Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662519-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210662508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:01:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,521,532,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE (thủ công)Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ, vận chuyển đường dài189,72m
2Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE (thủ công kết hợp cơ giới)1.261,638m
3Chuỗi néo Polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu3bộ
4Chuỗi néo Polyme 24kV-120KN + phụ kiện giáp níu9bộ
5Sứ đứng Polyme 22kV 600mm + kẹp (trọn bộ)27quả
6Sứ đứng Polyme 35kV 962mm + kẹp (trọn bộ)8quả
7Ghíp A7030cái
8Cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công)2cột
9Cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công)2cột
10Cột BTLT.I.16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công)4cột
11Dây néo1bộ
12Gông 2 cột LT14 + LT162bộ
13Xà X2T6-CN-MR-T21bộ
14Xà X2T61bộ
15Xà XLT64bộ
16Xà XL2T6-CN1bộ
17Xà XT4-CN-T21bộ
18Tiếp địa T1C6bộ
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm2 (đã tính hao hụt)1.201,5702m
2Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x95mm25bộ
3Đầu cáp 22kV 3x95mm trong nhà - Tplug3bộ
4Viên báo cáp63viên
5Ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm12m
6Đầu cốt AM9524cái
7Hào cáp đi dưới nền đất2,5m
8Hào cáp đi dưới đan rãnh + bó vỉa409,8m
9Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Block41m
10Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block39,9m
11Hào cáp đi dưới đường nhựa Asphalt490,9m
12Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 188,9m
13Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 29m
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU
1Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện máng néo N-363bộ
2Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu6bộ
3Sứ đứng polyme 22kV 600mm (trọn bộ)18quả
4Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm4quả
5Dây ACSR 70/11 - XLPE2,5/HDPE94,86m
6Cột BTLT.I.16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công)2cột
7Tiếp địa T2C - TĐ CSV4bộ
8Tiếp địa T1C1bộ
9Đầu cốt AM7036cái
10Ghíp A7066cái
11Ống HDPE 160/12520m
12Xà XT61bộ
13Xà XL2T6-CN1bộ
14Xà đỡ lèo 6 sứ1bộ
15Xà đỡ lèo 3 sứ1bộ
16Xà đỡ lèo 2 sứ1bộ
17Xà đỡ lèo 1 sứ1bộ
18Xà đỡ dao đầu trạm2bộ
19Xà đỡ CDLD-31bộ
20Xà đỡ CDLD-21bộ
21Xà đỡ CDLD-11bộ
22Ghế thao tác1bộ
23Giá đỡ ghế thao tác1bộ
24Giá đỡ tay cần giật + ống 6,5m1bộ
25Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m2bộ
26Giá đỡ tay cần giật + ống -1-6,5m1bộ
27Giá đỡ tay cần giật + ống 7,4m1bộ
28Thang trèo 4,5m1bộ
29Giá đỡ cáp lên cột3bộ
30Giá đỡ đầu cáp + chống sét van3bộ
31Giá đỡ đầu cáp + chống sét van 11bộ
32Biển tay dao5cái
33Biển cấm trèo1cái
34Biển tên tuyến cáp4cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi 35kV1bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV2bộ
3Tiếp địa TBA treo3ht
4Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ3ht
5Cột BTLT.I.12-190-9.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)3cột
6Cột BTLT.I.12-190-9.0 (thủ công)1cột
7Cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công)1cột
8Cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công)1cột
9Xà XLT6-CN2bộ
10Xà XT62bộ
11Xà XLT64bộ
12Xà đỡ lèo 3 sứ2bộ
13Xà đỡ lèo 12-164bộ
14Xà đỡ lèo2bộ
15Giá đỡ đầu cáp1bộ
16Giá đỡ cáp lên cột1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van1bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van 12-162bộ
19Ghế thao tác trạm treo 2,8m3bộ
20Giá đỡ ghế thao tác 12-162bộ
21Giá đỡ ghế thao tác1bộ
22Dầm đỡ máy biến áp3bộ
23Giá đỡ tủ hạ thế3bộ
24Thang trèo 4,1m3bộ
25Gông bắt MBA3bộ
26Sứ đứng 35kV, 875mm4bộ
27Sứ đứng 22kV, 550mm lắp cho GTT8quả
28Sứ đứng polyme 35kV, 962mm (trọn bộ)21quả
29Sứ đứng polyme 22kV, 600mm (trọn bộ)39quả
30Chuỗi néo polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu3bộ
31Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu3bộ
32Dây ACSR70/11-XLPE4,3/HDPE (thanh cái đầu trạm và xuống CCTR)79,56m
33Dây ACSR70/11-XLPE2,5/HDPE (thanh cái đầu trạm và xuống CCTR)45,9m
34Dây Cu/XLPE 1x50 (bọc 2,5mm)55,08m
35Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*120mm2174,42m
36Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*95mm258,14m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 22 (24) kV78,03m
38Ghíp A7063cái
39Ghíp M5018cái
40Đầu cốt AM709cái
41Đầu cốt M12072cái
42Đầu cốt M9524cái
43Đầu cốt M5027cái
44Biển tên trạm6cái
45Biển cấm trèo3cái
46Biển tên tuyến cáp1cái
47Biển tay dao9biển
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2262,956m
2Đầu cáp hạ thế 0,4kV co nguội 3*120+1*9514bộ
3Đầu cốt M12042cái
4Đầu cốt M9514cái
5Viên báo cáp9viên
6Hào cáp 0,6kV đôi đi dưới đan rãnh + bó vỉa8,1m
7Hào cáp 0,6kV đi dưới vỉa hè gạch Block84,2m
8Hào cáp 0,6kV ba đi dưới đường bê tông7m
9Ống HDPE 160/12510m
10Giá đỡ cáp7bộ
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 kéo mới2.103,444m
2Đầu cốt AM12048cái
3Chụp đầu cáp 120 mm2 (đi kèm cáp)64cái
4Kẹp treo 4x12028cái
5Kẹp hãm 4x12063cái
6Tấm treo M2099cái
7Đai thép198cái
8Cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công)5cột
9Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (thủ công)3cột
10Cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công)13cột
11Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)6cột
12Tiếp địa lặp lại14bộ
13Xà lệch hạ thế1bộ
14Xã hãm hạ thế10bộ
G THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Kéo rải dây ACSR70/11 -XLPE/PVC 4,3 mm bằng thủ công186m
2Kéo rải dây ACSR70/11 -XLPE/PVC 2,5mm bằng thủ công kết hợp cơ giới1.236,9m
3Lắp đặt chuỗi néo Polyme 35kV-100KN + phụ kiện giáp níu3bộ
4Lắp đặt chuỗi néo Polyme 24kV-100KN + phụ kiện giáp níu9bộ
5Lắp đặt cách điện đứng Polyme 22kV 600mm + kẹp (trọn bộ)27quả
6Lắp đặt cách điện đứng Polyme 35kV 962mm + kẹp (trọn bộ)8quả
7Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (thủ công)2cột
8Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công)2cột
9Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công)4cột
10Nối mặt bích8mối
11Dây néo1bộ
12Gông 2 cột LT14 + LT162bộ
13Xà X2T6-CN-MR-T21bộ
14Xà X2T61bộ
15Xà XLT64bộ
16Xà XL2T6-CN1bộ
17Xà XT4-CN-T21bộ
18Chặt cây dừa, đường kính 0,4m1cây
19Thu hồi Xà XT6 (TT 55kg)1bộ
20Thu hồi Chụp đầu cột (TT 55kg)1bộ
21Thu hồi Sứ VHD 35kV6quả
22Thu hồi Cột LT121cột
23Móng MT-16 (loại 3) (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công)4móng
24Móng M2T-16 (loại 3) (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công)1móng
25Móng M2T-16 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công)1móng
26Móng néo1móng
27Tiếp địa T1C6bộ
H THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Rải cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm2 (đã tính hao hụt)1.201,57m
2Làm đầu cáp 22kV ngoài trời 3x95mm2 loại co ngót nguội5bộ
3Làm đầu cáp 22kV 3x95mm trong nhà - Tplug3bộ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7m12m
5Ép đầu cốt AM9524cái
6Cọc báo cáp2cọc
7Hố đặt máy khoan và rút ống (3m x 3m x 2m)2hố
8Hào cáp đi dưới nền đất2,5m
9Hào cáp đi dưới đan rãnh + bó vỉa409,8m
10Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Block41m
11Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block39,9m
12Khoan qua đường nhựa Asphalt12m
13Hào cáp đi dưới đường nhựa Asphalt490,9m
14Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 188,9m
15Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 29m
I THI CÔNG - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU
1Lắp đặt chuỗi néo polyme 22kV-100KN + phụ kiện máng néo N-363bộ
2Lắp đặt chuỗi néo polyme 22kV-100KN + phụ kiện giáp níu6bộ
3Lắp đặt cách điện đứng polyme 24kV 600mm (trọn bộ)18quả
4Lắp đặt sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty4quả
5Kéo rải dây ACSR 70/11 - XLPE bọc 2,5mm94,86m
6Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công)2cột
7Ép đầu cốt AM7036cái
8Lắp đặt ống HDPE 160/12520m
9Xà XT61bộ
10Xà XL2T6-CN1bộ
11Xà đỡ lèo 6 sứ1bộ
12Xà đỡ lèo 3 sứ1bộ
13Xà đỡ lèo 2 sứ1bộ
14Xà đỡ lèo 1 sứ1bộ
15Xà đỡ dao đầu trạm2bộ
16Xà đỡ CDLD-31bộ
17Xà đỡ CDLD-21bộ
18Xà đỡ CDLD-11bộ
19Ghế thao tác1bộ
20Giá đỡ ghế thao tác1bộ
21Giá đỡ tay cần giật + ống 6,5m1bộ
22Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m2bộ
23Giá đỡ tay cần giật + ống -1-6,5m1bộ
24Giá đỡ tay cần giật + ống 7,4m1bộ
25Thang trèo 4,5m1bộ
26Giá đỡ cáp lên cột3bộ
27Giá đỡ đầu cáp + chống sét van3bộ
28Giá đỡ đầu cáp + chống sét van 11bộ
29Lắp biển cấm10cái
30Thu hồi Xà XT4 (TT 65kg)3bộ
31Thu hồi Xà XT3 (TT 62kg)1bộ
32Thu hồi Sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty19quả
33Móng M2T16 - loại 3 (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công)1móng
34Tiếp địa T2C - TĐ CSV4bộ
35Tiếp địa T1C1bộ
36Lắp đặt lại mái tôn5m2
J THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi 35kV1bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV2bộ
3Dựng cột BTLT.I.12-190-9.0 (dựng cần cẩu kết hợp thủ công)3cột
4Dựng cột BTLT.I.12-190-9.0 (dựng thủ công)1cột
5Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (dựng cần cẩu kết hợp thủ công)1cột
6Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (dựng thủ công)1cột
7Nối mặt bích2mối
8Xà XLT6-CN2bộ
9Xà XT62bộ
10Xà XLT64bộ
11Xà đỡ lèo 3 sứ2bộ
12Xà đỡ lèo 12-164bộ
13Xà đỡ lèo2bộ
14Giá đỡ đầu cáp1bộ
15Giá đỡ cáp lên cột1bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van 12-162bộ
18Ghế thao tác trạm treo 2,8m3bộ
19Giá đỡ ghế thao tác 12-162bộ
20Giá đỡ ghế thao tác1bộ
21Dầm đỡ máy biến áp3bộ
22Giá đỡ tủ hạ thế3bộ
23Thang trèo 4,1m3bộ
24Gông bắt MBA3bộ
25Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV, 875mm + ty4bộ
26Lắp đặt sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty8quả
27Lắp đặt cách điện đứng polyme 35kV 962mm (trọn bộ)21quả
28Lắp đặt cách điện đứng polyme 22kV 720mm (trọn bộ)39quả
29Lắp đặt chuỗi néo Polyme 35kV-100KN + phụ kiện giáp níu3bộ
30Lắp đặt chuỗi néo Polyme 22kV-100KN + phụ kiện giáp níu3bộ
31Kéo rải dây ACSR70/11-XLPE4,3/HDPE79,56m
32Kéo rải dây ACSR70/11-XLPE2,5/HDPE45,9m
33Kéo rải dây Cu/XLPE/HDPE 1x5055,08m
34Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*120mm2174,42m
35Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*95mm258,14m
36Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 22 (24) kV78,03m
37Hộp đầu cáp trong nhà 24kV/1*50mm2 - loại Tplug (lắp vào tủ RMU)3bộ 3 pha
38Hộp đầu cáp trong nhà 24kV/1*50mm2 - loại Tplug (lắp vào tủ RMU)3bộ 3 pha
39Ép đầu cốt AM709cái
40Ép đầu cốt M12072cái
41Ép đầu cốt M9524cái
42Ép đầu cốt M5027cái
43Lắp biển cấm19cái
44Móng MT12 - loại 1 (có cọc tre, thi công thủ công)2móng
45Móng MT12 - loại 2 (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công)2móng
46Móng MT16 - loại 1 (có cọc tre, thi công thủ công)1móng
47Móng MT16 - loại 2 (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công)1móng
48Móng trạm trụ3móng
49Tiếp địa TBA treo3ht
50Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ3ht
K THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2262,956m
2Làm đầu cáp hạ thế 0,4kV co nguội 3*120+1*9514bộ
3Ép đầu cốt M12042cái
4Ép đầu cốt M9514cái
5Hào cáp 0,6kV đôi đi dưới đan rãnh + bó vỉa8,1m
6Hào cáp 0,6kV đi dưới vỉa hè gạch Block84,2m
7Hào cáp 0,6kV ba đi dưới đường bê tông7m
8Lắp đặt ống HDPE 160/12510m
9Giá đỡ cáp7bộ
L THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp LV/ABC-A 4x120 mm22.062,2m
2Ép đầu cốt AM12048cái
3Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công)5cột
4Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (thủ công)3cột
5Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công)13cột
6Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)6cột
7Xà lệch hạ thế1bộ
8Xã hãm hạ thế10bộ
9Thu hồi Cột LT 6,5m4cột
10Móng MT8 (thi công thủ công)4móng
11Móng M2T8 (thi công thủ công)2móng
12Móng MT8 (thi công máy kết hợp thủ công)7móng
13Móng M2T8 (thi công máy kết hợp thủ công)6móng
14Tiếp địa lặp lại14bộ
M MUA SẮM THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn và điểm đấu
1Cầu dao liên động 22kV - 630A5bộ
2Chống sét van 22kV4bộ
N MUA SẮM THIẾT BỊ Phần trạm biến áp treo
1Tủ hạ thế trạm treo 1 MCCB 600A + 3 MCCB 250A3tủ
2Chống sét van TBA 35kV1bộ
3Chống sét van TBA 22kV2bộ
4Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế, bao gồm: Tủ điện trung thế RMU 24kV kiểu Compact 3 ngăn không mở rộng, không trang bị kết nối SCADA: 2 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s cho đường cáp đến, 1 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s + cầu chì ống 24kV bảo vệ MBA; vỏ tủ, ngăn hạ thế kiểu 1 MCCB tổng 600A và 3 MCCB 250A nhánh, ...)3trụ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn
1Cầu dao liên động 22kV - 630A5bộ
2Chống sét van 22kV4bộ
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần trạm biến áp treo
1MBA 400kVA - 22/0,4kV (trạm treo)2máy
2MBA 400kVA - 35 (22) /0,4kV (trạm treo)1máy
3Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV sứ Elbow3máy
4Tủ hạ thế trạm treo 1 MCCB 600A + 3 MCCB 250A3tủ
5Chống sét van TBA 35kV1bộ
6Chống sét van TBA 22kV2bộ
7Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế, bao gồm: Tủ điện trung thế RMU 24kV kiểu Compact 3 ngăn không mở rộng, không trang bị kết nối SCADA: 2 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s cho đường cáp đến, 1 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s + cầu chì ống 24kV bảo vệ MBA; vỏ tủ, ngăn hạ thế kiểu 1 MCCB tổng 600A và 3 MCCB 250A nhánh, ...)3trụ
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn
1Cầu dao liên động 22kV - 630A5bộ
2Chống sét van 22kV4bộ
3Chống sét van 22kV8bộ
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Phần trạm biến áp
1Thí nghiệm tủ RMU 24kV 3 ngăn3tủ
2Thí nghiệm Aptomat 600ATủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)6cái
3Thí nghiệm Aptomat 250ATủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)18cái
4Thí nghiệm đồng hồ ATủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)18cái
5Thí nghiệm đồng hồ VTủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)6cái
6Thí nghiệm chống sét hạ thếTủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)6bộ 1 pha
7Thí nghiệm chống sét van 35kVTủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)1bộ
8Chống sét van 35kV (mẫu 2)Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)2bộ
9Thí nghiệm chống sét van 22kVTủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)2bộ
10Chống sét van 22kV (mẫu 2)Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ)4bộ
11Kiểm định biến dòng đo lường18cái
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địa cột T1C6bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng polyme 35kV, 962mm8quả
3Thí nghiệm cách điện đứng polyme 22kV, 600mm27quả
4Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 35kV, 120kN + phụ kiện giáp níu3bộ
5Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 22kV, 120kN + phụ kiện giáp níu9chuỗi
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU
1Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện máng néo N-363bộ
2Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu6bộ
3Cách điện đứng polyme 24kV 600mm (trọn bộ)18bộ
4Sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty4quả
5Tiếp địa T2C4bộ
6Tiếp địa T1C1bộ
V THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV, 875mm + ty4bộ
2Thí nghiệm sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty8bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng polyme 35kV 962mm (trọn bộ)21bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng polyme 22kV 720mm (trọn bộ)39bộ
5Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu3bộ
6Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu3bộ
7Thí nghiệm cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 sau khi kéo rải9sợi
8Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp6ht
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22 kV
1Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm24sợi
X THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 0,4 kV
1Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm27sợi
Y Thí nghiệm cáp mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT
1Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE1mẫu
2Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE1mẫu
3Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95mm22mẫu
4Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120mm21mẫu
5Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm21mẫu
6Cáp LV/ABC-A 4x120 mm22mẫu
7Thí nghiệm lượng carbon2mẫu
8Thí nghiệm xung sét2mẫu
Z Mua dây và cáp phục vụ thí nghiệm
1Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE6m
2Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE6m
3Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95mm212m
4Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120mm26m
5Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm26m
6Cáp LV/ABC-A 4x120 mm212m
AA Thí nghiệm sứ mẫu
1Chuỗi néo Polyme 35kV-100KN1phần tử
2Chuỗi néo Polyme 24kV-100KN1phần tử
3Sứ đứng Polyme 22kV 600mm2phần tử
4Sứ đứng Polyme 35kV 962mm1phần tử
5Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm1phần tử
6Sứ đứng 35kV, 875mm1phần tử
AB Chi phí mua sứ phục vụ thí nghiệm
1Chuỗi néo Polyme 35kV-100KN1chuỗi
2Chuỗi néo Polyme 24kV-100KN1chuỗi
3Sứ đứng Polyme 22kV 600mm1quả
4Sứ đứng Polyme 35kV 962mm1quả
5Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm1quả
6Sứ đứng 35kV, 875mm1quả
AC HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ
1Hoàn trả viên đan rãnh417,9m
2Hoàn trả bó vỉa ( tận dung 100% viên vỉa )417,9m
3Hoàn trả vỉa hè gạch Block108,06m2
4Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm73,43m2
5Hoàn trả đường nhựa Asphalt dày 12cm343,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->