Gói thầu: Gói 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt
Số hiệu KHLCNT 20210675762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 21:07:00 đến ngày 2021-07-09 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,935,310,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MÓNG NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, đất cấp III 432,387 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 11,625 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng 96,783 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,448 100m2
5 Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột 16,077 m3
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,748 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,278 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,436 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,649 tấn
10 Đào đất móng băng rộng 60,758 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,464 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 34,945 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,177 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,389 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,924 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,949 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày 42,93 m3
18 Đào móng băng, rộng 46,651 m3
19 Đắp cát nền móng công trình 1,28 m3
20 Đổ bê tông lót móng rãnh + ca ni vô, chiều rộng 7,95 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 25,642 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 9,192 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 157,8 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 78,402 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 232,188 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 149,404 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 16,532 m2
28 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,163 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,176 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,117 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 160 cái
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,917 100m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 36,928 m3
34 Lát đá đường xe lăn, vữa XM mác 75 15,075 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 701,904 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 27,333 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 43,266 m2
38 Tay vịn lối xe lăn inox 27,825 kg
39 Đào xúc đất, đất cấp III 1,52 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15,2 10m3/1km
B HẠNG MỤC THÂN NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 100,992 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 11,61 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 99,297 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 8,64 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 101,162 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 8,678 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 819,738 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 819,738 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 151,884 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 8,427 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 2.811,887 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.811,887 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,25 m3
14 Đổ bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 150 9,333 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.268,221 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 48,469 m2
17 Màng khò chống thấm khu wc 259,678 m2
18 Đóng trần tôn khu wc tầng 2 khung xương thép 24,235 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 3,96 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 15,66 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,66 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 119,827 m2
23 Lan can inox 472,671 kg
24 Bậc thang lên mái 2 cái
25 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh 155,6 m
26 Cút nhựa D=100 14 Cái
27 Dọ chắn rác 14 cái
28 Phễu thu nước D=100 14 cái
29 Bật giữ ống 130 cái
30 Lan can inox sơn tĩnh điện 1.800,315 kg
31 Máng inox dày 1mm úp khe lún 11,7 m
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 8,525 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 6,954 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 179,128 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 179,128 m2
36 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite HPL dày 12 74,7 m2
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,037 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,867 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 19,365 m3
40 Lợp mái bằng tôn dày 0,35mm 7,294 100m2
41 Tôn úp nóc+diềm mái 109,05 m
42 Sản xuất xà gồ thép 1,689 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,689 Tấn
44 Nắp tôn cả khoá 2 cái
45 Bản lề 4 cái
46 Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 2,517 m3
47 Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 39,854 m3
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 436,862 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 436,862 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 114,8 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,8 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 5,4 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 11,832 m3
54 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 0,639 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 489,528 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,096 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 377,392 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 80,868 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,868 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 78,91 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 42,49 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 228,12 m
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 94,932 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 0,499 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,97 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,97 m2
67 Sản xuất lam chắn nắng mặt đứng bằng nhôm sơn tĩnh điện 75,18 m2
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 190,821 m2
69 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 32 bộ
70 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 11 bộ
71 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 261,72 m2
72 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay 71 bộ
73 Phụ kiện cửa sổ Swc 9 bộ
74 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1 3.017,7 kg
75 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm 35,52 m2
76 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 261,794 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 261,794 m2
C HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 18,546 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 42,96 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 9,699 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,369 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,724 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,614 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,322 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,243 tấn
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,36 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,36 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,463 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 130,679 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 16,042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,642 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,878 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,894 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,067 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,707 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,75 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 816,898 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 816,898 m2
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 17,008 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,846 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,134 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,417 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,931 tấn
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 76,734 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 91,4 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,4 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 227,52 m
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 235,635 m3
33 Ván khuôn sàn mái 20,255 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 1.833,631 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.833,631 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,594 tấn
37 Đổ bê tông tường chiều dày 3,03 m3
38 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,667 100m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 266,44 m
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 221,533 m2
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 16,177 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường 1,655 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,646 tấn
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,709 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,709 m2
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao 19,418 100m2
48 Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) 8,64 100m2
49 Vận chuyển vật liệu lên cao (vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà) 1 tấn
50 Vận chuyển vật liệu lên cao (vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà) 1 tấn
51 Vận chuyển vật liệu lên cao (cửa các loại) 17,054 10m2
52 Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) 74,226 10m2
53 Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) 17 m3
54 Vận chuyển vật liệu lên cao (vật liệu xi măng) 4,455 tấn
D ĐiỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG INTERNET NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuyp led treo thả 153 bộ
2 Lắp đặt giá treo các loại đèn ống dài 1,2m 153 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 49 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100 cái
5 Móc treo quạt 100 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 36 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10 cái
11 Công tắc đảo chiều 8 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 110 cái
13 Ổ cắm âm sàn 2 moudule điện 48 cái
14 Ổ cắm âm bàn 2 moudule điện 14 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 5 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 8 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 186 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 592 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80 m
23 Lắp đặt dây đơn 640 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.140 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.590 m
26 Lắp đặt dây đơn 660 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 2.200 m
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 57 cái
38 Mặt liền atomat 1P 15A 46 cái
39 Hộp nối dây 25 hộp
40 Tủ điện âm tường 200x200x100 (2-4 module) 13 cái
41 Tủ điện âm tường 300x400x200 (6-8 module) 2 cái
42 Tủ điện âm tường 400x600x200 (8-12 module) 7 cái
43 Moden wifi 1 cái
44 Swich 8 port 1 cái
45 Cục phát wifi tầm xa công suất cao CPE210 6 bộ
46 Cáp mạng internet 200 m
47 Hạt mạng 14 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 m
E THU SÉT VÀ ĐiỆN NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 38m 1 kim
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 55 m
4 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm 6 cọc
7 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
8 Ống PVC D32 12 m
9 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp 40 cái
10 Bộ đếm sét 1 bộ
11 Đào móng rộng 6 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,06 100m3
13 Đo điện trở 1 điểm
14 Đào móng rộng 57,615 m3
15 Đắp cát móng đường ống 12 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 45,615 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,063 m3
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
19 Ống nhựa gân soắn D40 210 m
20 Ống thép D 42,2 x 1 ly 14 m
21 Sứ báo cáp 60 cái
22 Lưới báo cáp 210 m
23 Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện KT 700x500x250 1 cái
24 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm 6 cọc
25 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 55 m
26 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
F GiẾNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Giếng khoan (Phụ kiện hoàn chỉnh + máy bơm + dây dẫn điện 2x1,5mm) 1 HM
2 Lắp đặt chậu rửa 7 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa 7 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt 19 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 19 cái
7 Lắp đặt hộp đựng 19 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 9 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 1,26 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,68 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,55 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 19 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 25 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 24 cái
15 Thập nhựa PPR D50 2 cái
16 Tê nhựa PPR D50 18 cái
17 Tê nhựa PPR D32 34 cái
18 Tê gen D32 23 cái
19 Tê gen D20 27 cái
20 Cút gen ngoài D20 31 cái
21 Van khóa PPR D50 3 cái
22 Van khóa PPR D32 12 cái
23 Van khóa PPR D20 13 cái
24 Rac co D50 3 cái
25 Rac co D32 10 cái
26 Rac co D20 15 cái
27 Chậu rửa âm + bàn + vòi chậu 12 bộ
28 Gương cắt theo chiều dài KT 1900x800 6 cái
29 Móc inoc dẹt 9 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,54 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,75 100m
32 Tê nhựa PPR D40 1 cái
33 Tê nhựa PPR D25 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm 10 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 15 cái
36 Van khóa PPR D40 1 cái
37 Van khóa PPR D25 3 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 3 bể
39 Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 40m, Hh=9m) 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,58 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 1,68 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,2 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 52 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 62 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 85 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 60 cái
48 Tê PVC D110 33 cái
49 Tê PVC D90 38 cái
50 Tê PVC D76 38 cái
51 Tê PVC D42 1 cái
52 Măng sông PVC D110 10 cái
53 Măng sông PVC D90 20 cái
54 Măng sông PVC D76 18 cái
55 Măng sông PVC D42 5 cái
56 Si phông D110 19 cái
57 Si phông D42 27 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 7 cái
G BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 66,801 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,111 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,724 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,448 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 18,424 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,07 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 113,273 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 113,273 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 113,273 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,072 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,223 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,104 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 15 cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 18 cái
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 21,775 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 1,89 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,48 100m
18 Lắp đặt tê nhựa d110mm 9 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
20 Măng xông d60 14 cái
21 Đào đất móng băng rộng 52,56 m3
22 Đắp cát móng đường ống 25,56 m3
23 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,27 100m3
H BỂ THU NƯỚC THẢI THÍ NGHIỆM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,732 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,349 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,457 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,009 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 5,065 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,96 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,96 m2
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,465 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,143 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,032 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 8 cái
14 Lưới ngăn lọc bằng inoc 1 cái
15 Than hoạt tính lọc nước 34,3 kg
16 Giá thể vi sinh dạng bánh xe 0,049 kg
17 Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 1 Túi
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,475 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,32 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 18 cái
21 Tê PVC D90 2 cái
22 Măng sông PVC D60 8 cái
I Bể chứa nước, nhà trạm bơm
1 Đào móng công trình, đất cấp III 230,62 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,384 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 19,22 10m3/1km
4 Đắp cát nền móng công trình 3,15 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,8 m3
6 Ván khuôn đáy bể 0,064 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,685 tấn
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 42,56 m2
10 Đổ bê tông bể chứa đá 1x2, mác 200 22,776 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,292 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,013 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 147,76 m2
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,101 m3
15 Ván khuôn sàn mái 0,543 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,845 tấn
17 Nắp tôn đậy bể 1 cái
18 Khoá cửa 1 cái
19 Ống tràn d32 1 cái
20 Van phao d32 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,54 100m
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . 5 cái
23 Đào móng công trình, đất cấp III 9,7 m3
24 Đắp cát móng đường ống 3,24 m3
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,065 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,65 10m3/1km
27 Đào đất móng băng rộng 3,926 m3
28 Đắp đất nền móng công trình 1,309 m3
29 Đắp cát nền móng công trình 0,344 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,41 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,671 m3
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,245 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,022 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017 tấn
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 3,6 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 3,6 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,638 m3
38 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,358 m3
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,328 m3
40 Lát gạch đất nung kích thước gạch 7,628 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,876 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 23,272 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 27,124 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 50,396 m2
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,106 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,02 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,013 tấn
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,367 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,033 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075 tấn
52 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,444 m3
53 Ván khuôn sàn mái 0,135 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,131 tấn
55 Trát trần, vữa XM mác 75 11,994 m2
56 Quét vôi 3 nước trắng 11,994 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 14,44 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,502 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12,16 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 6,08 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 15,2 m
62 Sản xuất cửa sắt khung thép hộp, huỳnh tôn 5,64 m2
63 Khóa cửa đi 1 cái
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,061 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,12 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,12 m2
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 1 bộ
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
72 Rơ le an toàn cho phao điện 6 cái
73 Tủ điện ĐK máy bơm 1 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 160 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m
J Các hạng mục phụ trợ
1 Đào xúc đất cấp III 35,596 100m3
2 San đất nội bộ và đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 32,728 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III 223,388 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 7,98 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 26,6 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 41,822 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 9,124 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,243 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,36 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,574 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 214 cái
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,372 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 240 m3
14 Cắt mạch sân bê tông ô 5mx5m 1.050 md
15 Đắp cát nền móng công trình 72 m3
K Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng học
1 Tháo dỡ mái chiều cao 218,526 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao 0,795 tấn
3 Tháo dỡ cửa 77,076 m2
4 Tháo dỡ bệ xí 24 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 35,339 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 5,719 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 492,974 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1.192,176 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 1.040,594 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 2.531,872 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 1.644,107 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 59,795 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 87,764 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 30,818 m3
15 Đào đất móng băng rộng 11,931 m3
16 Đắp cát nền móng công trình 0,418 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,129 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày 2,519 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,936 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,299 m3
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,283 100m2
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,167 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,146 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,574 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,646 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,331 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,157 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,484 tấn
30 Đào đất móng băng rộng 54,243 m3
31 Đổ bê tông lót rãnh, chiều rộng 4,464 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 9,504 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,6 m2
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,717 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,132 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,11 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 127 cái
38 Đắp cát nền móng công trình 1,825 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nungrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 29,806 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 76,663 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,703 m2
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 1,177 100m3
43 Đào xúc đất đất cấp III 0,228 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 2,28 10m3/1km
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,498 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 73,684 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 29,12 m2
48 Sản xuất lan can bằng inoc 23,393 kg
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.208,65 m2
50 Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm 198,37 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 170,8 m2
52 Đổ bê tông cột tiết diện cột 11,73 m3
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 3,03 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,222 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,258 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,417 tấn
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,65 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,561 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,296 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,243 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,851 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 32,813 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,813 m2
64 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,55 m3
65 Ván khuôn sàn mái 0,955 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,284 tấn
67 Trát trần, vữa XM mác 75 89,448 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 89,448 m2
69 Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 23,946 m3
70 Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 25,23 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 720,33 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 21,6 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 741,93 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,377 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 8,785 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 2,576 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 180,066 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,066 m2
79 Sản xuất lan can bằng inoc hộp sơn tĩnh điện 905,768 kg
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40,33 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 313,152 m2
82 Đóng trần bằng tấm trần tôn + khung xương thép 56,581 m2
83 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,307 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,574 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,142 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,868 tấn
87 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,452 m3
88 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,264 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,284 tấn
91 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,212 m3
92 Ván khuôn sàn mái 0,678 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,812 tấn
94 Trát trần, vữa XM mác 75 41,696 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 41,696 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 9,86 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 2,043 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 207,82 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,7 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 146,37 m2
101 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 108,1 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 55,1 m
103 Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm 31,8 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 104,11 m2
105 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,377 m3
106 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,184 100m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,655 100m
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
109 Rọ chắn rác 5 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
111 Chếch PVC D110 5 cái
112 Đai giữ ống 60 cái
113 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 69,247 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,247 m2
115 Lắp dựng xà gồ thép 0,795 tấn
116 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,35mm 1,944 100m2
117 Tôn úp nóc 61,9 m
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,653 100m2
119 Sản xuất vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa compact HPL 86,814 m2
120 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 19,2 m2
121 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 12 bộ
122 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 14,025 m2
123 Phụ kiện cửa sổ mở hất 10 bộ
124 Sản xuất vách kính bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 51,038 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 1.040,594 m2
126 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 2.491,74 m2
127 Quét vôi 3 nước trắng 1.644,107 m2
128 Phá dỡ nền cầu thang mài granito 42,3 m2
129 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 42,3 m2
130 Sản xuất lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện 383,435 kg
L Điện chiếu sáng, cấp thoát nước hạng mục cải tạo nhà lớp học 03 tầng 15 phòng
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 12 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 255 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 140 m
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt 42 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 42 cái
9 Lắp đặt hộp đựng 42 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 24 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,52 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,75 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,39 100m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 14 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 40 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 6 cái
17 Tê gen D32 24 cái
18 Tê gen D20 60 cái
19 Cút gen ngoài D20 60 cái
20 Van khóa PPR D50 2 cái
21 Van khóa PPR D32 18 cái
22 Van khóa PPR D20 12 cái
23 Rac co D50 2 cái
24 Rac co D32 18 cái
25 Rac co D20 42 cái
26 Chậu rửa âm + bàn + vòi chậu 24 bộ
27 Gương cắt theo chiều dài KT 1500x800 12 cái
28 Móc inoc dẹt 12 cái
29 Thập 32x20 6 cái
30 40 cái
31 Côn nhựa 50x32 + 32x20 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,83 100m
34 Tê nhựa PPR D40 1 cái
35 Tê nhựa PPR D25 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 15 cái
38 Van khóa PPR D40 1 cái
39 Van khóa PPR D25 4 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 4 bể
41 Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 40m, Hh=9m) 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 1,14 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,1 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 1,13 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,38 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 82 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 62 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 72 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 96 cái
50 Tê PVC D110 54 cái
51 Tê PVC D90 32 cái
52 Tê PVC D76 60 cái
53 Măng sông PVC D110 25 cái
54 Măng sông PVC D90 25 cái
55 Măng sông PVC D76 25 cái
56 Măng sông PVC D42 9 cái
57 Si phông D110 42 cái
58 Si phông D42 48 cái
59 Tê kiểm tra 10 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
M Cải tạo nhà Hành chính Quản trị
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 130,526 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 51,326 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 79,2 m2
4 Quét vôi tường ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 130,526 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 440,718 m2
6 Quét vôi tường cột trụ ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 440,718 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 911,962 m2
8 Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 911,962 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 457,4024 m2
10 Quét vôi trần 3 nước trắng 457,402 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 17,808 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,808 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5792 100m2
N Hạng mục Phòng cháy, chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy . 2 máy
2 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10mm 30 m
3 Van 2 chiều, đường kính van 100mm 2 cái
4 Van 2 chiều đường kính van 6 cái
5 Van một chiều D100/TQ 2 chiếc
6 Rọ hút D100/TQ 2 chiếc
7 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm 6 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 40 cặp bích
9 Bể nước mồi dung tích 100l 1 bể
10 Đai ôm ống D110 10 cái
11 Đai ôm ống D65 20 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100 m2
13 Công tắc áp lực 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
15 Đồng hồ áp lực 2 chiếc
16 Khớp chống rung D100 4 chiếc
17 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) 6 Hộp
18 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 2 Hộp
19 Giá đựng bình chữa cháy 6 Hộp
20 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 6 chiếc
21 Khớp nối ren trong D50 6 chiếc
22 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar 6 cuộn
23 Lăng phun D13 6 chiếc
24 Khớp nối đầu vòi D50 6 chiếc
25 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 Trụ
26 Họng tiếp nước chữa cháy 1 Họng
27 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar 4 cuộn
28 Lăng phun D19 4 chiếc
29 Khớp nối đầu vòi D65 4 chiếc
30 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 12 Bình
31 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 6 Bình
32 Tiêu lệnh PCCC 6 bộ
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 1,9 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,7 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,06 100m
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 2,72 100m
38 Rắc co D25 2 cái
39 Cút thép D25 2 cái
40 Cút thép D100 18 cái
41 Cút thép D65 8 cái
42 Cút thép D50 12 cái
43 Tê thép D25 2 cái
44 Tê thép D100 8 cái
45 Côn thu D100/80 2 cái
46 Côn thu D100/65 4 cái
47 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm 4 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm 4 cái
49 Bulong+ ecu 200 bộ
50 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . 1 1 trung tâm
51 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . 18 10 đầu
52 Hộp tổ hợp 6 Chiếc
53 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . 1,2 5 nút
54 Lắp đặt chuông báo cháy . 1,2 5 chuông
55 Lắp đặt đèn báo cháy . 1,2 5 đèn
56 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 5 chiếc
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300 m
58 Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 500 mét
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10 hộp
60 Đo kiểm tra điện trở đất 1 CT
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2 100m3
63 Đo thử kênh 10 kênh
64 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng 4 chiếc
65 Đèn chiếu sáng sự cố 15 chiếc
66 Hộp chia ngả 3 D16 100 chiếc
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.025 m
68 Cáp tín hiệu 2x10x0.5mm2 220 mét
69 Kẹp ôm ống D16 1.000 chiếc
70 Nối ống D16 400 chiếc
71 Nối ống D25 100 chiếc
72 Kẹp ôm ống D25 70 chiếc
O Phần thiết bị
1 Tủ trung tâm báo cháy Yêu cầu kỹ thuật
Chương V của HSMT
1 Bộ
2 Máy bơm điện chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 2 Bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 1 Bộ
4 Đế + đầu báo cháy nhiệt Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 18 Bộ
5 Đế + đầu báo khói Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 15 Bộ
6 Chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 6 Bộ
7 Đèn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 6 Bộ
8 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 6 Bộ
9 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 6 Bộ
10 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 5 Bộ
11 Bảng chống lóa Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT 13 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3902965225E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, có tổng diện tích sàn tối thiểu 1.350m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->