Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:07:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ thiết bị, lắp đặt lại khi thay thế thanh hư hỏng xong | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ anten cũ | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (tại độ cao <100m, HSNC&CM: 1,8) | 10 | dàn |
| 2 | Công tác tháo dỡ anten cũ | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (tại độ cao <100m, HSNC&CM: 1,8) | 10 | dàn |
| B | Tháo dỡ thiết bị không sử dụng nữa | |||
| 1 | Tháo dỡ anten cũ (của thiết bị S-phone) | Tháo dỡ anten di động ( tại độ cao <=60m, NC=1.4) | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phi đơ cũ (của thiết bị S-phone) | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ cao>70m - 10m đầu tiên | 6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ phi đơ cũ (của thiết bị S-phone) | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ cao>=70m | 36 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ anten cũ (thiết bị parabol 1,2m) | Tháo dỡ anten di động ( tại độ cao <=70m, NC=1.6) | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ anten cũ (các thiết bị khác) | Tháo dỡ anten di động ( tại độ cao <=80m, NC=1.6) | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phi đơ cũ (các thiết bị khác) | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ cao>70m (10m đầu tiên) | 12 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ phi đơ cũ (các thiết bị khác) | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ cao>70m | 96 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ phi đơ cũ (các thiết bị khác) | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện <=70mm2 (10m đầu tiên) | 12 | 10m |
| 9 | Tháo dỡ phi đơ cũ (các thiết bị khác | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện <=70mm2 | 96 | 10m |
| 10 | Đóng gói thiết bị tháo dỡ (các thiết bị khác) | Đóng gói anten, fi đơ các loại | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vào kho (các thiết bị khác) | Di chuyển toàn bộ thiết bị tháo dỡ vào kho | 3 | Công |
| C | Sơn bảo dưỡng định kỳ, thay thế đèn báo không hư hỏng | |||
| 1 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng (HP = 120/(6*60) = 0,333) | 1 | Cột |
| 2 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động (HP= 100/(6*60) = 0,278) | 1 | cột |
| 3 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột (HP= 60/(6*60) = 0,167) | 3.115 | m2 |
| 4 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột (HP= 30/(6*60) = 0,083) | 3.115 | m2 |
| 5 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Sơn mầu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột (HP= 28/(6*60) = 0,078) | 3.115 | m2 |
| 6 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Sơn màu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột (HP= 28/(6*60) = 0,078) | 3.115 | m2 |
| 7 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Vệ sinh thu dọn hiện trường sau khi sơn (HP= 120/(6*60) = 0,333) | 1 | cột |
| 8 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Máy kinh vĩ (HP= 60/(6*60) = 0,167 | 1 | Phút |
| 9 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Đồng hồ vạn năng (HP= 15/(6*60) = 0,0416) | 1 | phút |
| 10 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Máy đo điện trở tiếp đất (HP= 30/(6*60) = 0,083) | 1 | phút |
| 11 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Tời 3 tấn | 3 | Ca |
| 12 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Chất chống rỉ | 3.115 | m2 |
| 13 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Dung môi pha chất chống rỉ (10% KL sơn) | 3.115 | m2 |
| 14 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 - Sơn PU - Trắng | 1.183 | m2 |
| 15 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 - Sơn PU - Đỏ | 1.932 | m2 |
| 16 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Dung môi pha sơn (10% KL sơn) | 3.115 | m2 |
| 17 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Xăng A92 | 3.115 | m2 |
| 18 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Giẻ lau | 3.115 | m2 |
| 19 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Bàn chải sắt | 3.115 | m2 |
| 20 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Lưỡi cạo gỉ | 3.115 | m2 |
| 21 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Giấy ráp (21cmx31cm) | 3.115 | m2 |
| 22 | Công tác sơn bảo dưỡng tháp anten ( Sơn bảo dưỡng định kỳ cột anten H= 125m ) | Chối quét sơn | 3.115 | m2 |
| D | Siết bu lông liên kết, thay thế bu lông bị hư hỏng | |||
| 1 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Siết lại bu lông | 19.386 | 1 bộ |
| 2 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Dung dịch RP7 (300g, tạm tính 500 bộ bu lông/ hộp = 20068/500 = 40.136 hộp) | 41 | hộp |
| 3 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Mỡ bò công nghiệp | 100 | kg |
| 4 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Bôi mỡ bảo quản (bằng với số lượng cột) | 1 | công |
| 5 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Tháo và thay thế bu lông (QĐ47-VNPT - 20 phút/bulong HP= 20/6*60 = 0,056) | 682 | bu lông |
| 6 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Thay thế bu lông nối đốt M20x90 | 300 | bu lông |
| 7 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Thay thế bu lông nối đốt M22x100 | 250 | bu lông |
| 8 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Thay thế bu lông nối đốt M27x150 | 30 | bu lông |
| 9 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Thay thế bu lông nối đốt M30x150 | 40 | bu lông |
| 10 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Ê cu bu lông móng M36 | 12 | bộ |
| 11 | Công tác tháo, thay thế và siết bu lông | Thay thế bu lông vòng cho bộ gá anten M14x100 | 50 | bu lông |
| E | Căn chỉnh độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng | |||
| 1 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp. Chi tiết từng điểm trong BV thiết kế | 6 | điểm |
| 2 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Cáp lụa đen f16 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột | 650 | m |
| 3 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Khóa cáp M15 cho dây co căn chỉnh | 40 | cái |
| 4 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Lắp đặt Cáp lụa đen f16 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột | 6 | lần/tb |
| 5 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Chôn điện cực chiều dài L = 3 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực > 75x75x7 (> F 75) mm (NCx1.2) | 8 | 1đ cực |
| 6 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Tháo dỡ, thu hồi tổ cọc đất | 8 | 1 đ cực |
| 7 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Tháo dỡ Cáp lụa đen f16 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột | 6 | lần/tb |
| 8 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Gia cố bản nêm vào khe hở khi căn chỉnh và tháo bản nêm ra khi siết chặt lại bu lông | 1.200 | cái |
| 9 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Bản nêm d4x100x100 | 100 | cái |
| 10 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Bản nêm d6x100x100 | 100 | cái |
| 11 | Đo độ thẳng đứng của tháp | Đo độ thẳng đứng sau khi bảo dưỡng | 72 | điểm |
| F | Thay thế đèn báo không hư hỏng | |||
| 1 | Thay thế đèn báo không | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 130m | 1 | bộ đèn |
| 2 | Thay thế đèn báo không | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện <=50mm2 | 15 | 10m |
| 3 | Thay thế đèn báo không | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 130m | 1 | bộ đèn |
| 4 | Thay thế đèn báo không | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x2.5 mm2 | 15 | 10m |
| G | Sản xuất bộ gá anten, thang cáp, thanh thay thế, bộ gá đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Sản xuất các thanh thay thế | Thép sản xuất bộ gá anten, thang cáp, thanh thay thế | 1 | cột |
| 2 | Sản xuất các thanh thay thế | Gia công hệ khung dàn | 0,3371 | tấn |
| 3 | Sản xuất các thanh thay thế | Lắp dựng thử tại xưởng | 0,3669 | tấn |
| 4 | Sản xuất các thanh thay thế | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | 0,3371 | tấn |
| 5 | Sản xuất các thanh thay thế | Vận chuyển bộ gá, thang cáp, thanh thay thế từ xưởng sx tại Đà nẵng vào địa điểm thi công | 1 | toàn bộ |
| H | Tháo dỡ cấu kiện hư hỏng, thay thế và lắp đặt cấu kiện mới | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt các thanh thay thế ( Thang cáp) | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | 6 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt các thanh thay thế ( Thang cáp) | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | 6 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt các thanh thay thế ( Thanh thay thế trên sàn công tác 3) | Tháo dỡ thanh hư hỏng ở độ cao 85m<=h<=100m | 0,1052 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt các thanh thay thế (Thanh thay thế trên sàn công tác 3) | Lắp đặt thay thế các thanh hư hỏng ở độ cao 85m<=h<=100m | 0,1052 | tấn |
| 5 | Gia cố thoát sét ( Bổ sung các phụ kiện khác) | Đai inox + khóa đai bắt dây thoát sét vào thân cột | 80 | bộ |
| 6 | Gia cố phi đơ ( Bổ sung các phụ kiện khác) | Kẹp cố định feeder (Vật tư được tính trong sản xuất) | 60 | bộ |
| I | Tháo dỡ, lắp mới hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Đèn pha Led D CP06L 150W | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Đèn pha Led D CP06L 100W | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 25m | 24 | bộ đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 50m | 16 | bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 70m | 8 | bộ đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 80m | 4 | bộ đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 90m | 8 | bộ đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 100m | 4 | bộ đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt đèn Led trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn <= 110m | 4 | bộ đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x 10 mm2 | 26 | 10m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x2.5 mm2 | 43 | 10m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Cầu chia điện dương | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Cầu đấu mát | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Đầu cốt đồng D10 | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Đầu cốt đồng D2.5 | 256 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Đai bắt dây inox + khóa đai | 400 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Băng dính cao su non | 30 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | 25,6 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | 7 | 10 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, bảo dưỡng các tháp anten tự đứng trong ngành phát thanh truyền hình (trong đó có tối thiểu 01 tháp anten tự đứng ≥ 100m). Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi