Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 19:51:00 đến ngày 2021-07-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,422,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Phá dỡ nền móng, đà kiềng bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,539 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,539 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 45,39 | m3 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 36,016 | m3 |
| 5 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểm | mô tả kỹ thuật chương V | 29,832 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 298,317 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm sàn, giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,956 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, giằng tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,946 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam | mô tả kỹ thuật chương V | 0,452 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | m3 |
| 23 | Xây tường tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 14,014 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, thành sê nô, bục giảng, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 248,5 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, thành sê nô, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 190,04 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 378,5 | m2 |
| 29 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 188,46 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 190,04 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,42 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 7,42 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 34 | Sản xuất mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Lắp đặt mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | tấn |
| 40 | Sơn xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 53,28 | m2 |
| 41 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,529 | 100m3 |
| 42 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòng học | mô tả kỹ thuật chương V | 1,366 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền phòng học đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,226 | m3 |
| 44 | Lát nền nhà, bục giảng gạch Ceramic KT 500x500mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | m2 |
| 45 | Ốp gạch len chân tường, thành bục giảng gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | m2 |
| 46 | ốp gạch vào tường trong, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 57,24 | m2 |
| 47 | Lát hành lang, gạch Ceramic nhám KT 500x500mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 48 | Lát nền bậc cấp gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung nhôm bảo vệ) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,92 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX | mô tả kỹ thuật chương V | 124,8 | m2 |
| 53 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | tấn |
| 55 | Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,485 | tấn |
| 56 | Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W - k hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt phích cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 75 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Công |
| B | XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY B | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,414 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền móng bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,389 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,389 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 43,89 | m3 |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 35,872 | m3 |
| 9 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,845 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểm | mô tả kỹ thuật chương V | 29,663 | m3 |
| 14 | Vận chuyểnđất dính bằng thủ công 10m tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 296,633 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,348 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,281 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,947 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,633 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam | mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,052 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 13,301 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 243,8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 187,84 | m2 |
| 30 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 372,6 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 184,76 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 187,84 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 37 | Sản xuất mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp đặt mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 39 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,459 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,459 | tấn |
| 43 | Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 58,56 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | 100m3 |
| 45 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,286 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,746 | m3 |
| 47 | Lát nền nhà, gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 48 | Lát nền sàn, gạch Ceramic nhám KT 500x500 (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 57,24 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung bảo vệ cửa) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,428 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX | mô tả kỹ thuật chương V | 117,6 | m2 |
| 56 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | tấn |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W-không hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt phích cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện, H | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 78 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Công |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 5,056 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,7 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 139,7 | m2 |
| 11 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 70,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 14 | Sản xuất mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Lắp đặt mặt bích rỗng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Cung cấp cột thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,022 | m2 |
| 25 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 28 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Khung sắt tráng kẽm lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầu Khung lưới B40 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung bao sắt tráng kẽm lưới thép B40 (Bao gồm PKLĐ+khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 35 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tole | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt phích cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 55 | Cắt tường bê tông làm cửa đi mới bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | 1m |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt hình (BG phụ kiện+chốt+khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 58 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| D | CÀI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 3 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bu lông D12mm (Tận dụng VL cũ) | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng (Làm mới 1 nhịp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích rỗng (Tận dụng 02 nhịp k tính VL Bu lông) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 11 | Cung cấp cột thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng 02 nhịp + Làm mới 1 nhịp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Tận dụng vật liệu cũ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng vật liệu cũ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,149 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 19 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,5 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,475 | m3 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 25 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi