Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:01:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,521,532,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE (thủ công) | Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ, vận chuyển đường dài | 189,72 | m |
| 2 | Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE (thủ công kết hợp cơ giới) | 1.261,638 | m | |
| 3 | Chuỗi néo Polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 4 | Chuỗi néo Polyme 24kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 9 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng Polyme 22kV 600mm + kẹp (trọn bộ) | 27 | quả | |
| 6 | Sứ đứng Polyme 35kV 962mm + kẹp (trọn bộ) | 8 | quả | |
| 7 | Ghíp A70 | 30 | cái | |
| 8 | Cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công) | 2 | cột | |
| 9 | Cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 10 | Cột BTLT.I.16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 11 | Dây néo | 1 | bộ | |
| 12 | Gông 2 cột LT14 + LT16 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà X2T6-CN-MR-T2 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà X2T6 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà XLT6 | 4 | bộ | |
| 16 | Xà XL2T6-CN | 1 | bộ | |
| 17 | Xà XT4-CN-T2 | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa T1C | 6 | bộ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm2 (đã tính hao hụt) | 1.201,5702 | m | |
| 2 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x95mm2 | 5 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp 22kV 3x95mm trong nhà - Tplug | 3 | bộ | |
| 4 | Viên báo cáp | 63 | viên | |
| 5 | Ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm | 12 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM95 | 24 | cái | |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền đất | 2,5 | m | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đan rãnh + bó vỉa | 409,8 | m | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Block | 41 | m | |
| 10 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | 39,9 | m | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường nhựa Asphalt | 490,9 | m | |
| 12 | Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 1 | 88,9 | m | |
| 13 | Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 2 | 9 | m | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện máng néo N-36 | 3 | bộ | |
| 2 | Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 6 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng polyme 22kV 600mm (trọn bộ) | 18 | quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm | 4 | quả | |
| 5 | Dây ACSR 70/11 - XLPE2,5/HDPE | 94,86 | m | |
| 6 | Cột BTLT.I.16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 7 | Tiếp địa T2C - TĐ CSV | 4 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt AM70 | 36 | cái | |
| 10 | Ghíp A70 | 66 | cái | |
| 11 | Ống HDPE 160/125 | 20 | m | |
| 12 | Xà XT6 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà XL2T6-CN | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 6 sứ | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 2 sứ | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 1 sứ | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ dao đầu trạm | 2 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ CDLD-3 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ CDLD-2 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ CDLD-1 | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tay cần giật + ống 6,5m | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m | 2 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ tay cần giật + ống -1-6,5m | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tay cần giật + ống 7,4m | 1 | bộ | |
| 28 | Thang trèo 4,5m | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ đầu cáp + chống sét van | 3 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ đầu cáp + chống sét van 1 | 1 | bộ | |
| 32 | Biển tay dao | 5 | cái | |
| 33 | Biển cấm trèo | 1 | cái | |
| 34 | Biển tên tuyến cáp | 4 | cái | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa TBA treo | 3 | ht | |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ | 3 | ht | |
| 5 | Cột BTLT.I.12-190-9.0 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 6 | Cột BTLT.I.12-190-9.0 (thủ công) | 1 | cột | |
| 7 | Cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 8 | Cột BTLT.I.16-190-13 (thủ công) | 1 | cột | |
| 9 | Xà XLT6-CN | 2 | bộ | |
| 10 | Xà XT6 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà XLT6 | 4 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 12-16 | 4 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo | 2 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van 12-16 | 2 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác trạm treo 2,8m | 3 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác 12-16 | 2 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 22 | Dầm đỡ máy biến áp | 3 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | bộ | |
| 24 | Thang trèo 4,1m | 3 | bộ | |
| 25 | Gông bắt MBA | 3 | bộ | |
| 26 | Sứ đứng 35kV, 875mm | 4 | bộ | |
| 27 | Sứ đứng 22kV, 550mm lắp cho GTT | 8 | quả | |
| 28 | Sứ đứng polyme 35kV, 962mm (trọn bộ) | 21 | quả | |
| 29 | Sứ đứng polyme 22kV, 600mm (trọn bộ) | 39 | quả | |
| 30 | Chuỗi néo polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 31 | Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 32 | Dây ACSR70/11-XLPE4,3/HDPE (thanh cái đầu trạm và xuống CCTR) | 79,56 | m | |
| 33 | Dây ACSR70/11-XLPE2,5/HDPE (thanh cái đầu trạm và xuống CCTR) | 45,9 | m | |
| 34 | Dây Cu/XLPE 1x50 (bọc 2,5mm) | 55,08 | m | |
| 35 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 174,42 | m | |
| 36 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 | 58,14 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 22 (24) kV | 78,03 | m | |
| 38 | Ghíp A70 | 63 | cái | |
| 39 | Ghíp M50 | 18 | cái | |
| 40 | Đầu cốt AM70 | 9 | cái | |
| 41 | Đầu cốt M120 | 72 | cái | |
| 42 | Đầu cốt M95 | 24 | cái | |
| 43 | Đầu cốt M50 | 27 | cái | |
| 44 | Biển tên trạm | 6 | cái | |
| 45 | Biển cấm trèo | 3 | cái | |
| 46 | Biển tên tuyến cáp | 1 | cái | |
| 47 | Biển tay dao | 9 | biển | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2 | 262,956 | m | |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV co nguội 3*120+1*95 | 14 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 42 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 14 | cái | |
| 5 | Viên báo cáp | 9 | viên | |
| 6 | Hào cáp 0,6kV đôi đi dưới đan rãnh + bó vỉa | 8,1 | m | |
| 7 | Hào cáp 0,6kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 84,2 | m | |
| 8 | Hào cáp 0,6kV ba đi dưới đường bê tông | 7 | m | |
| 9 | Ống HDPE 160/125 | 10 | m | |
| 10 | Giá đỡ cáp | 7 | bộ | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 kéo mới | 2.103,444 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 48 | cái | |
| 3 | Chụp đầu cáp 120 mm2 (đi kèm cáp) | 64 | cái | |
| 4 | Kẹp treo 4x120 | 28 | cái | |
| 5 | Kẹp hãm 4x120 | 63 | cái | |
| 6 | Tấm treo M20 | 99 | cái | |
| 7 | Đai thép | 198 | cái | |
| 8 | Cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công) | 5 | cột | |
| 9 | Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (thủ công) | 3 | cột | |
| 10 | Cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 13 | cột | |
| 11 | Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 6 | cột | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | 14 | bộ | |
| 13 | Xà lệch hạ thế | 1 | bộ | |
| 14 | Xã hãm hạ thế | 10 | bộ | |
| G | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR70/11 -XLPE/PVC 4,3 mm bằng thủ công | 186 | m | |
| 2 | Kéo rải dây ACSR70/11 -XLPE/PVC 2,5mm bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1.236,9 | m | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo Polyme 35kV-100KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo Polyme 24kV-100KN + phụ kiện giáp níu | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng Polyme 22kV 600mm + kẹp (trọn bộ) | 27 | quả | |
| 6 | Lắp đặt cách điện đứng Polyme 35kV 962mm + kẹp (trọn bộ) | 8 | quả | |
| 7 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (thủ công) | 2 | cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 9 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 10 | Nối mặt bích | 8 | mối | |
| 11 | Dây néo | 1 | bộ | |
| 12 | Gông 2 cột LT14 + LT16 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà X2T6-CN-MR-T2 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà X2T6 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà XLT6 | 4 | bộ | |
| 16 | Xà XL2T6-CN | 1 | bộ | |
| 17 | Xà XT4-CN-T2 | 1 | bộ | |
| 18 | Chặt cây dừa, đường kính 0,4m | 1 | cây | |
| 19 | Thu hồi Xà XT6 (TT 55kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Chụp đầu cột (TT 55kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Sứ VHD 35kV | 6 | quả | |
| 22 | Thu hồi Cột LT12 | 1 | cột | |
| 23 | Móng MT-16 (loại 3) (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 4 | móng | |
| 24 | Móng M2T-16 (loại 3) (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 25 | Móng M2T-16 (loại 1) (có cọc tre, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 26 | Móng néo | 1 | móng | |
| 27 | Tiếp địa T1C | 6 | bộ | |
| H | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm2 (đã tính hao hụt) | 1.201,57 | m | |
| 2 | Làm đầu cáp 22kV ngoài trời 3x95mm2 loại co ngót nguội | 5 | bộ | |
| 3 | Làm đầu cáp 22kV 3x95mm trong nhà - Tplug | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7m | 12 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt AM95 | 24 | cái | |
| 6 | Cọc báo cáp | 2 | cọc | |
| 7 | Hố đặt máy khoan và rút ống (3m x 3m x 2m) | 2 | hố | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền đất | 2,5 | m | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đan rãnh + bó vỉa | 409,8 | m | |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Block | 41 | m | |
| 11 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | 39,9 | m | |
| 12 | Khoan qua đường nhựa Asphalt | 12 | m | |
| 13 | Hào cáp đi dưới đường nhựa Asphalt | 490,9 | m | |
| 14 | Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 1 | 88,9 | m | |
| 15 | Hào cáp đi dưới nền bê tông NBT 2 | 9 | m | |
| I | THI CÔNG - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi néo polyme 22kV-100KN + phụ kiện máng néo N-36 | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo polyme 22kV-100KN + phụ kiện giáp níu | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cách điện đứng polyme 24kV 600mm (trọn bộ) | 18 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty | 4 | quả | |
| 5 | Kéo rải dây ACSR 70/11 - XLPE bọc 2,5mm | 94,86 | m | |
| 6 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 (cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 7 | Ép đầu cốt AM70 | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 160/125 | 20 | m | |
| 9 | Xà XT6 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà XL2T6-CN | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 6 sứ | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 2 sứ | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 1 sứ | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ dao đầu trạm | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ CDLD-3 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ CDLD-2 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ CDLD-1 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ tay cần giật + ống 6,5m | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ tay cần giật + ống 5,5m | 2 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ tay cần giật + ống -1-6,5m | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tay cần giật + ống 7,4m | 1 | bộ | |
| 25 | Thang trèo 4,5m | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp + chống sét van | 3 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ đầu cáp + chống sét van 1 | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp biển cấm | 10 | cái | |
| 30 | Thu hồi Xà XT4 (TT 65kg) | 3 | bộ | |
| 31 | Thu hồi Xà XT3 (TT 62kg) | 1 | bộ | |
| 32 | Thu hồi Sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty | 19 | quả | |
| 33 | Móng M2T16 - loại 3 (không cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 34 | Tiếp địa T2C - TĐ CSV | 4 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt lại mái tôn | 5 | m2 | |
| J | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Dựng cột BTLT.I.12-190-9.0 (dựng cần cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT.I.12-190-9.0 (dựng thủ công) | 1 | cột | |
| 5 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (dựng cần cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 (dựng thủ công) | 1 | cột | |
| 7 | Nối mặt bích | 2 | mối | |
| 8 | Xà XLT6-CN | 2 | bộ | |
| 9 | Xà XT6 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà XLT6 | 4 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 3 sứ | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 12-16 | 4 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo | 2 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi _ chống sét van 12-16 | 2 | bộ | |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo 2,8m | 3 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác 12-16 | 2 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 21 | Dầm đỡ máy biến áp | 3 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | bộ | |
| 23 | Thang trèo 4,1m | 3 | bộ | |
| 24 | Gông bắt MBA | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV, 875mm + ty | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty | 8 | quả | |
| 27 | Lắp đặt cách điện đứng polyme 35kV 962mm (trọn bộ) | 21 | quả | |
| 28 | Lắp đặt cách điện đứng polyme 22kV 720mm (trọn bộ) | 39 | quả | |
| 29 | Lắp đặt chuỗi néo Polyme 35kV-100KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chuỗi néo Polyme 22kV-100KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 31 | Kéo rải dây ACSR70/11-XLPE4,3/HDPE | 79,56 | m | |
| 32 | Kéo rải dây ACSR70/11-XLPE2,5/HDPE | 45,9 | m | |
| 33 | Kéo rải dây Cu/XLPE/HDPE 1x50 | 55,08 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 174,42 | m | |
| 35 | Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 | 58,14 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 22 (24) kV | 78,03 | m | |
| 37 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV/1*50mm2 - loại Tplug (lắp vào tủ RMU) | 3 | bộ 3 pha | |
| 38 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV/1*50mm2 - loại Tplug (lắp vào tủ RMU) | 3 | bộ 3 pha | |
| 39 | Ép đầu cốt AM70 | 9 | cái | |
| 40 | Ép đầu cốt M120 | 72 | cái | |
| 41 | Ép đầu cốt M95 | 24 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt M50 | 27 | cái | |
| 43 | Lắp biển cấm | 19 | cái | |
| 44 | Móng MT12 - loại 1 (có cọc tre, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 45 | Móng MT12 - loại 2 (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 46 | Móng MT16 - loại 1 (có cọc tre, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 47 | Móng MT16 - loại 2 (có cọc tre, thi công máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 48 | Móng trạm trụ | 3 | móng | |
| 49 | Tiếp địa TBA treo | 3 | ht | |
| 50 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ | 3 | ht | |
| K | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2 | 262,956 | m | |
| 2 | Làm đầu cáp hạ thế 0,4kV co nguội 3*120+1*95 | 14 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt M120 | 42 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt M95 | 14 | cái | |
| 5 | Hào cáp 0,6kV đôi đi dưới đan rãnh + bó vỉa | 8,1 | m | |
| 6 | Hào cáp 0,6kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 84,2 | m | |
| 7 | Hào cáp 0,6kV ba đi dưới đường bê tông | 7 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 160/125 | 10 | m | |
| 9 | Giá đỡ cáp | 7 | bộ | |
| L | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 | 2.062,2 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt AM120 | 48 | cái | |
| 3 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công) | 5 | cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (thủ công) | 3 | cột | |
| 5 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 13 | cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 6 | cột | |
| 7 | Xà lệch hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Xã hãm hạ thế | 10 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Cột LT 6,5m | 4 | cột | |
| 10 | Móng MT8 (thi công thủ công) | 4 | móng | |
| 11 | Móng M2T8 (thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 12 | Móng MT8 (thi công máy kết hợp thủ công) | 7 | móng | |
| 13 | Móng M2T8 (thi công máy kết hợp thủ công) | 6 | móng | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 14 | bộ | |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn và điểm đấu | |||
| 1 | Cầu dao liên động 22kV - 630A | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ Phần trạm biến áp treo | |||
| 1 | Tủ hạ thế trạm treo 1 MCCB 600A + 3 MCCB 250A | 3 | tủ | |
| 2 | Chống sét van TBA 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van TBA 22kV | 2 | bộ | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế, bao gồm: Tủ điện trung thế RMU 24kV kiểu Compact 3 ngăn không mở rộng, không trang bị kết nối SCADA: 2 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s cho đường cáp đến, 1 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s + cầu chì ống 24kV bảo vệ MBA; vỏ tủ, ngăn hạ thế kiểu 1 MCCB tổng 600A và 3 MCCB 250A nhánh, ...) | 3 | trụ | |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 22kV - 630A | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần trạm biến áp treo | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV (trạm treo) | 2 | máy | |
| 2 | MBA 400kVA - 35 (22) /0,4kV (trạm treo) | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV sứ Elbow | 3 | máy | |
| 4 | Tủ hạ thế trạm treo 1 MCCB 600A + 3 MCCB 250A | 3 | tủ | |
| 5 | Chống sét van TBA 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Chống sét van TBA 22kV | 2 | bộ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế, bao gồm: Tủ điện trung thế RMU 24kV kiểu Compact 3 ngăn không mở rộng, không trang bị kết nối SCADA: 2 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s cho đường cáp đến, 1 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s + cầu chì ống 24kV bảo vệ MBA; vỏ tủ, ngăn hạ thế kiểu 1 MCCB tổng 600A và 3 MCCB 250A nhánh, ...) | 3 | trụ | |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Phần cầu dao phân đoạn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 22kV - 630A | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 8 | bộ | |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU 24kV 3 ngăn | 3 | tủ | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ A | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 18 | cái |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ V | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 6 | bộ 1 pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV (mẫu 2) | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van 22kV (mẫu 2) | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-3N250A (03 Tủ) | 4 | bộ |
| 11 | Kiểm định biến dòng đo lường | 18 | cái | |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột T1C | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng polyme 35kV, 962mm | 8 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng polyme 22kV, 600mm | 27 | quả | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 35kV, 120kN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 22kV, 120kN + phụ kiện giáp níu | 9 | chuỗi | |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CẦU DAO PHÂN ĐOẠN VÀ ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện máng néo N-36 | 3 | bộ | |
| 2 | Chuỗi néo polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 6 | bộ | |
| 3 | Cách điện đứng polyme 24kV 600mm (trọn bộ) | 18 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty | 4 | quả | |
| 5 | Tiếp địa T2C | 4 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa T1C | 1 | bộ | |
| V | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV, 875mm + ty | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng VHD 22kV, 600mm + ty | 8 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng polyme 35kV 962mm (trọn bộ) | 21 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng polyme 22kV 720mm (trọn bộ) | 39 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 35kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chuỗi néo Polyme 22kV-120KN + phụ kiện giáp níu | 3 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 sau khi kéo rải | 9 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 6 | ht | |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22 kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95 mm2 | 4 | sợi | |
| X | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 0,4 kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2 | 7 | sợi | |
| Y | Thí nghiệm cáp mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT | |||
| 1 | Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE | 1 | mẫu | |
| 2 | Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95mm2 | 2 | mẫu | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 1 | mẫu | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2 | 1 | mẫu | |
| 6 | Cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 | 2 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm lượng carbon | 2 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm xung sét | 2 | mẫu | |
| Z | Mua dây và cáp phục vụ thí nghiệm | |||
| 1 | Dây ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE | 6 | m | |
| 2 | Dây ACSR70/11 - XLPE2,5/HDPE | 6 | m | |
| 3 | Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 6 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95mm2 | 6 | m | |
| 6 | Cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 | 12 | m | |
| AA | Thí nghiệm sứ mẫu | |||
| 1 | Chuỗi néo Polyme 35kV-100KN | 1 | phần tử | |
| 2 | Chuỗi néo Polyme 24kV-100KN | 1 | phần tử | |
| 3 | Sứ đứng Polyme 22kV 600mm | 2 | phần tử | |
| 4 | Sứ đứng Polyme 35kV 962mm | 1 | phần tử | |
| 5 | Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm | 1 | phần tử | |
| 6 | Sứ đứng 35kV, 875mm | 1 | phần tử | |
| AB | Chi phí mua sứ phục vụ thí nghiệm | |||
| 1 | Chuỗi néo Polyme 35kV-100KN | 1 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi néo Polyme 24kV-100KN | 1 | chuỗi | |
| 3 | Sứ đứng Polyme 22kV 600mm | 1 | quả | |
| 4 | Sứ đứng Polyme 35kV 962mm | 1 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm VHD 22kV, 550mm | 1 | quả | |
| 6 | Sứ đứng 35kV, 875mm | 1 | quả | |
| AC | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ | |||
| 1 | Hoàn trả viên đan rãnh | 417,9 | m | |
| 2 | Hoàn trả bó vỉa ( tận dung 100% viên vỉa ) | 417,9 | m | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 108,06 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm | 73,43 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường nhựa Asphalt dày 12cm | 343,63 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi