nt- | 101,142 | m2 |
| 66 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | -nt- | 13 | 1bộ |
| 67 | SX xà gồ, dầm trần thép | -nt- | 2,5277 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | -nt- | 2,5277 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | -nt- | 3,8356 | 100m2 |
| 70 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,3mm | -nt- | 2,2735 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt nẹp chỉ nhựa viền trần | -nt- | 126,5 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 813,8731 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.152,5846 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.171,2685 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 795,1892 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 527,7918 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,102 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,765 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 45 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép thoát tràn D27 (đoạn ống dài 14cm) | -nt- | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép thoát thông dầm D42 (đoạn ống dài 25cm) | -nt- | 22 | cái |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | -nt- | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | -nt- | 8 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | -nt- | 56 | m |
| 86 | Đào móng băng rộng | -nt- | 15,05 | m3 |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | -nt- | 30 | m |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,05 | m3 |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 9 | cọc |
| 90 | Lắp đặt hộp đo điện trở KT hộp 200x300 | -nt- | 1 | hộp |
| 91 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | -nt- | 1 | hệ thống |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D21mm | -nt- | 56 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300 | -nt- | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-63A | -nt- | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-30A | -nt- | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB-2P-10A | -nt- | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 2 chiều trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt, 1 chiều trên 1 công tắc | -nt- | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | -nt- | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | -nt- | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, 220V-20W | -nt- | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần, loại 80W | -nt- | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*1,5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*2,5mm2 | -nt- | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*4,0mm2 | -nt- | 36 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*6,0mm2 | -nt- | 110 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | -nt- | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT120x120mm | -nt- | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT80x120mm | -nt- | 16 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm, loại ống nhựa cứng | -nt- | 210 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm, loại ống nhựa cứng | -nt- | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D25mm, loại ống nhựa cứng | -nt- | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ + phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | -nt- | 2 | hộp |
| 119 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình chữa cháy MT8 | -nt- | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi