Gói thầu: Thi công sửa chữa trạm 110kV Cẩm Phả, Hà Tu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671788-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa trạm 110kV Cẩm Phả, Hà Tu
Số hiệu KHLCNT 20210671779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 20:26:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,148,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa , xây dựng công trình trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí, (Có bảng kê danh sách kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm VTTB trạm Hà Tu
1Tủ chỉnh lưu2tủ
2Tủ AC1tủ
3Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2798m
4Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x6mm221m
5Cáp CVV-Fr-S 3x10+1x6mm242m
6Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm220m
7Hàng kẹp200cái
8Đầu cốt đồng M6-1024cái
9Đầu cốt nhị thứ các loại2túi
10Ghen số2cuộn
11Mác cáp60cái
12Cổ cáp60cái
13Băng dính cách điện10Cuộn
14Chi phí vận chuyển1T.bộ
B Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Hà Tu
1Tháo dỡ tủ chỉnh lưu2tủ
2Tháo dỡ Tủ AC11 tủ
3Tháo dỡ Cáp nhị thứ các loại4100m
4Lắp đặt mới Tủ chỉnh lưu2tủ
5Lắp đặt mới Tủ AC11 tủ
6Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm27,98100m
7Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x6mm20,21100m
8Lắp đặt mới Cáp CVV-Fr-S 3x10+1x6mm20,42100m
9Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm20,2100m
10Lắp đặt mới Ép đầu cốt M62,410 đầu cốt
11Lắp đặt mới Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 61 đầu cáp
12Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 21 đầu cáp
C Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Hà Tu
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)44tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)44tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX : Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850: Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)1hàm
16Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)1hàm
17Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output1hàm
18Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt1hàm
19Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường1hàm
20Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu1hàm
21Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu1hàm
22Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
23Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.1hàm
24Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP1hàm
25Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL1hàm
26Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL40hàm
27Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT1hàm
28Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT2hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL1hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL13hàm
D Thí nghiệm trạm 110kV Hà Tu
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A4cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A32cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A4cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện3cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử5cái
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng2bộ
7Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn1bộ
8Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số2bộ
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện4hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp4hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu3hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)22hệ thống
13Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử1hệ thống
14Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy)1bộ
E Mua sắm VTTB trạm Cẩm Phả
1Tủ chỉnh lưu2tủ
2Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm29m
3Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm220m
4Đầu cốt đồng M616cái
5Mác cáp4cái
6Cổ cáp4cái
7Băng dính cách điện2Cuộn
8Chi phí vận chuyển1T.bộ
F Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Cẩm Phả
1Tháo dỡ tủ chỉnh lưu2tủ
2Tháo dỡ cáp nhị thứ các loại0,05100m
3Lắp đặt mới: Tủ chỉnh lưu2tủ
4Lắp đặt mới: Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm29m
5Lắp đặt mới: Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 14x1.5mm20,2100m
6Ép đầu cốt M61,610 đầu cốt
7Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 21 đầu cáp
G Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Cẩm Phả
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input9tín hiệu
H Thí nghiệm trạm 110kV Cẩm Phả
1Thí nghiệm Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy)1bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA3 pha)2hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng)2hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn thiết bị)2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa , xây dựng công trình trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc 3 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa mạch nhị thứ TBA 110kV hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực11
4 Công nhân lao động 5 Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí, (Có bảng kê danh sách kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5 tấn1
2 Cẩu tự hành 5 tấn1
3 Kìm ép đầu cốt Nhà thầu đề xuất10
4 Máy hàn Nhà thầu đề xuất2
5 Máy cắt tay Nhà thầu đề xuất3
6 Máy phát điện Nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->