Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689727-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 19:51:00 đến ngày 2021-07-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,422,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY A
1 Phá dỡ nền móng, đà kiềng bê tông không cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 4,539 m3
2 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 4,539 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 45,39 m3
4 Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 36,016 m3
5 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,492 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 6,795 m3
7 Ván khuôn gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 0,292 100m3
9 Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 29,832 m3
10 Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 298,317 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,608 m3
12 Ván khuôn gỗ đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,361 100m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,212 m3
14 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,626 100m2
15 Bê tông dầm sàn, giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,956 m3
16 Ván khuôn gỗ dầm sàn, giằng tường mô tả kỹ thuật chương V 0,331 100m2
17 Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,946 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam mô tả kỹ thuật chương V 0,452 100m2
19 Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,672 m3
20 Ván khuôn gỗ đan tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
21 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 2,736 m3
23 Xây tường tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 14,014 m3
24 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2
25 Trát tường trong, thành sê nô, bục giảng, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 248,5 m2
26 Trát tường ngoài, thành sê nô, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 190,04 m2
27 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 44 m
28 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 378,5 m2
29 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 188,46 m2
30 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 190,04 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 7,42 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô mô tả kỹ thuật chương V 7,42 m2
33 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mm mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
34 Sản xuất mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
35 Lắp đặt mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
36 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,111 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,111 tấn
38 Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,486 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,486 tấn
40 Sơn xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 53,28 m2
41 Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,529 100m3
42 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòng học mô tả kỹ thuật chương V 1,366 100m2
43 Bê tông nền phòng học đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 8,226 m3
44 Lát nền nhà, bục giảng gạch Ceramic KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 128 m2
45 Ốp gạch len chân tường, thành bục giảng gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 5,8 m2
46 ốp gạch vào tường trong, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 57,24 m2
47 Lát hành lang, gạch Ceramic nhám KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 32 m2
48 Lát nền bậc cấp gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
49 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung nhôm bảo vệ) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 17,92 m2
50 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m2
51 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 1,584 100m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX mô tả kỹ thuật chương V 124,8 m2
53 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,302 tấn
54 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,48 tấn
55 Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô D mô tả kỹ thuật chương V 0,485 tấn
56 Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô D mô tả kỹ thuật chương V 0,375 tấn
57 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
58 Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
59 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
60 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
61 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W - k hộp mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
63 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Cung cấp và lắp đặt phích cắm mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
67 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
68 Cung cấp và lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
69 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
70 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 260 m
71 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 80 m
72 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 m
73 Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm mô tả kỹ thuật chương V 90 m
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 4 100m2
75 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 9 Công
B XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY B
1 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật chương V 1,414 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mô tả kỹ thuật chương V 0,428 tấn
3 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng mô tả kỹ thuật chương V 0,416 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,161 m3
5 Phá dỡ nền móng bê tông không cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 4,389 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 4,389 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 43,89 m3
8 Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 35,872 m3
9 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,473 100m2
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 6,845 m3
11 Ván khuôn gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,224 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 0,29 100m3
13 Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 29,663 m3
14 Vận chuyểnđất dính bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 296,633 m3
15 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,348 m3
16 Ván khuôn gỗ đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,335 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,281 m3
18 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,643 100m2
19 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,947 m3
20 Ván khuôn gỗ dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,349 100m2
21 Bê tông lanh tô, sê nô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,633 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam mô tả kỹ thuật chương V 0,348 100m2
23 Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,504 m3
24 Ván khuôn gỗ đan tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m2
25 Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 2,052 m3
26 Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 13,301 m3
27 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 243,8 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 187,84 m2
30 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 30 m
31 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 372,6 m2
32 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 184,76 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 187,84 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 6,02 m2
35 Quét dung dịch chống thấm sê nô mô tả kỹ thuật chương V 6,02 m2
36 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mm mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
37 Sản xuất mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
38 Lắp đặt mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
39 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,185 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,185 tấn
41 Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,459 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,459 tấn
43 Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 58,56 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,497 100m3
45 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòng mô tả kỹ thuật chương V 1,286 100m2
46 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 7,746 m3
47 Lát nền nhà, gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 72 m2
48 Lát nền sàn, gạch Ceramic nhám KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
49 Lát nền gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2
50 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m2
51 Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 57,24 m2
52 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung bảo vệ cửa) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
53 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m2
54 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 1,428 100m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX mô tả kỹ thuật chương V 117,6 m2
56 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,31 tấn
57 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,497 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,76 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,323 tấn
60 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
61 Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
63 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W-không hộp mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
65 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
67 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
68 Cung cấp và lắp đặt phích cắm mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
69 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
70 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
71 Cung cấp và lắp đặt tủ điện, H mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
72 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
73 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 260 m
74 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 80 m
75 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 m
76 Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm mô tả kỹ thuật chương V 90 m
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 4 100m2
78 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 9 Công
C XÂY MỚI NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 1,125 m3
2 Ván khuôn gỗ đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m2
3 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,092 m3
4 Ván khuôn gỗ cột mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m2
5 Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,434 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng tường mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 5,056 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 69 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 70,7 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 139,7 m2
11 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 69 m2
12 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 70,7 m2
13 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mm mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
14 Sản xuất mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,185 tấn
15 Lắp đặt mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,185 tấn
16 Cung cấp cột thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,137 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,137 tấn
18 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
20 Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,238 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,238 tấn
22 Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,211 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,211 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 44,022 m2
25 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
26 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 1 100m2
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 5 m3
28 Lát nền bằng gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 100 m2
29 Ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 44,4 m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 1,318 100m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX mô tả kỹ thuật chương V 100 m2
32 Cung cấp và lắp đặt Khung sắt tráng kẽm lưới B40 mô tả kỹ thuật chương V 52,8 m2
33 Sơn dầu Khung lưới B40 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 52,8 m2
34 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung bao sắt tráng kẽm lưới thép B40 (Bao gồm PKLĐ+khóa) mô tả kỹ thuật chương V 12 m2
35 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,21 tấn
36 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
37 Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
38 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tole mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
39 Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
40 Lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt phích cắm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
44 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
45 Lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 290 m
47 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 110 m
48 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 m
49 Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm mô tả kỹ thuật chương V 120 m
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 3,12 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 0,25 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,24 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 6,24 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 6,24 m2
55 Cắt tường bê tông làm cửa đi mới bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 7,1 1m
56 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt hình (BG phụ kiện+chốt+khóa) mô tả kỹ thuật chương V 3,12 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,44 100m2
58 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 5 Công
D CÀI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật chương V 0,666 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mô tả kỹ thuật chương V 0,28 tấn
3 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 0,69 m3
4 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,035 100m2
5 Ván khuôn gỗ đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,184 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m2
7 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mm mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
8 Lắp đặt Bu lông D12mm (Tận dụng VL cũ) mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
9 Sản xuất mặt bích rỗng (Làm mới 1 nhịp) mô tả kỹ thuật chương V 0,035 tấn
10 Lắp đặt mặt bích rỗng (Tận dụng 02 nhịp k tính VL Bu lông) mô tả kỹ thuật chương V 0,105 tấn
11 Cung cấp cột thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp) mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng 02 nhịp + Làm mới 1 nhịp) mô tả kỹ thuật chương V 0,096 tấn
13 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp) mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Tận dụng vật liệu cũ) mô tả kỹ thuật chương V 0,048 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng vật liệu cũ) mô tả kỹ thuật chương V 0,064 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 22,149 m2
18 Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m3
19 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,495 100m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 49,5 m2
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 2,475 m3
22 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 0,614 100m2
23 Cốt thép móng, D mô tả kỹ thuật chương V 0,078 tấn
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
25 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 3 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->