Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689783-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210687353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 20:42:00 đến ngày 2021-07-08 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,761,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỮA CHỮA 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 872,51 m2
2 Phá lớp vữa trát sê nô mô tả kỹ thuật chương V 29,6 m2
3 Phá lớp vữa trát chân tường, sê nô mô tả kỹ thuật chương V 125,35 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 29,6 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 27 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 125,35 m2
7 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 45 m
8 Phá dỡ nền đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 2,175 m3
9 Phá dỡ nền gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 11,232 m3
10 Láng granitô nền sàn mô tả kỹ thuật chương V 43,5 m2
11 Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 224,64 m2
12 Lát nền gạch ceramic KT400x400mm (TD mô tả kỹ thuật chương V 224,64 m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch vỡ mô tả kỹ thuật chương V 20,097 m3
14 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m loại 18W mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,2m + Dimmer mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
17 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 450 m
18 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 360 m
19 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 60 m
20 Cung cấp và lắp đặt Mặt 1 mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Mặt 3 mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Mặt 4 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
24 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
25 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 31 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa 15x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn mô tả kỹ thuật chương V 210 m
27 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
28 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,552 100m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ mô tả kỹ thuật chương V 150,57 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 150,57 m2
31 Quét dung dịch chống thấm sê nô mô tả kỹ thuật chương V 29,6 m2
32 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
33 Công tác ốp gạch len chân tường cắt ra từ Gạch ceramic KT 400x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 3,98 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 125,49 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 374,275 m2
36 Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 376,325 m2
B CẢI TẠO SỮA CHỮA DÃY 14 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mô tả kỹ thuật chương V 2.842,606 m2
2 Phá lớp vữa trát sê nô mô tả kỹ thuật chương V 91,1 m2
3 Phá lớp vữa trát tường mô tả kỹ thuật chương V 286,49 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 91,7 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 66,24 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 248,19 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 41,45 m2
8 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 110,4 m
9 Phá dỡ nền đá mài bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 1,466 m3
10 Phá dỡ gạch nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 40,041 m3
11 Láng granitô cầu thang, bậc cấp mô tả kỹ thuật chương V 29,31 m2
12 Láng nền trệt, lầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 800,82 m2
13 Lát nền trệt, lầu gạch ceramic KT400x400mm (TD mô tả kỹ thuật chương V 800,82 m2
14 Phá dỡ Lam bằng máy khoan bê tông 1,5kW mô tả kỹ thuật chương V 7,168 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch vỡ mô tả kỹ thuật chương V 64,176 m3
16 Xây tường chèn lam bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 7,168 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 35,84 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 35,84 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
20 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W mô tả kỹ thuật chương V 56 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m loại 18W mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,2m + Dimmer mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
23 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 1.500 m
24 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 252 m
25 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 85 m
26 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x8,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 220 m
27 Cung cấp và lắp đặt Mặt 1 mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Mặt 4 mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Mặt 5 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
31 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn cho quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
32 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
33 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 70 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa 15x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn mô tả kỹ thuật chương V 900 m
35 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 9,719 100m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ mô tả kỹ thuật chương V 562,1 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 562,1 m2
39 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật chương V 167,58 m2
40 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PPdán keo mô tả kỹ thuật chương V 1,44 100m
41 Công tác ốp gạch len chân tường được cắt ra từ Gạch ceramic KT 400x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 20,784 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 309,736 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.119,212 m2
44 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.331,424 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.659E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->