Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:04:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,610,575,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây ACSR 185/29 mm2 bọc mỡ | 10.281,29 | m | |
| 2 | Dây ACSR 185/29 - XLPE4,3/HDPE | 530,91 | m | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện chuỗi néo N-56 | 108 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện máng néo N-36 | 9 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện máng néo N-36 | 18 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ polymer 35kV + phụ kiện khóa đỡ DD-1 | 5 | chuỗi | |
| 7 | Ống co ngót nhiệt 35kV dùng cho dây dẫn đường kính từ 32 đến 35mm | 18 | m | |
| 8 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp | 204 | quả | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 99 | cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 3 | cái | |
| 12 | Cột BTLT.I.12-190-9,0 (thủ công) | 8 | cột | |
| 13 | Cột BTLT.I.14-190-11 (thủ công) | 4 | cột | |
| 14 | Cột BTLT.I.14-190-13 (thủ công) | 6 | cột | |
| 15 | Cột BTLT.I.16-190-11 (thủ công) | 14 | cột | |
| 16 | Cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công) | 4 | cột | |
| 17 | Cột BTLT.I.18-190-13 (thủ công) | 2 | cột | |
| 18 | Cột BTLT.I.18-230-15 (thủ công) | 2 | cột | |
| 19 | Cột BTLT.I.18-323-30 (thủ công) | 3 | cột | |
| 20 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 21 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 22 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 5 | cột | |
| 23 | Cột BLTL PC-I-18-230-15 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 24 | Cột BTLT.I.18-323-30 (cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 25 | Dây néo (60,292kg) | 5 | bộ | |
| 26 | Gông 2 cột LT14 + LT16 (84.835kg) | 7 | bộ | |
| 27 | Gông 2 cột LT18 + LT20 | 3 | bộ | |
| 28 | Xà XT2-CN-323 | 1 | bộ | |
| 29 | Xà XT4-CN-323 | 1 | bộ | |
| 30 | Xà XĐL3S-35 | 2 | bộ | |
| 31 | Xà XL2T6-CN-MR-T2 | 1 | bộ | |
| 32 | Xà X2T6-CN | 11 | bộ | |
| 33 | Xà X2T4-CN-MR-230-T2 | 2 | bộ | |
| 34 | Xà X2T6-CN-230 (97,75kg) | 2 | bộ | |
| 35 | Xà XT6-CN (93.96kg) | 2 | bộ | |
| 36 | Xà XT6 (100.21kg) | 26 | bộ | |
| 37 | Xà XLT6-T2 | 2 | bộ | |
| 38 | Xà XL2T6-MR-T2 (106.4kg) | 2 | bộ | |
| 39 | Xà XLT2-CN-323-T1 | 3 | bộ | |
| 40 | Xà XLT2-CN-323-T2 | 3 | bộ | |
| 41 | Xà XLT2-CN-323-T3 | 3 | bộ | |
| 42 | Xà XL2T2-CN-T1 | 2 | bộ | |
| 43 | Xà XL2T2-CN-T2 | 2 | bộ | |
| 44 | Xà XL2T2-CN-T3 | 2 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa T1C (17.67kg) | 44 | bộ | |
| 46 | Cọc tre gia cố móng (dài 2,5m) | 125 | cọc | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện chuỗi néo N-56 | 18 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng polyme 35kV cả ty + kẹp | 13 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 4 | Dây ACSR 185/24mm2 | 30,6 | m | |
| 5 | Thanh đồng 60x5mm | 24 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 10,5 | m | |
| 7 | Cột BTLT.I.16-190-13 (dựng thủ công) | 3 | cột | |
| 8 | Tiếp địa T2C - R | 1 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng 50mm | 7 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 185mm | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 23 | cái | |
| 14 | Xà XT6-CN | 2 | bộ | |
| 15 | Xà X2T6-CN | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 6 sứ | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ CDLD-2 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ CDLD | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ Recloser 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác - pi 2,8M | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ ghế thao tác - pi | 2 | bộ | |
| 25 | Giằng 2 cột - RC 2,8M | 1 | bộ | |
| 26 | Gông 2 cột LT14 + LT16 | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tay cần giật + ống 6.5m | 2 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m | 1 | bộ | |
| 29 | Thang trèo 4,1m | 1 | bộ | |
| 30 | Thang trèo 5,5m | 1 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ CSV | 2 | bộ | |
| C | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR 185/24 mm2 bọc mỡ | 10.079,696 | m | |
| 2 | Kéo rải dây ACSR 185/29 - XLPE/HDPE 4,3mm | 520,5 | m | |
| 3 | Kéo rải dây ACSR 70/11 mm2 bọc mỡ | 255,304 | m | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 135 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 5 | chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt ống co ngót nhiệt 35kV dùng cho dây dẫn đường kính từ 32 đến 35mm | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng polymer 35kV cả ty | 204 | quả | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 3 | cái | |
| 9 | Dựng cột BTLT.I.12-190-9,0 (thủ công) | 8 | cột | |
| 10 | Dựng cột BTLT.I.14-190-11 (thủ công) | 4 | cột | |
| 11 | Dựng cột BTLT.I.14-190-13 (thủ công) | 6 | cột | |
| 12 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (thủ công) | 14 | cột | |
| 13 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công) | 4 | cột | |
| 14 | Dựng cột BTLT.I.18-190-13 (thủ công) | 2 | cột | |
| 15 | Dựng cột BTLT.I.18-230-15 (thủ công) | 2 | cột | |
| 16 | Dựng cột BTLT.I.18-323-30 (thủ công) | 3 | cột | |
| 17 | Dựng cột BLTL PC-I-14-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 18 | Dựng cột BLTL PC-I-16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 19 | Dựng cột BLTL PC-I-16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 5 | cột | |
| 20 | Dựng cột BLTL PC-I-18-230-15 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 21 | Dựng cột BTLT.I.18-323-30 (cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 22 | Nối mặt bích | 48 | mối | |
| 23 | Dây néo (60,292kg) | 5 | bộ | |
| 24 | Gông 2 cột LT14 + LT16 (84.835kg) | 7 | bộ | |
| 25 | Gông 2 cột LT18 + LT20 | 3 | bộ | |
| 26 | Xà XT2-CN-323 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà XT4-CN-323 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà XĐL3S-35 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà XL2T6-CN-MR-T2 | 1 | bộ | |
| 30 | Xà X2T6-CN | 11 | bộ | |
| 31 | Xà X2T4-CN-MR-230-T2 | 2 | bộ | |
| 32 | Xà X2T6-CN-230 (97,75kg) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà XT6-CN (93.96kg) | 2 | bộ | |
| 34 | Xà XT6 (100.21kg) | 26 | bộ | |
| 35 | Xà XLT6-T2 | 2 | bộ | |
| 36 | Xà XL2T6-MR-T2 (106.4kg) | 2 | bộ | |
| 37 | Xà XLT2-CN-323-T1 | 3 | bộ | |
| 38 | Xà XLT2-CN-323-T2 | 3 | bộ | |
| 39 | Xà XLT2-CN-323-T3 | 3 | bộ | |
| 40 | Xà XL2T2-CN-T1 | 2 | bộ | |
| 41 | Xà XL2T2-CN-T2 | 2 | bộ | |
| 42 | Xà XL2T2-CN-T3 | 2 | bộ | |
| 43 | Thu hồi Dây AC95 | 459 | m | |
| 44 | Thu hồi Dây AC70 | 3.934,8 | m | |
| 45 | Thu hồi Dây AC95 bọc cách điện 4,3mm | 544,5 | m | |
| 46 | Thu hồi Dây AC50 | 2.353,5 | m | |
| 47 | Thu hồi Xà XT6 (TT 60kg) | 14 | bộ | |
| 48 | Thu hồi Xà X2T6 (TT 70kg) | 2 | bộ | |
| 49 | Thu hồi Xà X2T6-CN (TT 70kg) | 1 | bộ | |
| 50 | Thu hồi Xà XL2T6 (TT 70kg) | 1 | bộ | |
| 51 | Thu hồi Xà XL2T2 (TT 45kg) | 6 | bộ | |
| 52 | Thu hồi Xà XT3 (TT 45kg) | 3 | bộ | |
| 53 | Thu hồi Xà XT4 (TT 50kg) | 3 | bộ | |
| 54 | Thu hồi Xà XT4-CN (TT 50kg) | 3 | bộ | |
| 55 | Thu hồi Xà X2T4 (TT 60kg) | 1 | bộ | |
| 56 | Thu hồi Xà X1-CN (TT 25kg) | 3 | bộ | |
| 57 | Thu hồi Chụp đầu cột (TT 90kg) | 9 | bộ | |
| 58 | Thu hồi Sứ VHD 35kV | 124 | quả | |
| 59 | Thu hồi Cách điện đứng polymer 35kV | 6 | bộ | |
| 60 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 61 | Thu hồi Chuỗi néo đơn 35kV | 36 | chuỗi | |
| 62 | Thu hồi Cột H8,5 | 7 | cột | |
| 63 | Thu hồi Cột LT8.5 | 1 | cột | |
| 64 | Thu hồi Cột LT10 | 10 | cột | |
| 65 | Thu hồi Cột LT16 | 4 | cột | |
| 66 | Móng MT-12 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 4 | móng | |
| 67 | Móng M2T-12 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 68 | Móng MT-14 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 6 | móng | |
| 69 | Móng M2T-14 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 70 | Móng MT-16 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 14 | móng | |
| 71 | Móng M2T-16 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 72 | Móng M2T-18 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 73 | Móng M2T-18-L230 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 74 | Móng MT-18-L323 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 75 | Móng MT-18-L323 (loại 3) (có cọc tre, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 76 | Móng M2T-14 (loại 2) (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 77 | Móng MT-16 (loại 2) (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 4 | móng | |
| 78 | Móng M2T-16 (loại 2) (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 79 | Móng MT-18-L323 (loại 2) (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 80 | Móng M2T-18-230 (loại 2) (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 81 | Móng néo | 5 | móng | |
| 82 | Tiếp địa T1C (17.67kg) | 44 | bộ | |
| 83 | Đóng cọc tre gia cố móng (dài 2,5m) | 125 | cọc | |
| 84 | Hoàn trả mương cứng | 10,2 | m | |
| 85 | Hoàn trả tường gạch chỉ | 2,09 | m3 | |
| 86 | Đền bù hoàn trả đường bê tông dày 15cm | 6,63 | m2 | |
| 87 | Hoàn trả sân gạch Block tận dụng 80% gạch | 16,1 | m2 | |
| D | PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | 18 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng polyme 35kV cả ty | 13 | quả | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 4 | Sứ đứng VHD 35kV (tháo lắp lại) | 4 | quả | |
| 5 | Kéo rải dây ACSR 185/24mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp thanh đồng 60x5mm | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 10,294 | m | |
| 8 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (dựng thủ công) | 3 | cột | |
| 9 | Nối mặt bích | 3 | mối | |
| 10 | Ép đầu cốt AM50 | 7 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm 70mm | 6 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 185mm | 12 | cái | |
| 13 | Xà XT6-CN | 2 | bộ | |
| 14 | Xà X2T6-CN | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 6 sứ | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ CDLD-2 | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ CDLD | 2 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ Recloser 35kV | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác - pi 2,8M | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ ghế thao tác - pi | 2 | bộ | |
| 24 | Giằng 2 cột - RC 2,8M | 1 | bộ | |
| 25 | Gông 2 cột LT14 + LT16 | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ tay cần giật + ống 6.5m | 2 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m | 1 | bộ | |
| 28 | Thang trèo 4,1m | 1 | bộ | |
| 29 | Thang trèo 5,5m | 1 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ CSV | 2 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ tay cần giật + ống (tháo lắp lại) | 1 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác + giá đỡ (tháo lắp lại) | 1 | bộ | |
| 33 | Thang trèo (tháo lắp lại) | 1 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ CSV (tháo lắp lại) | 1 | bộ | |
| 35 | Thu hồi Xà đỡ dao đầu cột | 1 | bộ | |
| 36 | Móng M2T16-loại 1 (thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 37 | Móng MT16-loại 1 (thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 38 | Tiếp địa T2C - R | 1 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Recloser 35kV/630A đã bao gồm : Tủ điều khiển ADVC Compact SetVue, cáp điều khiển,giá đỡ cho máy Recloser, tài liệu hướng dẫn, đĩa CD lắp đặt, phần mềm | 1 | bộ | |
| 3 | TU 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Moderm kết nối và truyền dữ liệu | 1 | bộ | |
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 6 | quả | |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Recloser 35kV/630A | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 6 | quả | |
| 4 | TU 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Tủ điều khiển | 1 | tủ | |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (tháo lắp lại) | 1 | bộ | |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 6 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 12 | bộ | |
| 4 | Recloser 35kV/630A đã bao gồm : Tủ điều khiển ADVC Compact SetVue, cáp điều khiển,giá đỡ cho máy Recloser, tài liệu hướng dẫn, đĩa CD lắp đặt, phần mềm | 1 | bộ | |
| H | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột T1C | 44 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV cả ty | 204 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 135 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ Polyme 35kV 120kN ( chưa gồm phụ kiện) | 5 | chuỗi | |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 18 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV cả ty | 13 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 4 | Tiếp địa T2C | 1 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| J | Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh | 1 | Toàn bộ | |
| K | THÍ NGHIỆM ETC1 | |||
| L | Chi phí thí nghiệm mẫu cáp | |||
| 1 | Dây ACSR 185/29 mm2 bọc mỡ | 1 | mẫu | |
| 2 | Dây ACSR 185/29 - XLPE4,3/HDPE | 1 | mẫu | |
| 3 | Cách điện chuỗi 35kV, 120kN | 4 | mẫu | |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 5 | mẫu | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | mẫu | |
| M | Chi phí mua mẫu | |||
| 1 | Dây ACSR 185/29 mm2 bọc mỡ | 6 | m | |
| 2 | Dây ACSR 185/29 - XLPE4,3/HDPE | 6 | m | |
| 3 | Cách điện chuỗi 35kV, 120kN | 1 | chuỗi | |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 1 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | quả | |
| N | Phần đền bù hoa màu do kéo rải dây | |||
| 1 | Đền bù hoa màu do kéo rải dây (đền bù lúa) | 4.385 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi