Gói thầu: Gói 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 21:07:00 đến ngày 2021-07-09 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,935,310,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MÓNG NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 432,387 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 11,625 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 96,783 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,448 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột | 16,077 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,748 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,436 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,649 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng rộng | 60,758 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,464 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 34,945 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,177 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,389 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,924 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,949 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | 42,93 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng, rộng | 46,651 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | 1,28 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng rãnh + ca ni vô, chiều rộng | 7,95 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 25,642 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 9,192 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 157,8 | m2 | |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 78,402 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 232,188 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,404 | m2 | |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 16,532 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,163 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,176 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,117 | tấn | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 160 | cái | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,917 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 36,928 | m3 | |
| 34 | Lát đá đường xe lăn, vữa XM mác 75 | 15,075 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 701,904 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 27,333 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,266 | m2 | |
| 38 | Tay vịn lối xe lăn inox | 27,825 | kg | |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp III | 1,52 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 15,2 | 10m3/1km | |
| B | HẠNG MỤC THÂN NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 100,992 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 11,61 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 99,297 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 8,64 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 101,162 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 8,678 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 819,738 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 819,738 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 151,884 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 8,427 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 2.811,887 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.811,887 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,25 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 150 | 9,333 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.268,221 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 48,469 | m2 | |
| 17 | Màng khò chống thấm khu wc | 259,678 | m2 | |
| 18 | Đóng trần tôn khu wc tầng 2 khung xương thép | 24,235 | m2 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 3,96 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 15,66 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,66 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 119,827 | m2 | |
| 23 | Lan can inox | 472,671 | kg | |
| 24 | Bậc thang lên mái | 2 | cái | |
| 25 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | 155,6 | m | |
| 26 | Cút nhựa D=100 | 14 | Cái | |
| 27 | Dọ chắn rác | 14 | cái | |
| 28 | Phễu thu nước D=100 | 14 | cái | |
| 29 | Bật giữ ống | 130 | cái | |
| 30 | Lan can inox sơn tĩnh điện | 1.800,315 | kg | |
| 31 | Máng inox dày 1mm úp khe lún | 11,7 | m | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 8,525 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 6,954 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 179,128 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,128 | m2 | |
| 36 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite HPL dày 12 | 74,7 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,037 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,867 | 100m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 19,365 | m3 | |
| 40 | Lợp mái bằng tôn dày 0,35mm | 7,294 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc+diềm mái | 109,05 | m | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | 1,689 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,689 | Tấn | |
| 44 | Nắp tôn cả khoá | 2 | cái | |
| 45 | Bản lề | 4 | cái | |
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 2,517 | m3 | |
| 47 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 39,854 | m3 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 436,862 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 436,862 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 114,8 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,8 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 5,4 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 11,832 | m3 | |
| 54 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 0,639 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 489,528 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,096 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,392 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 80,868 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,868 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 78,91 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,49 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 228,12 | m | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 94,932 | m2 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 0,499 | m3 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,97 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,97 | m2 | |
| 67 | Sản xuất lam chắn nắng mặt đứng bằng nhôm sơn tĩnh điện | 75,18 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 190,821 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 32 | bộ | |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 11 | bộ | |
| 71 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 261,72 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 71 | bộ | |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ Swc | 9 | bộ | |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1 | 3.017,7 | kg | |
| 75 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm | 35,52 | m2 | |
| 76 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | 261,794 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,794 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 18,546 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 42,96 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 9,699 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,724 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,614 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,322 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,243 | tấn | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,36 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,36 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,463 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 130,679 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 16,042 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,642 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,878 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,894 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,067 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,707 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,75 | tấn | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 816,898 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 816,898 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 17,008 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,846 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,417 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,465 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,931 | tấn | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 76,734 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 91,4 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,4 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 227,52 | m | |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 235,635 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | 20,255 | 100m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.833,631 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.833,631 | m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,594 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày | 3,03 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,667 | 100m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 266,44 | m | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 221,533 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 16,177 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,655 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,646 | tấn | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,709 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,709 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | 19,418 | 100m2 | |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) | 8,64 | 100m2 | |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao (vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà) | 1 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao (vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà) | 1 | tấn | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cửa các loại) | 17,054 | 10m2 | |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) | 74,226 | 10m2 | |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) | 17 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao (vật liệu xi măng) | 4,455 | tấn | |
| D | ĐiỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG INTERNET NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuyp led treo thả | 153 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt giá treo các loại đèn ống dài 1,2m | 153 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 49 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 100 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt | 100 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 11 | Công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 110 | cái | |
| 13 | Ổ cắm âm sàn 2 moudule điện | 48 | cái | |
| 14 | Ổ cắm âm bàn 2 moudule điện | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 5 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 8 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 186 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 592 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | 640 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.140 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 2.590 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | 660 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.200 | m | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 57 | cái | |
| 38 | Mặt liền atomat 1P 15A | 46 | cái | |
| 39 | Hộp nối dây | 25 | hộp | |
| 40 | Tủ điện âm tường 200x200x100 (2-4 module) | 13 | cái | |
| 41 | Tủ điện âm tường 300x400x200 (6-8 module) | 2 | cái | |
| 42 | Tủ điện âm tường 400x600x200 (8-12 module) | 7 | cái | |
| 43 | Moden wifi | 1 | cái | |
| 44 | Swich 8 port | 1 | cái | |
| 45 | Cục phát wifi tầm xa công suất cao CPE210 | 6 | bộ | |
| 46 | Cáp mạng internet | 200 | m | |
| 47 | Hạt mạng | 14 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| E | THU SÉT VÀ ĐiỆN NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 38m | 1 | kim | |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | 55 | m | |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | 6 | cọc | |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 8 | Ống PVC D32 | 12 | m | |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 40 | cái | |
| 10 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 11 | Đào móng rộng | 6 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,06 | 100m3 | |
| 13 | Đo điện trở | 1 | điểm | |
| 14 | Đào móng rộng | 57,615 | m3 | |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | 12 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,615 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,063 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 19 | Ống nhựa gân soắn D40 | 210 | m | |
| 20 | Ống thép D 42,2 x 1 ly | 14 | m | |
| 21 | Sứ báo cáp | 60 | cái | |
| 22 | Lưới báo cáp | 210 | m | |
| 23 | Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện KT 700x500x250 | 1 | cái | |
| 24 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | 6 | cọc | |
| 25 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | 55 | m | |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| F | GiẾNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Giếng khoan (Phụ kiện hoàn chỉnh + máy bơm + dây dẫn điện 2x1,5mm) | 1 | HM | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 19 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 1,26 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,68 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,55 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 19 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 24 | cái | |
| 15 | Thập nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 16 | Tê nhựa PPR D50 | 18 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PPR D32 | 34 | cái | |
| 18 | Tê gen D32 | 23 | cái | |
| 19 | Tê gen D20 | 27 | cái | |
| 20 | Cút gen ngoài D20 | 31 | cái | |
| 21 | Van khóa PPR D50 | 3 | cái | |
| 22 | Van khóa PPR D32 | 12 | cái | |
| 23 | Van khóa PPR D20 | 13 | cái | |
| 24 | Rac co D50 | 3 | cái | |
| 25 | Rac co D32 | 10 | cái | |
| 26 | Rac co D20 | 15 | cái | |
| 27 | Chậu rửa âm + bàn + vòi chậu | 12 | bộ | |
| 28 | Gương cắt theo chiều dài KT 1900x800 | 6 | cái | |
| 29 | Móc inoc dẹt | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,54 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,75 | 100m | |
| 32 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 33 | Tê nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 15 | cái | |
| 36 | Van khóa PPR D40 | 1 | cái | |
| 37 | Van khóa PPR D25 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 3 | bể | |
| 39 | Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 40m, Hh=9m) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,58 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 1,68 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 52 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 62 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 85 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 60 | cái | |
| 48 | Tê PVC D110 | 33 | cái | |
| 49 | Tê PVC D90 | 38 | cái | |
| 50 | Tê PVC D76 | 38 | cái | |
| 51 | Tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 52 | Măng sông PVC D110 | 10 | cái | |
| 53 | Măng sông PVC D90 | 20 | cái | |
| 54 | Măng sông PVC D76 | 18 | cái | |
| 55 | Măng sông PVC D42 | 5 | cái | |
| 56 | Si phông D110 | 19 | cái | |
| 57 | Si phông D42 | 27 | cái | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| G | BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 66,801 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,724 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,448 | m3 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 18,424 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,07 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 113,273 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 113,273 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 113,273 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,072 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,223 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,104 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 15 | cái | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 18 | cái | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 21,775 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,89 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,48 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | 9 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 20 | Măng xông d60 | 14 | cái | |
| 21 | Đào đất móng băng rộng | 52,56 | m3 | |
| 22 | Đắp cát móng đường ống | 25,56 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| H | BỂ THU NƯỚC THẢI THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,732 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,349 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,457 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 5,065 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,96 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,96 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,465 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,143 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,032 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 8 | cái | |
| 14 | Lưới ngăn lọc bằng inoc | 1 | cái | |
| 15 | Than hoạt tính lọc nước | 34,3 | kg | |
| 16 | Giá thể vi sinh dạng bánh xe | 0,049 | kg | |
| 17 | Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 | 1 | Túi | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,475 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 21 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 22 | Măng sông PVC D60 | 8 | cái | |
| I | Bể chứa nước, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 230,62 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,384 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 19,22 | 10m3/1km | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,685 | tấn | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 42,56 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bể chứa đá 1x2, mác 200 | 22,776 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,292 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,013 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 147,76 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,101 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,543 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,845 | tấn | |
| 17 | Nắp tôn đậy bể | 1 | cái | |
| 18 | Khoá cửa | 1 | cái | |
| 19 | Ống tràn d32 | 1 | cái | |
| 20 | Van phao d32 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,54 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | 5 | cái | |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | 9,7 | m3 | |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | 3,24 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,65 | 10m3/1km | |
| 27 | Đào đất móng băng rộng | 3,926 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | 1,309 | m3 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 0,344 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,41 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,671 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,245 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 3,6 | m2 | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 3,6 | m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,638 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,328 | m3 | |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 7,628 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,876 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 23,272 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 27,124 | m2 | |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 50,396 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,106 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,367 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | 0,135 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,994 | m2 | |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | 11,994 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,44 | m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,502 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12,16 | m2 | |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 6,08 | m2 | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 15,2 | m | |
| 62 | Sản xuất cửa sắt khung thép hộp, huỳnh tôn | 5,64 | m2 | |
| 63 | Khóa cửa đi | 1 | cái | |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,061 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,12 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 72 | Rơ le an toàn cho phao điện | 6 | cái | |
| 73 | Tủ điện ĐK máy bơm | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 160 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| J | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | 35,596 | 100m3 | |
| 2 | San đất nội bộ và đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,728 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 223,388 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 7,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 26,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 41,822 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 9,124 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,243 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,36 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,574 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 214 | cái | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,372 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 240 | m3 | |
| 14 | Cắt mạch sân bê tông ô 5mx5m | 1.050 | md | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 72 | m3 | |
| K | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | 218,526 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,795 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 77,076 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 35,339 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,719 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 492,974 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.192,176 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.040,594 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 2.531,872 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.644,107 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 59,795 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 87,764 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 30,818 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng rộng | 11,931 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | 0,418 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,129 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | 2,519 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,936 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,299 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,283 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,167 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,574 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,646 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,331 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,484 | tấn | |
| 30 | Đào đất móng băng rộng | 54,243 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót rãnh, chiều rộng | 4,464 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 9,504 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,6 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,717 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,132 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,11 | tấn | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 127 | cái | |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | 1,825 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nungrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 29,806 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 76,663 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,703 | m2 | |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,177 | 100m3 | |
| 43 | Đào xúc đất đất cấp III | 0,228 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, | 2,28 | 10m3/1km | |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 7,498 | m3 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 73,684 | m2 | |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 29,12 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lan can bằng inoc | 23,393 | kg | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.208,65 | m2 | |
| 50 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm | 198,37 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 170,8 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | 11,73 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,03 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,258 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,417 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,65 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,561 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,851 | tấn | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,813 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,813 | m2 | |
| 64 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,55 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | 0,955 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,284 | tấn | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 89,448 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,448 | m2 | |
| 69 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 23,946 | m3 | |
| 70 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 25,23 | m3 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 720,33 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 741,93 | m2 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,377 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 8,785 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 2,576 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 180,066 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,066 | m2 | |
| 79 | Sản xuất lan can bằng inoc hộp sơn tĩnh điện | 905,768 | kg | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 40,33 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 313,152 | m2 | |
| 82 | Đóng trần bằng tấm trần tôn + khung xương thép | 56,581 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,307 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,574 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,868 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,452 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | |
| 91 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,212 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn sàn mái | 0,678 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,812 | tấn | |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,696 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,696 | m2 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 9,86 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 2,043 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 207,82 | m2 | |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,7 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,37 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 108,1 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 55,1 | m | |
| 103 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm | 31,8 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 104,11 | m2 | |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,377 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,655 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 109 | Rọ chắn rác | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 111 | Chếch PVC D110 | 5 | cái | |
| 112 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 69,247 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,247 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,795 | tấn | |
| 116 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,35mm | 1,944 | 100m2 | |
| 117 | Tôn úp nóc | 61,9 | m | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,653 | 100m2 | |
| 119 | Sản xuất vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa compact HPL | 86,814 | m2 | |
| 120 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 19,2 | m2 | |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 12 | bộ | |
| 122 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 14,025 | m2 | |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 10 | bộ | |
| 124 | Sản xuất vách kính bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 51,038 | m2 | |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 1.040,594 | m2 | |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 2.491,74 | m2 | |
| 127 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.644,107 | m2 | |
| 128 | Phá dỡ nền cầu thang mài granito | 42,3 | m2 | |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,3 | m2 | |
| 130 | Sản xuất lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện | 383,435 | kg | |
| L | Điện chiếu sáng, cấp thoát nước hạng mục cải tạo nhà lớp học 03 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 255 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 42 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 42 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,52 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,75 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,39 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 40 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 17 | Tê gen D32 | 24 | cái | |
| 18 | Tê gen D20 | 60 | cái | |
| 19 | Cút gen ngoài D20 | 60 | cái | |
| 20 | Van khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 21 | Van khóa PPR D32 | 18 | cái | |
| 22 | Van khóa PPR D20 | 12 | cái | |
| 23 | Rac co D50 | 2 | cái | |
| 24 | Rac co D32 | 18 | cái | |
| 25 | Rac co D20 | 42 | cái | |
| 26 | Chậu rửa âm + bàn + vòi chậu | 24 | bộ | |
| 27 | Gương cắt theo chiều dài KT 1500x800 | 12 | cái | |
| 28 | Móc inoc dẹt | 12 | cái | |
| 29 | Thập 32x20 | 6 | cái | |
| 30 | Tê | 40 | cái | |
| 31 | Côn nhựa 50x32 + 32x20 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,4 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,83 | 100m | |
| 34 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 35 | Tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 15 | cái | |
| 38 | Van khóa PPR D40 | 1 | cái | |
| 39 | Van khóa PPR D25 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 4 | bể | |
| 41 | Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 40m, Hh=9m) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,14 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 1,13 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,38 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 82 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 62 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 72 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 96 | cái | |
| 50 | Tê PVC D110 | 54 | cái | |
| 51 | Tê PVC D90 | 32 | cái | |
| 52 | Tê PVC D76 | 60 | cái | |
| 53 | Măng sông PVC D110 | 25 | cái | |
| 54 | Măng sông PVC D90 | 25 | cái | |
| 55 | Măng sông PVC D76 | 25 | cái | |
| 56 | Măng sông PVC D42 | 9 | cái | |
| 57 | Si phông D110 | 42 | cái | |
| 58 | Si phông D42 | 48 | cái | |
| 59 | Tê kiểm tra | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| M | Cải tạo nhà Hành chính Quản trị | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 130,526 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 51,326 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 79,2 | m2 | |
| 4 | Quét vôi tường ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 130,526 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 440,718 | m2 | |
| 6 | Quét vôi tường cột trụ ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 440,718 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 911,962 | m2 | |
| 8 | Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 911,962 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 457,4024 | m2 | |
| 10 | Quét vôi trần 3 nước trắng | 457,402 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,808 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,808 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5792 | 100m2 | |
| N | Hạng mục Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy . | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10mm | 30 | m | |
| 3 | Van 2 chiều, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 4 | Van 2 chiều đường kính van | 6 | cái | |
| 5 | Van một chiều D100/TQ | 2 | chiếc | |
| 6 | Rọ hút D100/TQ | 2 | chiếc | |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 6 | cặp bích | |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 40 | cặp bích | |
| 9 | Bể nước mồi dung tích 100l | 1 | bể | |
| 10 | Đai ôm ống D110 | 10 | cái | |
| 11 | Đai ôm ống D65 | 20 | cái | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100 | m2 | |
| 13 | Công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 15 | Đồng hồ áp lực | 2 | chiếc | |
| 16 | Khớp chống rung D100 | 4 | chiếc | |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) | 6 | Hộp | |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 2 | Hộp | |
| 19 | Giá đựng bình chữa cháy | 6 | Hộp | |
| 20 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | chiếc | |
| 21 | Khớp nối ren trong D50 | 6 | chiếc | |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar | 6 | cuộn | |
| 23 | Lăng phun D13 | 6 | chiếc | |
| 24 | Khớp nối đầu vòi D50 | 6 | chiếc | |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | Trụ | |
| 26 | Họng tiếp nước chữa cháy | 1 | Họng | |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar | 4 | cuộn | |
| 28 | Lăng phun D19 | 4 | chiếc | |
| 29 | Khớp nối đầu vòi D65 | 4 | chiếc | |
| 30 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | 12 | Bình | |
| 31 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | 6 | Bình | |
| 32 | Tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 1,9 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,7 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,72 | 100m | |
| 38 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 39 | Cút thép D25 | 2 | cái | |
| 40 | Cút thép D100 | 18 | cái | |
| 41 | Cút thép D65 | 8 | cái | |
| 42 | Cút thép D50 | 12 | cái | |
| 43 | Tê thép D25 | 2 | cái | |
| 44 | Tê thép D100 | 8 | cái | |
| 45 | Côn thu D100/80 | 2 | cái | |
| 46 | Côn thu D100/65 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 4 | cái | |
| 49 | Bulong+ ecu | 200 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | 18 | 10 đầu | |
| 52 | Hộp tổ hợp | 6 | Chiếc | |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,2 | 5 nút | |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,2 | 5 chuông | |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,2 | 5 đèn | |
| 56 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 5 | chiếc | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 58 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | 500 | mét | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 60 | Đo kiểm tra điện trở đất | 1 | CT | |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2 | 100m3 | |
| 63 | Đo thử kênh | 10 | kênh | |
| 64 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng | 4 | chiếc | |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố | 15 | chiếc | |
| 66 | Hộp chia ngả 3 D16 | 100 | chiếc | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.025 | m | |
| 68 | Cáp tín hiệu 2x10x0.5mm2 | 220 | mét | |
| 69 | Kẹp ôm ống D16 | 1.000 | chiếc | |
| 70 | Nối ống D16 | 400 | chiếc | |
| 71 | Nối ống D25 | 100 | chiếc | |
| 72 | Kẹp ôm ống D25 | 70 | chiếc | |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT |
1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đế + đầu báo cháy nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Đế + đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bảng chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V của HSMT | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3902965225E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, có tổng diện tích sàn tối thiểu 1.350m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.155.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi