Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689734-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 20:17:00 đến ngày 2021-07-08 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,890,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 2 DÃY LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 251,94 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường lam, cột, dầm mô tả kỹ thuật chương V 3.700,932 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường lam, cột, dầm mô tả kỹ thuật chương V 3.217,046 m2
4 Sơn ngoài tường lam, cột, dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 2.689,994 m2
5 Sơn trong tường lam, cột, dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 527,052 m2
6 Phá dỡ vữa lót toàn bộ sê nô mô tả kỹ thuật chương V 76,86 m2
7 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 76,86 m2
8 Quét dung dịch chống sê nô mô tả kỹ thuật chương V 109,8 m2
9 Phá dỡ nền gạch nền tầng trệt, cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 685,68 m2
10 Phá dỡ nền hành lang, cầu thang bê tông không cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 41,4 m3
11 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 64,524 m3
12 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 733,24 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 1,134 100m3
14 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền tầng trệt, hành lang, cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 3,376 100m2
15 Bê tông nền tầng trệt, hành lang, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 16,88 m3
16 Lát nền nhà, len chân tường, cầu thang gạch Ceramic KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 715,68 m2
17 Cốt thép nền tầng trệt, D mô tả kỹ thuật chương V 0,945 tấn
18 Trát lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24,32 m2
19 Vệ sinh đá mài lan can mô tả kỹ thuật chương V 69,76 m2
20 Sơn bóng đá mài lan can sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 94,96 m2
21 Phá dỡ tường tháo cửa sổ xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 21,624 m3
22 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 21,624 m3
23 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 216,24 m3
24 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (Có khung nhôm bảo vệ) hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 251,94 m2
25 Xây tường chèn cửa sổ bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 19,768 m3
26 Trát tường chèn cửa sổ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 104,04 m2
27 Trát tường chèn cửa sổ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 104,04 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 312,12 m2
29 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 156,06 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 156,06 m2
31 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 30 Công
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 16,745 m2
2 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) mô tả kỹ thuật chương V 4,235 m2
3 Cung cấp và lắp dựng cửa đi (cánh có khung nhôm bảo vệ) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) mô tả kỹ thuật chương V 12,51 m2
4 Xây tường thẳng chèn cửa bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép máng nước mô tả kỹ thuật chương V 0,052 m3
6 Trát phần xây chèn lắp cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
7 Công tác ốp gạch lại sau khi gắn cửa, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, thành sê nô, cột mô tả kỹ thuật chương V 96,915 m2
9 Sơn tường ngoài nhà thành sê nô, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 51,415 m2
10 Sơn tường trong nhà thành sê nô, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 45,5 m2
11 Phá dỡ vữa lót sê nô mô tả kỹ thuật chương V 2,87 m2
12 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 2,87 m2
13 Quét dung dịch chống thấm sê nô mô tả kỹ thuật chương V 4,1 m2
14 Đục nhám mặt tường nền ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 13,12 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 13,12 m2
16 Xây bó nền trên đan bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 0,207 m3
17 Xây bó nền trên đan bằng gạch ống 8x8x18, D mô tả kỹ thuật chương V 0,234 m3
18 Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
19 Phá dỡ nền gạch cũ vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 34,44 m2
20 Phá dỡ nền vệ sinh bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay mô tả kỹ thuật chương V 2,066 m3
21 Phá dỡ tường gạch xây bó trên bồn cầu chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 0,405 m3
22 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểm mô tả kỹ thuật chương V 37,107 m3
23 Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theo mô tả kỹ thuật chương V 371,069 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m3
25 Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền xây mở rộng phòng vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
26 Bê tông nền xây mở rộng phòng vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 mô tả kỹ thuật chương V 2,296 m3
27 Láng nền xây mở rộng phòng vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 45,92 m2
28 Lát mặt đứng tam cấp gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 48,38 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V 13,12 m2
30 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mm mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
31 Sản xuất mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
32 Lắp đặt mặt bích rỗng mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
33 Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
35 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m2
36 Tháo dỡ hệ thống điện mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
37 Thi công làm trần bằng tấm nhựa 60x60 + KX mô tả kỹ thuật chương V 27,2 m2
38 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W-không hộp mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Cung cấp và lắp đặt MCCB 1P - 10A mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt đế nổi mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 90 m
44 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 10 m
45 Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mm mô tả kỹ thuật chương V 20 m
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, xí xỏm mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
48 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
49 Cung cấp và lắp đặt Co (Tê) nhựa uPVC D27mm miệng bát nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
50 Cung cấp và Lắp đặt Co (Tê) nhựa uPVC D42mm nối bằng PP dán keo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
51 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
52 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
53 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu treo+vòi xả mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
54 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
55 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,932 100m2
56 Dọn dẹp, vệ sinh công trình mô tả kỹ thuật chương V 9 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.06767E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->