Gói thầu: Thi công sửa chữa trạm 110kV Cẩm Phả, Hà Tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trạm 110kV Cẩm Phả, Hà Tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 20:26:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,148,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa , xây dựng công trình trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí, (Có bảng kê danh sách kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm VTTB trạm Hà Tu | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ AC | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 798 | m | |
| 4 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x6mm2 | 21 | m | |
| 5 | Cáp CVV-Fr-S 3x10+1x6mm2 | 42 | m | |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Hàng kẹp | 200 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M6-10 | 24 | cái | |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 10 | Ghen số | 2 | cuộn | |
| 11 | Mác cáp | 60 | cái | |
| 12 | Cổ cáp | 60 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 14 | Chi phí vận chuyển | 1 | T.bộ | |
| B | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Hà Tu | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ Tủ AC | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo dỡ Cáp nhị thứ các loại | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt mới Tủ AC | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 7,98 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x6mm2 | 0,21 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt mới Cáp CVV-Fr-S 3x10+1x6mm2 | 0,42 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt mới Ép đầu cốt M6 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp đặt mới Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 2 | 1 đầu cáp | |
| C | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Hà Tu | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 44 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 44 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850: Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 40 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| D | Thí nghiệm trạm 110kV Hà Tu | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 32 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 4 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | 5 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 3 | hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | 22 | hệ thống | |
| 13 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | 1 | hệ thống | |
| 14 | Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy) | 1 | bộ | |
| E | Mua sắm VTTB trạm Cẩm Phả | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 9 | m | |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm2 | 20 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M6 | 16 | cái | |
| 5 | Mác cáp | 4 | cái | |
| 6 | Cổ cáp | 4 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| 8 | Chi phí vận chuyển | 1 | T.bộ | |
| F | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Cẩm Phả | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ cáp nhị thứ các loại | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt mới: Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt mới: Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 9 | m | |
| 5 | Lắp đặt mới: Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt M6 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 2 | 1 đầu cáp | |
| G | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Cẩm Phả | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 9 | tín hiệu | |
| H | Thí nghiệm trạm 110kV Cẩm Phả | |||
| 1 | Thí nghiệm Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy) | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA3 pha) | 2 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) | 2 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn thiết bị) | 2 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa , xây dựng công trình trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc | 3 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 5 | Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí, (Có bảng kê danh sách kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | 5 tấn | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | 5 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép đầu cốt | Nhà thầu đề xuất | 10 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt tay | Nhà thầu đề xuất | 3 |
| 6 | Máy phát điện | Nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi