Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 20:59:00 đến ngày 2021-07-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,947,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY 02 PHÒNG CÓ VỆ SINH KHÉP KÍN BỔ SUNG 02 PHÒNG HỌC CÒN THIẾU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,766 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 36,84 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,912 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,912 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ BT lót móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ BT móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,153 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | 100m3 |
| 12 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,492 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,003 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,353 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,487 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 1,291 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,309 | m3 |
| 22 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ BT đan bậc cấp, đan hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Đào hầm VS, Hố ga, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót hầm VS, Hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,585 | m3 |
| 26 | Xây tường hầm VS bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,449 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,732 | m2 |
| 29 | Láng nền đáy hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | m2 |
| 30 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,647 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 32 | Cốt thép đà kiềng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 33 | Cốt thép đà kiềng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,495 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm mái, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm mái, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, sê nô, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 37 | Cốt thép đan bậc cấp, đan hầm tự hoại, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 38 | Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 11,104 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, lan can, thành sê nô bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 31,355 | m3 |
| 40 | Trát sênô vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 387,385 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 511,877 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,535 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 136,6 | m |
| 47 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 91,2 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan can thép tráng kẽm D60mm bằng PP hàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m |
| 49 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,514 | 100m3 |
| 50 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền móng, sân đan | mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,819 | m3 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic KT400x400mm (TD | mô tả kỹ thuật chương V | 273,18 | m2 |
| 53 | Lát nền VS, gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch len chân tường Gạch ceramic KT 400x400mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 23,316 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường VS, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 148,76 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 40,98 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX | mô tả kỹ thuật chương V | 269,96 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện+khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 30,39 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài) | mô tả kỹ thuật chương V | 21,26 | m2 |
| 60 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,196 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,196 | tấn |
| 64 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,175 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,88 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m loại 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,2m + Dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Mặt 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Mặt 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Mặt 3 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Mặt 4 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 4PL, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 50A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa 15x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa (ống ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Rack sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D114mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D60mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D27mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu inox D200x200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (có chân)+vòi+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 317,229 | m2 |
| 102 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 357,817 | m2 |
| B | NÂNG CẤP SÂN CHƠI PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 9,506 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,118 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,62 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 15,62 | m2 |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,445 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,683 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,683 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ BT lót móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ BT móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,811 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,567 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan hè | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ BT đan hè | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm mái, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm mái, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 31 | Cốt thép đan hè D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,232 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 7,306 | m3 |
| 34 | Trát sênô, ô văng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,444 | m2 |
| 35 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 128,252 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 95,48 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 76,8 | m |
| 40 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 41 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,16 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 256,744 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài) | mô tả kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 50 | Cung cấp và lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,344 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi