Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689816-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210687629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 20:59:00 đến ngày 2021-07-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,947,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY 02 PHÒNG CÓ VỆ SINH KHÉP KÍN BỔ SUNG 02 PHÒNG HỌC CÒN THIẾU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V 0,766 100m3
2 Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 36,84 100m
3 Vét bùn đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 4,912 m3
4 Đệm cát đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 4,912 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 4,912 m3
6 Ván khuôn gỗ BT lót móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 6,768 m3
8 Ván khuôn gỗ BT móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,191 100m2
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 2,153 m3
10 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,431 100m2
11 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 0,578 100m3
12 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,353 100m2
13 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 9,492 m3
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 1,003 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 7,29 m3
16 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 1,353 100m2
17 Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 5,487 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhà mô tả kỹ thuật chương V 1,291 100m2
19 Bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,738 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô mô tả kỹ thuật chương V 0,292 100m2
21 Bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,309 m3
22 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoại mô tả kỹ thuật chương V 0,197 100m2
23 Ván khuôn gỗ BT đan bậc cấp, đan hầm tự hoại mô tả kỹ thuật chương V 0,035 100m2
24 Đào hầm VS, Hố ga, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m3
25 Bê tông lót hầm VS, Hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,585 m3
26 Xây tường hầm VS bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 3,449 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 0,072 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 33,732 m2
29 Láng nền đáy hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,41 m2
30 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,647 tấn
31 Cốt thép cột D mô tả kỹ thuật chương V 0,604 tấn
32 Cốt thép đà kiềng D mô tả kỹ thuật chương V 0,454 tấn
33 Cốt thép đà kiềng D mô tả kỹ thuật chương V 0,495 tấn
34 Cốt thép dầm mái, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,426 tấn
35 Cốt thép dầm mái, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,129 tấn
36 Cốt thép lanh tô, sê nô, D mô tả kỹ thuật chương V 0,18 tấn
37 Cốt thép đan bậc cấp, đan hầm tự hoại, D mô tả kỹ thuật chương V 0,074 tấn
38 Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 11,104 m3
39 Xây tường thẳng, lan can, thành sê nô bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 31,355 m3
40 Trát sênô vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,92 m2
41 Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m2
42 Quét dung dịch chống thấm sê nô mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 387,385 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 511,877 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 46,535 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 136,6 m
47 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 91,2 m
48 Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan can thép tráng kẽm D60mm bằng PP hàn mô tả kỹ thuật chương V 0,372 100m
49 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 1,514 100m3
50 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền móng, sân đan mô tả kỹ thuật chương V 2,803 100m2
51 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5 mô tả kỹ thuật chương V 16,819 m3
52 Lát nền gạch ceramic KT400x400mm (TD mô tả kỹ thuật chương V 273,18 m2
53 Lát nền VS, gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 15,6 m2
54 Công tác ốp gạch len chân tường Gạch ceramic KT 400x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 23,316 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường VS, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 148,76 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 40,98 m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX mô tả kỹ thuật chương V 269,96 m2
58 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện+khóa) mô tả kỹ thuật chương V 30,39 m2
59 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 21,26 m2
60 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,226 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,226 tấn
62 Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 1,196 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 1,196 tấn
64 Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm mô tả kỹ thuật chương V 3,175 100m2
65 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
66 Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
67 Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mm mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
68 Cung cấp, lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,88 100m2
69 Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
70 Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m loại 18W mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,2m + Dimmer mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
72 Cung cấp và lắp đặt Mặt 1 mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
73 Cung cấp và lắp đặt Mặt 2 mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Mặt 3 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
75 Cung cấp và lắp đặt Mặt 4 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
77 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
78 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 4PL, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
79 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
80 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 50A mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
81 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
82 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 60 m
83 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 550 m
84 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 m
85 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 180 m
86 Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa 15x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn mô tả kỹ thuật chương V 57 m
87 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa (ống ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm mô tả kỹ thuật chương V 160 m
88 Cung cấp và lắp đặt Rack sứ mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
89 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
90 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
91 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
92 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
93 Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D114mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
94 Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D60mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
95 Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D27mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 98 cái
96 Cung cấp và lắp đặt van đồng D27mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
97 Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
98 Cung cấp và lắp đặt Phễu thu inox D200x200mm mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
99 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
100 Cung cấp và lắp đặt lavabo (có chân)+vòi+bộ xả mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
101 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 317,229 m2
102 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 357,817 m2
B NÂNG CẤP SÂN CHƠI PHÍA TRƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 9,506 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 9,118 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 0,469 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,62 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bồn hoa mô tả kỹ thuật chương V 15,62 m2
C NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m3
2 Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 5,445 100m
3 Vét bùn đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,683 m3
4 Đệm cát đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,683 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
6 Ván khuôn gỗ BT lót móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,197 m3
8 Ván khuôn gỗ BT móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
9 Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,283 m3
10 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m2
11 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m3
12 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m2
13 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,811 m3
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,181 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,024 m3
16 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,205 100m2
17 Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,567 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhà mô tả kỹ thuật chương V 0,316 100m2
19 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 0,228 100m2
21 Bê tông đan hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m3
22 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan hè mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
23 Ván khuôn gỗ BT đan hè mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m2
24 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,104 tấn
25 Cốt thép cột D mô tả kỹ thuật chương V 0,11 tấn
26 Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng D mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
27 Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng D mô tả kỹ thuật chương V 0,106 tấn
28 Cốt thép dầm mái, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,096 tấn
29 Cốt thép dầm mái, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
30 Cốt thép lanh tô, ô văng D mô tả kỹ thuật chương V 0,124 tấn
31 Cốt thép đan hè D mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
32 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 3,232 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 7,306 m3
34 Trát sênô, ô văng vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 26,444 m2
35 Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 4 m2
36 Quét dung dịch chống thấm sê nô mô tả kỹ thuật chương V 4 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 128,252 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 95,48 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 76,8 m
40 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m3
41 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m2
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5 mô tả kỹ thuật chương V 2,52 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 50,16 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 7,6 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu mô tả kỹ thuật chương V 256,744 m2
46 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
47 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 11,88 m2
48 Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,158 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,158 tấn
50 Cung cấp và lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m2
51 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
52 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
53 Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D60mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,344 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.782E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->